Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 張 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 張, chiết tự chữ CHANH, CHOANG, CHĂNG, CHƯƠNG, CHƯỚNG, DĂNG, GIƯƠNG, TRƯƠNG, TRƯỚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 張:
張 trương, trướng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 張
張
trương, trướng [trương, trướng]
U+5F35, tổng 11 nét, bộ Cung 弓
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 张;
Pinyin: zhang1, zhang4;
Việt bính: zoeng1 zoeng3
1. [更張] canh trương 2. [綱舉目張] cương cử mục trương 3. [主張] chủ trương 4. [慌慌張張] hoảng hoảng trương trương 5. [緊張] khẩn trương 6. [明目張膽] minh mục trương đảm 7. [乖張] quai trương 8. [張羅] trương la;
張 trương, trướng
◎Như: trương cung 張弓 giương cung.
(Động) Căng dây gắn vào đàn.
◇Hán Thư 漢書: Cầm sắt bất điều, thậm giả tất giải nhi canh trương chi, nãi khả cổ dã 琴瑟不調, 甚者必解而更張之, 乃可鼓也 (Đổng Trọng Thư truyện 董仲舒傳) Đàn không hợp điệu, đến nỗi phải tháo ra thay dây vào, mới gảy được.
(Động) Thay đổi, sửa đổi.
◎Như: canh trương 更張 sửa đổi.
(Động) Mở ra, căng ra, triển khai.
◎Như: trương mục 張目 mở to mắt, trợn mắt.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tương dục hấp chi, tất cố trương chi. Tương dục nhược chi, tất cố cường chi 將欲歙之, 必固張之. 將欲若之, 必固強之 (Chương 36) Sắp muốn đóng lại, ắt nên mở ra. Sắp muốn làm cho yếu đi, tất hãy làm cho mạnh lên.
(Động) Khoe khoang, khoa đại.
◎Như: khoa trương 誇張 khoe khoang.
(Động) Làm cho lớn ra, khuếch đại.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Đại quân cổ táo dĩ trương ngô khí 大軍鼓譟以張吾氣 (Lí Quang Bật truyện 李光弼傳) Ba quân đánh trống rầm rĩ làm ta hăng hái thêm.
(Động) Phô bày, thiết trí.
◎Như: trương ẩm 張飲 đặt tiệc rượu, trương nhạc 張樂 mở cuộc âm nhạc.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đương nhật sát ngưu tể mã, đại trương diên tịch 當日殺牛宰馬, 大張筵席 (Đệ tam thập tứ hồi) Hôm đó giết bò mổ ngựa, bày tiệc rất to.
(Động) Giăng lưới để bắt chim muông.
(Động) Dòm, ngó.
◎Như: đông trương tây vọng 東張西望 nhìn ngược nhìn xuôi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chỉ kiến nhất cá nhân, tham đầu tham não, tại na lí trương vọng 只見一個人, 探頭探腦, 在那裡張望 (Đệ nhị hồi) Chỉ thấy một người, thò đầu vươn cổ, ở trong đó đang dòm ngó rình mò.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho vật gì mở ra, căng ra được.
◎Như: nhất trương cung 一張弓 một cái cung, lưỡng trương chủy 兩張嘴 hai cái mõm. (2) Đơn vị dùng cho vật có mặt phẳng.
◎Như: nhất trương chỉ 一張紙 một tờ giấy, lưỡng trương trác tử 兩張桌子 hai cái bàn.
(Danh) Ý kiến, ý chí.
◎Như: chủ trương 主張 chủ ý, chủ kiến, thất trương thất chí 失張失志 mất hết hồn trí, đầu óc hoang mang.
(Danh) Sao Trương, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Họ Trương.
(Tính) To, lớn.
◎Như: kì thế phương trương 其勢方張 cái thế đang lớn.
◇Thi Kinh 詩經: Tứ mẫu dịch dịch, Khổng tu thả trương 四牡奕奕, 孔脩且張 (Đại nhã 大雅, Hàn dịch 韓奕) Bốn con ngựa đực, Rất dài lại to.Một âm là trướng.
§ Thông trướng 帳.
(Tính) Bụng đầy, bụng căng.
§ Thông trướng 脹.
trương, như "khai trương; khoa trương" (vhn)
chanh, như "lanh chanh" (btcn)
choang, như "sáng choang" (btcn)
chương, như "xem trương" (btcn)
giương, như "giương cung; giương vây" (btcn)
chăng, như "chăng đèn, chăng dây" (gdhn)
chướng, như "chướng mắt, chướng tai; chướng ngại" (gdhn)
dăng, như "dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)" (gdhn)
Pinyin: zhang1, zhang4;
Việt bính: zoeng1 zoeng3
1. [更張] canh trương 2. [綱舉目張] cương cử mục trương 3. [主張] chủ trương 4. [慌慌張張] hoảng hoảng trương trương 5. [緊張] khẩn trương 6. [明目張膽] minh mục trương đảm 7. [乖張] quai trương 8. [張羅] trương la;
張 trương, trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 張
(Động) Giương dây cung, căng dây cung.◎Như: trương cung 張弓 giương cung.
(Động) Căng dây gắn vào đàn.
◇Hán Thư 漢書: Cầm sắt bất điều, thậm giả tất giải nhi canh trương chi, nãi khả cổ dã 琴瑟不調, 甚者必解而更張之, 乃可鼓也 (Đổng Trọng Thư truyện 董仲舒傳) Đàn không hợp điệu, đến nỗi phải tháo ra thay dây vào, mới gảy được.
(Động) Thay đổi, sửa đổi.
◎Như: canh trương 更張 sửa đổi.
(Động) Mở ra, căng ra, triển khai.
◎Như: trương mục 張目 mở to mắt, trợn mắt.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Tương dục hấp chi, tất cố trương chi. Tương dục nhược chi, tất cố cường chi 將欲歙之, 必固張之. 將欲若之, 必固強之 (Chương 36) Sắp muốn đóng lại, ắt nên mở ra. Sắp muốn làm cho yếu đi, tất hãy làm cho mạnh lên.
(Động) Khoe khoang, khoa đại.
◎Như: khoa trương 誇張 khoe khoang.
(Động) Làm cho lớn ra, khuếch đại.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Đại quân cổ táo dĩ trương ngô khí 大軍鼓譟以張吾氣 (Lí Quang Bật truyện 李光弼傳) Ba quân đánh trống rầm rĩ làm ta hăng hái thêm.
(Động) Phô bày, thiết trí.
◎Như: trương ẩm 張飲 đặt tiệc rượu, trương nhạc 張樂 mở cuộc âm nhạc.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đương nhật sát ngưu tể mã, đại trương diên tịch 當日殺牛宰馬, 大張筵席 (Đệ tam thập tứ hồi) Hôm đó giết bò mổ ngựa, bày tiệc rất to.
(Động) Giăng lưới để bắt chim muông.
(Động) Dòm, ngó.
◎Như: đông trương tây vọng 東張西望 nhìn ngược nhìn xuôi.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chỉ kiến nhất cá nhân, tham đầu tham não, tại na lí trương vọng 只見一個人, 探頭探腦, 在那裡張望 (Đệ nhị hồi) Chỉ thấy một người, thò đầu vươn cổ, ở trong đó đang dòm ngó rình mò.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho vật gì mở ra, căng ra được.
◎Như: nhất trương cung 一張弓 một cái cung, lưỡng trương chủy 兩張嘴 hai cái mõm. (2) Đơn vị dùng cho vật có mặt phẳng.
◎Như: nhất trương chỉ 一張紙 một tờ giấy, lưỡng trương trác tử 兩張桌子 hai cái bàn.
(Danh) Ý kiến, ý chí.
◎Như: chủ trương 主張 chủ ý, chủ kiến, thất trương thất chí 失張失志 mất hết hồn trí, đầu óc hoang mang.
(Danh) Sao Trương, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Họ Trương.
(Tính) To, lớn.
◎Như: kì thế phương trương 其勢方張 cái thế đang lớn.
◇Thi Kinh 詩經: Tứ mẫu dịch dịch, Khổng tu thả trương 四牡奕奕, 孔脩且張 (Đại nhã 大雅, Hàn dịch 韓奕) Bốn con ngựa đực, Rất dài lại to.Một âm là trướng.
§ Thông trướng 帳.
(Tính) Bụng đầy, bụng căng.
§ Thông trướng 脹.
trương, như "khai trương; khoa trương" (vhn)
chanh, như "lanh chanh" (btcn)
choang, như "sáng choang" (btcn)
chương, như "xem trương" (btcn)
giương, như "giương cung; giương vây" (btcn)
chăng, như "chăng đèn, chăng dây" (gdhn)
chướng, như "chướng mắt, chướng tai; chướng ngại" (gdhn)
dăng, như "dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)" (gdhn)
Dị thể chữ 張
张,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 張
| chanh | 張: | lanh chanh |
| choang | 張: | sáng choang |
| chăng | 張: | chăng đèn, chăng dây |
| chương | 張: | xem trương |
| chướng | 張: | chướng mắt, chướng tai; chướng ngại |
| dăng | 張: | dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng) |
| giương | 張: | giương cung; giương vây |
| trang | 張: | một trang sách |
| trương | 張: | khai trương; khoa trương |

Tìm hình ảnh cho: 張 Tìm thêm nội dung cho: 張
