Cao su chống va đập cửa

Từ: trác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ trác:

卓 trác炸 tạc, trác倬 trác桌 trác浞 trác诼 trác啄 trác涿 trác逴 trác, sước斮 trác晫 trác棹 trạo, trác琢 trác斲 trác諑 trác踔 trác, xước斵 trác

Đây là các chữ cấu thành từ này: trác

trác [trác]

U+5353, tổng 8 nét, bộ Thập 十
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo1, chan2, shan4;
Việt bính: coek3 zoek3
1. [卓異] trác dị 2. [卓然] trác nhiên 3. [卓錫] trác tích 4. [卓越] trác việt;

trác

Nghĩa Trung Việt của từ 卓

(Tính) Cao siêu, xuất chúng.
◎Như: trác thức
kiến thức cao vượt, trác tuyệt tuyệt trần, kiệt xuất.

(Phó)
Sừng sững.
◇Luận Ngữ : Như hữu sở lập, trác nhĩ , (Tử Hãn ) Như có cái gì đứng sừng sững (trước mặt).

(Danh)
Cái đẳng, cái bàn.
§ Thông trác .

(Danh)
Họ Trác.

trác, như "trác (vướng, kẹt)" (vhn)
chác, như "kiếm chác, bán chác, đổi chác" (btcn)
giạt, như "giạt vào bờ; giào giạt" (gdhn)

Nghĩa của 卓 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuó]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 8
Hán Việt: TRÁC
1. cao; cao ngất。高而直。
卓立
cao sừng sững
2. cao minh; sáng suốt。高明。
卓见
cao kiến; kiến giải sáng suốt
3. họ Trác。姓。
Từ ghép:
卓拔 ; 卓尔 ; 卓尔不群 ; 卓见 ; 卓绝 ; 卓立 ; 卓荦 ; 卓跞 ; 卓然 ; 卓识 ; 卓特 ; 卓异 ; 卓有成效 ; 卓越 ; 卓著

Chữ gần giống với 卓:

, , , , , , 𠦜,

Chữ gần giống 卓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卓 Tự hình chữ 卓 Tự hình chữ 卓 Tự hình chữ 卓

tạc, trác [tạc, trác]

U+70B8, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha4, zha2;
Việt bính: zaa3
1. [爆炸] bạo tạc 2. [轟炸] oanh tạc 3. [炸彈] tạc đạn;

tạc, trác

Nghĩa Trung Việt của từ 炸

(Động) Phá nổ (bằng bom, đạn, thuốc nổ).
◎Như: tạc san
phá núi (bằng thuốc nổ).

(Động)
Bùng nổ.
◎Như: nhiệt thủy bình đột nhiên tạc liễu bình nước nóng bỗng nhiên nổ.

(Động)
Nổi nóng, tức giận.
◎Như: tha nhất thính tựu tạc liễu anh ấy vừa nghe đã nổi nóng.Một âm là trác.

(Động)
Rán, chiên.
◎Như: trác nhục thịt chiên.
◇Hồng Lâu Mộng : Bất tưởng giá nhật tam nguyệt thập ngũ, hồ lô miếu trung trác cung, na ta hòa thượng bất gia tiểu tâm, trí sử du oa hỏa dật, tiện thiêu trứ song chỉ , , , 使, 便 (Đệ nhất hồi) Chẳng ngờ hôm rằm tháng ba, trong miếu Hồ Lô chiên nấu cỗ cúng, hòa thượng đó không cẩn thận, để chảo dầu bốc lửa, cháy lan ra giấy dán cửa sổ.
tạc, như "tạc đậu (chiên đậu)" (gdhn)

Nghĩa của 炸 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (煠)
[zhá]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: TRÁ
1. chiên; rán。烹调方法,把食物放在煮沸的油里弄熟。
炸糕
chiên bánh; rán bánh
炸油条
chiên chá quẩy
2. chần; trụng; luộc。焯。
把菠菜炸一下。
đem rau chân vịt chần một chút.
[zhà]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: TẠC
1. nổ。(物体)突然破裂。
爆炸
nổ
这瓶子一灌开水就炸了。
cái phích này vừa đổ nước sôi vào đã nổ rồi.
炸药包未炸。
bộc phá chưa nổ.
2. phá; nổ (bằng bom hoặc thuốc nổ)。用炸药爆破;用炸弹轰炸。
炸碉堡
phá tan lô cốt; nổ sập lô cốt
3. nổi giận; nổi khùng。因愤怒而激烈发作。
他一听就气炸了。
anh ấy vừa nghe đã nổi giận rồi.
4. chạy tán loạn; vỡ tổ。因受惊而四处乱逃。
炸窝
vỡ tổ
Từ ghép:
炸弹 ; 炸雷 ; 炸群 ; 炸市 ; 炸窝 ; 炸药

Chữ gần giống với 炸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Dị thể chữ 炸

,

Chữ gần giống 炸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炸 Tự hình chữ 炸 Tự hình chữ 炸 Tự hình chữ 炸

trác [trác]

U+502C, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo1;
Việt bính: coek3;

trác

Nghĩa Trung Việt của từ 倬

(Tính) Rõ rệt, lớn lao.
◇Thi Kinh
: Trác bỉ vân hán (Đại nhã , Vân Hán ) Thiên hà lớn lao kia.

xấc, như "xấc láo" (vhn)
trác, như "trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né)" (btcn)

Nghĩa của 倬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuō]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁC

nổi bật; lớn。显著;大。

Chữ gần giống với 倬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倬 Tự hình chữ 倬 Tự hình chữ 倬 Tự hình chữ 倬

trác [trác]

U+684C, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo1;
Việt bính: coek3 zoek3;

trác

Nghĩa Trung Việt của từ 桌

(Danh) Cái đẳng, cái bàn.
◎Như: trác ỷ
bàn ghế.
trác, như "trác (cái bàn)" (gdhn)

Nghĩa của 桌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuō]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁC
1. bàn; cái bàn。(桌儿)桌子。
书桌
bàn viết; bàn học
餐桌
bàn ăn
八仙桌
bàn bát tiên
桌椅板凳。
đồ mộc gia dụng; bàn ghế.
2. bàn; mâm。量词。
一桌菜
một mâm thức ăn
三桌客人。
ba bàn khách
Từ ghép:
桌案 ; 桌布 ; 桌灯 ; 桌面 ; 桌面儿上 ; 桌椅板凳 ; 桌子

Chữ gần giống với 桌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 桌

,

Chữ gần giống 桌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桌 Tự hình chữ 桌 Tự hình chữ 桌 Tự hình chữ 桌

trác [trác]

U+6D5E, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zok6 zuk1;

trác

Nghĩa Trung Việt của từ 浞

(Tính) Ẩm ướt.

(Danh)
Tên người.

trác, như "trác (tên người)" (gdhn)

Nghĩa của 浞 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TRẠC
ướt; làm ướt; ẩm ướt。淋;使湿。
让雨浞了
bị mưa ướt rồi.
一潲雨,桌子上的书全浞湿了。
vừa bị mưa hắt vào, sách trên bàn ướt cả rồi.

Chữ gần giống với 浞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Chữ gần giống 浞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 浞 Tự hình chữ 浞 Tự hình chữ 浞 Tự hình chữ 浞

trác [trác]

U+8BFC, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 諑;
Pinyin: zhuo2, shei2;
Việt bính: doek6;

trác

Nghĩa Trung Việt của từ 诼

Giản thể của chữ .
trác, như "trác (nói xấu)" (gdhn)

Nghĩa của 诼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (諑)
[zhuó]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁC

phỉ báng; chửi bới; nói xấu。毁谤。
谣诼
đặt điều nói xấu

Chữ gần giống với 诼:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 诼

,

Chữ gần giống 诼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 诼 Tự hình chữ 诼 Tự hình chữ 诼 Tự hình chữ 诼

trác [trác]

U+5544, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo2, zhou4;
Việt bính: doek3 doeng1
1. [飲啄] ẩm trác 2. [啄啄] trác trác;

trác

Nghĩa Trung Việt của từ 啄

(Động) Mổ (chim dùng mỏ ăn.
◎Như: trác mễ mổ gạo.
◇Đỗ Phủ : Hương đạo trác dư anh vũ lạp (Thu hứng ) Chim anh vũ mổ ăn rồi, còn thừa những hạt lúa thơm.

(Danh)
Mỏ chim.

(Danh)
Nét phẩy ngắn, cầm bút nghiêng từ bên phải phất xuống bên trái (thư pháp).

trốc, như "trơ trốc" (vhn)
chác (btcn)
trác, như "trác (mổ bằng mỏ)" (btcn)

Nghĩa của 啄 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuó]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: TRÁC
mổ。鸟类用嘴取食物。
啄食
mổ thức ăn
鸡啄米
gà mổ gạo.
Từ ghép:
啄木鸟 ; 啄食

Chữ gần giống với 啄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Chữ gần giống 啄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啄 Tự hình chữ 啄 Tự hình chữ 啄 Tự hình chữ 啄

trác [trác]

U+6DBF, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo1, zhuo2;
Việt bính: doek3;

涿 trác

Nghĩa Trung Việt của từ 涿

(Danh) Sông Trác, ngày xưa ở Trực Lệ.

(Danh)
Trác Lộc 涿
鹿: (1) Tên huyện. (2) Tên núi.

(Danh)
Trác quận 涿 tên quận.
trác, như "trác (một địa danh)" (gdhn)

Nghĩa của 涿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuō]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TRÁC
Trác Châu, Trác Lộc (tên huyện, đều ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。涿州,涿鹿,地名,都在河北。

Chữ gần giống với 涿:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 涿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涿 Tự hình chữ 涿 Tự hình chữ 涿 Tự hình chữ 涿

trác, sước [trác, sước]

U+9034, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuo4, chuo1;
Việt bính: coek3;

trác, sước

Nghĩa Trung Việt của từ 逴

(Tính) Vượt trội, siêu việt.
◎Như: trác lịch
siêu việt hơn người, cao siêu, kiệt xuất.

(Phó)
Xa xôi.
◇Liêu trai chí dị : Tinh phạn lộ túc, trác hành thù viễn. Tam nhật thủy chí 宿, . (Thành tiên ) Ăn gió nằm sương, đi rất xa. Ba ngày mới đến nơi.
§ Cũng đọc sước.

rước, như "rước vào" (vhn)
trác, như "trác (xa)" (gdhn)

Nghĩa của 逴 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuō]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy qua; vượt qua; xa。远;超越。

Chữ gần giống với 逴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Chữ gần giống 逴

, 退, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逴 Tự hình chữ 逴 Tự hình chữ 逴 Tự hình chữ 逴

trác [trác]

U+65AE, tổng 12 nét, bộ Cân 斤
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo2, cuo4;
Việt bính: zoek3;

trác

Nghĩa Trung Việt của từ 斮

(Động) Chém, chặt.

(Động)
Nạo vảy cá.

Nghĩa của 斮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuó]Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 12
Hán Việt: TRÁC

chặt; cắt。斩;削。

Chữ gần giống với 斮:

, , ,

Chữ gần giống 斮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斮 Tự hình chữ 斮 Tự hình chữ 斮 Tự hình chữ 斮

trác [trác]

U+666B, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zoek3;

trác

Nghĩa Trung Việt của từ 晫

(Tính) Sáng, rõ.

Chữ gần giống với 晫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

Chữ gần giống 晫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晫 Tự hình chữ 晫 Tự hình chữ 晫 Tự hình chữ 晫

trạo, trác [trạo, trác]

U+68F9, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo1, zhao4;
Việt bính: zaau6 zoek3;

trạo, trác

Nghĩa Trung Việt của từ 棹

(Danh) Mái chèo.
§ Cũng như trạo
.
◇Nguyễn Trãi : Nhật tà ỷ trạo thương mang lập (Thần Phù hải khẩu ) Mặt trời xế bóng, tựa mái chèo đứng giữa mênh mông.

(Danh)
Mượn chỉ thuyền.
§ Cũng như trạo .
◎Như: quy trạo quay thuyền về.
◇Trương Hiệp : Túng trạo tùy phong (Thất mệnh ) Buông thuyền theo gió.

(Động)
Chèo thuyền.
◇Đào Uyên Minh : Hoặc mệnh cân xa, hoặc trạo cô chu , (Quy khứ lai từ ) Hoặc đi chiếc xe giăng màn, hoặc chèo con thuyền lẻ loi.Một âm là trác.

(Danh)
Cái đẳng, cái bàn.
§ Cũng như trác .

chèo, như "mái chèo" (vhn)
trạo, như "trạo (mái chèo, cái thuyền)" (btcn)
chác, như "kiếm chác, bán chác, đổi chác" (gdhn)
dậu, như "dậu mùng tơi" (gdhn)
địu, như "địu con" (gdhn)

Nghĩa của 棹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫂)
[zhào]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TRẠO

1. mái chèo; mái dầm。桨。
2. chèo thuyền。划(船)。

Chữ gần giống với 棹:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 棹

, ,

Chữ gần giống 棹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棹 Tự hình chữ 棹 Tự hình chữ 棹 Tự hình chữ 棹

trác [trác]

U+7422, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo2, zuo2;
Việt bính: doek3;

trác

Nghĩa Trung Việt của từ 琢

(Động) Mài giũa ngọc.
◇Lễ Kí
: Ngọc bất trác, bất thành khí , (Học kí ) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ.

(Động)
Giùi mài, gọt giũa.
◇Quán Hưu : Trác cú tự chung thân (Kí khuông san kỉ công ) Gọt giữa câu thơ văn gần như cả đời.

chác (vhn)
trác, như "trác (cân nhắc; chăm chú)" (btcn)
trát, như "trát tường" (btcn)

Nghĩa của 琢 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuó]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: TRÁC
mài; giũa; đẽo; gọt。雕刻玉石,使成器物。
精雕细琢
chạm trổ tỉ mỉ; chạm trổ tinh vi.
玉不琢,不成器。
ngọc bất trác, bất thành khí; ngọc không đẽo gọt thì không thành đồ trang sức.
翡翠琢成的小壶。
cái lọ đẽo từ đá ngọc xanh.
Từ ghép:
琢磨 ; 琢石
[zuó]
Bộ: 王(Vương)
Hán Việt: TRÁC
suy nghĩ; suy xét。琢磨。
Từ ghép:
琢磨

Chữ gần giống với 琢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 琢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 琢 Tự hình chữ 琢 Tự hình chữ 琢 Tự hình chữ 琢

trác [trác]

U+65B2, tổng 14 nét, bộ Cân 斤
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo2;
Việt bính: doek3;

trác

Nghĩa Trung Việt của từ 斲

(Danh) Cái búa (thời xưa).

(Động)
Đẽo.
◎Như: trác mộc
đẽo gỗ.
§ Người làm việc lâu có kinh nghiệm nhiều gọi là trác luân lão thủ .

(Động)
Chạm, khắc.
trác, như "trác (chặt, đốn)" (gdhn)

Nghĩa của 斲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuó]Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁC
chặt; cắt。砍;削。
斲木为舟。
chặt cây đóng thuyền
Từ ghép:
斲轮老手 ; 斲丧

Chữ gần giống với 斲:

, , 𣂷,

Dị thể chữ 斲

, ,

Chữ gần giống 斲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斲 Tự hình chữ 斲 Tự hình chữ 斲 Tự hình chữ 斲

trác [trác]

U+8AD1, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: doek3 doek6;

trác

Nghĩa Trung Việt của từ 諑

(Danh) Lời gièm pha, lời đồn đãi không có căn cứ.
trác, như "trác (nói xấu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 諑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

Dị thể chữ 諑

,

Chữ gần giống 諑

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 諑 Tự hình chữ 諑 Tự hình chữ 諑 Tự hình chữ 諑

trác, xước [trác, xước]

U+8E14, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo2, chuo1, diao4, zhuo1, tiao4;
Việt bính: coek3;

trác, xước

Nghĩa Trung Việt của từ 踔

(Động) Nhảy.

(Động)
Vượt hơn, siêu việt.
◎Như: trác tuyệt
cao siêu.Một âm là xước.

(Tính)
Cao, xa, xuất chúng, đặc biệt.
◇Sử Kí : Thượng Cốc chí Liêu Đông địa xước viễn , (Hóa thực liệt truyện ) Thượng Cốc tới Liêu Đông đất xa xôi.
xợt, như "đi xợt qua" (vhn)

Nghĩa của 踔 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuō]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy nhót。跳跃。
Từ ghép:
踔厉

Chữ gần giống với 踔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踔 Tự hình chữ 踔 Tự hình chữ 踔 Tự hình chữ 踔

trác [trác]

U+65B5, tổng 17 nét, bộ Cân 斤
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zoek3;

trác

Nghĩa Trung Việt của từ 斵

Cũng dùng như chữ trác .

Chữ gần giống với 斵:

, ,

Dị thể chữ 斵

,

Chữ gần giống 斵

, , , , , , , , , 貿,

Tự hình:

Tự hình chữ 斵 Tự hình chữ 斵 Tự hình chữ 斵 Tự hình chữ 斵

Nghĩa chữ nôm của chữ: trác

trác:trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né); trác (lớn; dễ trông thấy)
trác:trác (vướng, kẹt)
trác: 
trác:trác (mổ bằng mỏ)
trác:trác (chặt, đốn; vướng, kẹt)
trác:trác (chặt, đốn)
trác:trác (cái bàn)
trác: 
trác:trác (cái bàn)
trác:trác (tên người)
trác涿:trác (một địa danh)
trác:trác (nhúng nước sôi làm chín thức ăn)
trác:trác (cân nhắc; chăm chú)
trác𧨳: 
trác:trác (nói xấu)
trác:trác (nói xấu)
trác:trác (xa)
trác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trác Tìm thêm nội dung cho: trác