Cao su chống va đập cửa
Từ: trác có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ trác:
卓 trác • 炸 tạc, trác • 倬 trác • 桌 trác • 浞 trác • 诼 trác • 啄 trác • 涿 trác • 逴 trác, sước • 斮 trác • 晫 trác • 棹 trạo, trác • 琢 trác • 斲 trác • 諑 trác • 踔 trác, xước • 斵 trác
Đây là các chữ cấu thành từ này: trác
Pinyin: zhuo1, chan2, shan4;
Việt bính: coek3 zoek3
1. [卓異] trác dị 2. [卓然] trác nhiên 3. [卓錫] trác tích 4. [卓越] trác việt;
卓 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 卓
(Tính) Cao siêu, xuất chúng.◎Như: trác thức 卓識 kiến thức cao vượt, trác tuyệt 卓絕 tuyệt trần, kiệt xuất.
(Phó) Sừng sững.
◇Luận Ngữ 論語: Như hữu sở lập, trác nhĩ 如有所立, 卓爾 (Tử Hãn 子罕) Như có cái gì đứng sừng sững (trước mặt).
(Danh) Cái đẳng, cái bàn.
§ Thông trác 桌.
(Danh) Họ Trác.
trác, như "trác (vướng, kẹt)" (vhn)
chác, như "kiếm chác, bán chác, đổi chác" (btcn)
giạt, như "giạt vào bờ; giào giạt" (gdhn)
Nghĩa của 卓 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 8
Hán Việt: TRÁC
1. cao; cao ngất。高而直。
卓立
cao sừng sững
2. cao minh; sáng suốt。高明。
卓见
cao kiến; kiến giải sáng suốt
3. họ Trác。姓。
Từ ghép:
卓拔 ; 卓尔 ; 卓尔不群 ; 卓见 ; 卓绝 ; 卓立 ; 卓荦 ; 卓跞 ; 卓然 ; 卓识 ; 卓特 ; 卓异 ; 卓有成效 ; 卓越 ; 卓著
Số nét: 8
Hán Việt: TRÁC
1. cao; cao ngất。高而直。
卓立
cao sừng sững
2. cao minh; sáng suốt。高明。
卓见
cao kiến; kiến giải sáng suốt
3. họ Trác。姓。
Từ ghép:
卓拔 ; 卓尔 ; 卓尔不群 ; 卓见 ; 卓绝 ; 卓立 ; 卓荦 ; 卓跞 ; 卓然 ; 卓识 ; 卓特 ; 卓异 ; 卓有成效 ; 卓越 ; 卓著
Tự hình:

Pinyin: zha4, zha2;
Việt bính: zaa3
1. [爆炸] bạo tạc 2. [轟炸] oanh tạc 3. [炸彈] tạc đạn;
炸 tạc, trác
Nghĩa Trung Việt của từ 炸
(Động) Phá nổ (bằng bom, đạn, thuốc nổ).◎Như: tạc san 炸山 phá núi (bằng thuốc nổ).
(Động) Bùng nổ.
◎Như: nhiệt thủy bình đột nhiên tạc liễu 熱水瓶突然炸了 bình nước nóng bỗng nhiên nổ.
(Động) Nổi nóng, tức giận.
◎Như: tha nhất thính tựu tạc liễu 他一聽就炸了 anh ấy vừa nghe đã nổi nóng.Một âm là trác.
(Động) Rán, chiên.
◎Như: trác nhục 炸肉 thịt chiên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bất tưởng giá nhật tam nguyệt thập ngũ, hồ lô miếu trung trác cung, na ta hòa thượng bất gia tiểu tâm, trí sử du oa hỏa dật, tiện thiêu trứ song chỉ 不想這日三月十五, 葫蘆廟中炸供, 那些和尚不加小心, 致使油鍋火逸, 便燒著窗紙 (Đệ nhất hồi) Chẳng ngờ hôm rằm tháng ba, trong miếu Hồ Lô chiên nấu cỗ cúng, hòa thượng đó không cẩn thận, để chảo dầu bốc lửa, cháy lan ra giấy dán cửa sổ.
tạc, như "tạc đậu (chiên đậu)" (gdhn)
Nghĩa của 炸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (煠)
[zhá]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: TRÁ
1. chiên; rán。烹调方法,把食物放在煮沸的油里弄熟。
炸糕
chiên bánh; rán bánh
炸油条
chiên chá quẩy
2. chần; trụng; luộc。焯。
把菠菜炸一下。
đem rau chân vịt chần một chút.
[zhà]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: TẠC
1. nổ。(物体)突然破裂。
爆炸
nổ
这瓶子一灌开水就炸了。
cái phích này vừa đổ nước sôi vào đã nổ rồi.
炸药包未炸。
bộc phá chưa nổ.
2. phá; nổ (bằng bom hoặc thuốc nổ)。用炸药爆破;用炸弹轰炸。
炸碉堡
phá tan lô cốt; nổ sập lô cốt
3. nổi giận; nổi khùng。因愤怒而激烈发作。
他一听就气炸了。
anh ấy vừa nghe đã nổi giận rồi.
4. chạy tán loạn; vỡ tổ。因受惊而四处乱逃。
炸窝
vỡ tổ
Từ ghép:
炸弹 ; 炸雷 ; 炸群 ; 炸市 ; 炸窝 ; 炸药
[zhá]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: TRÁ
1. chiên; rán。烹调方法,把食物放在煮沸的油里弄熟。
炸糕
chiên bánh; rán bánh
炸油条
chiên chá quẩy
2. chần; trụng; luộc。焯。
把菠菜炸一下。
đem rau chân vịt chần một chút.
[zhà]
Bộ: 火(Hoả)
Hán Việt: TẠC
1. nổ。(物体)突然破裂。
爆炸
nổ
这瓶子一灌开水就炸了。
cái phích này vừa đổ nước sôi vào đã nổ rồi.
炸药包未炸。
bộc phá chưa nổ.
2. phá; nổ (bằng bom hoặc thuốc nổ)。用炸药爆破;用炸弹轰炸。
炸碉堡
phá tan lô cốt; nổ sập lô cốt
3. nổi giận; nổi khùng。因愤怒而激烈发作。
他一听就气炸了。
anh ấy vừa nghe đã nổi giận rồi.
4. chạy tán loạn; vỡ tổ。因受惊而四处乱逃。
炸窝
vỡ tổ
Từ ghép:
炸弹 ; 炸雷 ; 炸群 ; 炸市 ; 炸窝 ; 炸药
Chữ gần giống với 炸:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 炸
煠,
Tự hình:

Pinyin: zhuo1;
Việt bính: coek3;
倬 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 倬
(Tính) Rõ rệt, lớn lao.◇Thi Kinh 詩經: Trác bỉ vân hán 倬彼雲漢 (Đại nhã 大雅, Vân Hán 雲漢) Thiên hà lớn lao kia.
xấc, như "xấc láo" (vhn)
trác, như "trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né)" (btcn)
Nghĩa của 倬 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuō]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁC
书
nổi bật; lớn。显著;大。
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁC
书
nổi bật; lớn。显著;大。
Chữ gần giống với 倬:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:

Pinyin: zhuo1;
Việt bính: coek3 zoek3;
桌 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 桌
(Danh) Cái đẳng, cái bàn.◎Như: trác ỷ 桌椅 bàn ghế.
trác, như "trác (cái bàn)" (gdhn)
Nghĩa của 桌 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuō]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁC
1. bàn; cái bàn。(桌儿)桌子。
书桌
bàn viết; bàn học
餐桌
bàn ăn
八仙桌
bàn bát tiên
桌椅板凳。
đồ mộc gia dụng; bàn ghế.
2. bàn; mâm。量词。
一桌菜
một mâm thức ăn
三桌客人。
ba bàn khách
Từ ghép:
桌案 ; 桌布 ; 桌灯 ; 桌面 ; 桌面儿上 ; 桌椅板凳 ; 桌子
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁC
1. bàn; cái bàn。(桌儿)桌子。
书桌
bàn viết; bàn học
餐桌
bàn ăn
八仙桌
bàn bát tiên
桌椅板凳。
đồ mộc gia dụng; bàn ghế.
2. bàn; mâm。量词。
一桌菜
một mâm thức ăn
三桌客人。
ba bàn khách
Từ ghép:
桌案 ; 桌布 ; 桌灯 ; 桌面 ; 桌面儿上 ; 桌椅板凳 ; 桌子
Chữ gần giống với 桌:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桌
棹,
Tự hình:

Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zok6 zuk1;
浞 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 浞
(Tính) Ẩm ướt.(Danh) Tên người.
trác, như "trác (tên người)" (gdhn)
Nghĩa của 浞 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: TRẠC
ướt; làm ướt; ẩm ướt。淋;使湿。
让雨浞了
bị mưa ướt rồi.
一潲雨,桌子上的书全浞湿了。
vừa bị mưa hắt vào, sách trên bàn ướt cả rồi.
Số nét: 10
Hán Việt: TRẠC
ướt; làm ướt; ẩm ướt。淋;使湿。
让雨浞了
bị mưa ướt rồi.
一潲雨,桌子上的书全浞湿了。
vừa bị mưa hắt vào, sách trên bàn ướt cả rồi.
Chữ gần giống với 浞:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 諑;
Pinyin: zhuo2, shei2;
Việt bính: doek6;
诼 trác
trác, như "trác (nói xấu)" (gdhn)
Pinyin: zhuo2, shei2;
Việt bính: doek6;
诼 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 诼
Giản thể của chữ 諑.trác, như "trác (nói xấu)" (gdhn)
Nghĩa của 诼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諑)
[zhuó]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁC
书
phỉ báng; chửi bới; nói xấu。毁谤。
谣诼
đặt điều nói xấu
[zhuó]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁC
书
phỉ báng; chửi bới; nói xấu。毁谤。
谣诼
đặt điều nói xấu
Dị thể chữ 诼
諑,
Tự hình:

Pinyin: zhuo2, zhou4;
Việt bính: doek3 doeng1
1. [飲啄] ẩm trác 2. [啄啄] trác trác;
啄 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 啄
(Động) Mổ (chim dùng mỏ ăn.◎Như: trác mễ 啄米 mổ gạo.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hương đạo trác dư anh vũ lạp 香稻啄餘鸚鵡粒 (Thu hứng 秋興) Chim anh vũ mổ ăn rồi, còn thừa những hạt lúa thơm.
(Danh) Mỏ chim.
(Danh) Nét phẩy ngắn, cầm bút nghiêng từ bên phải phất xuống bên trái (thư pháp).
trốc, như "trơ trốc" (vhn)
chác (btcn)
trác, như "trác (mổ bằng mỏ)" (btcn)
Nghĩa của 啄 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 啄:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Pinyin: zhuo1, zhuo2;
Việt bính: doek3;
涿 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 涿
(Danh) Sông Trác, ngày xưa ở Trực Lệ.(Danh) Trác Lộc 涿鹿: (1) Tên huyện. (2) Tên núi.
(Danh) Trác quận 涿郡 tên quận.
trác, như "trác (một địa danh)" (gdhn)
Nghĩa của 涿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuō]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TRÁC
Trác Châu, Trác Lộc (tên huyện, đều ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。涿州,涿鹿,地名,都在河北。
Số nét: 12
Hán Việt: TRÁC
Trác Châu, Trác Lộc (tên huyện, đều ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。涿州,涿鹿,地名,都在河北。
Chữ gần giống với 涿:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Pinyin: chuo4, chuo1;
Việt bính: coek3;
逴 trác, sước
Nghĩa Trung Việt của từ 逴
(Tính) Vượt trội, siêu việt.◎Như: trác lịch 逴躒 siêu việt hơn người, cao siêu, kiệt xuất.
(Phó) Xa xôi.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tinh phạn lộ túc, trác hành thù viễn. Tam nhật thủy chí 星飯露宿, 逴行殊遠. 三日始至 (Thành tiên 成仙) Ăn gió nằm sương, đi rất xa. Ba ngày mới đến nơi.
§ Cũng đọc sước.
rước, như "rước vào" (vhn)
trác, như "trác (xa)" (gdhn)
Nghĩa của 逴 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuō]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy qua; vượt qua; xa。远;超越。
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy qua; vượt qua; xa。远;超越。
Tự hình:

Pinyin: zhuo2, cuo4;
Việt bính: zoek3;
斮 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 斮
(Động) Chém, chặt.(Động) Nạo vảy cá.
Nghĩa của 斮 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 12
Hán Việt: TRÁC
书
chặt; cắt。斩;削。
Số nét: 12
Hán Việt: TRÁC
书
chặt; cắt。斩;削。
Tự hình:

Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zoek3;
晫 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 晫
(Tính) Sáng, rõ.Chữ gần giống với 晫:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Tự hình:

Pinyin: zhuo1, zhao4;
Việt bính: zaau6 zoek3;
棹 trạo, trác
Nghĩa Trung Việt của từ 棹
(Danh) Mái chèo.§ Cũng như trạo 櫂.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhật tà ỷ trạo thương mang lập 日斜倚棹滄茫立 (Thần Phù hải khẩu 神符海口) Mặt trời xế bóng, tựa mái chèo đứng giữa mênh mông.
(Danh) Mượn chỉ thuyền.
§ Cũng như trạo 櫂.
◎Như: quy trạo 歸棹 quay thuyền về.
◇Trương Hiệp 張協: Túng trạo tùy phong 縱棹隨風 (Thất mệnh 七命) Buông thuyền theo gió.
(Động) Chèo thuyền.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Hoặc mệnh cân xa, hoặc trạo cô chu 或命巾車, 或棹孤舟 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hoặc đi chiếc xe giăng màn, hoặc chèo con thuyền lẻ loi.Một âm là trác.
(Danh) Cái đẳng, cái bàn.
§ Cũng như trác 桌.
chèo, như "mái chèo" (vhn)
trạo, như "trạo (mái chèo, cái thuyền)" (btcn)
chác, như "kiếm chác, bán chác, đổi chác" (gdhn)
dậu, như "dậu mùng tơi" (gdhn)
địu, như "địu con" (gdhn)
Nghĩa của 棹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫂)
[zhào]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TRẠO
方
1. mái chèo; mái dầm。桨。
2. chèo thuyền。划(船)。
[zhào]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: TRẠO
方
1. mái chèo; mái dầm。桨。
2. chèo thuyền。划(船)。
Chữ gần giống với 棹:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Pinyin: zhuo2, zuo2;
Việt bính: doek3;
琢 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 琢
(Động) Mài giũa ngọc.◇Lễ Kí 禮記: Ngọc bất trác, bất thành khí 玉不琢, 不成器 (Học kí 學記) Ngọc không mài giũa thì không thành khí cụ.
(Động) Giùi mài, gọt giũa.
◇Quán Hưu 貫休: Trác cú tự chung thân 琢句似終身 (Kí khuông san kỉ công 寄匡山紀公) Gọt giữa câu thơ văn gần như cả đời.
chác (vhn)
trác, như "trác (cân nhắc; chăm chú)" (btcn)
trát, như "trát tường" (btcn)
Nghĩa của 琢 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuó]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: TRÁC
mài; giũa; đẽo; gọt。雕刻玉石,使成器物。
精雕细琢
chạm trổ tỉ mỉ; chạm trổ tinh vi.
玉不琢,不成器。
ngọc bất trác, bất thành khí; ngọc không đẽo gọt thì không thành đồ trang sức.
翡翠琢成的小壶。
cái lọ đẽo từ đá ngọc xanh.
Từ ghép:
琢磨 ; 琢石
[zuó]
Bộ: 王(Vương)
Hán Việt: TRÁC
suy nghĩ; suy xét。琢磨。
Từ ghép:
琢磨
Số nét: 13
Hán Việt: TRÁC
mài; giũa; đẽo; gọt。雕刻玉石,使成器物。
精雕细琢
chạm trổ tỉ mỉ; chạm trổ tinh vi.
玉不琢,不成器。
ngọc bất trác, bất thành khí; ngọc không đẽo gọt thì không thành đồ trang sức.
翡翠琢成的小壶。
cái lọ đẽo từ đá ngọc xanh.
Từ ghép:
琢磨 ; 琢石
[zuó]
Bộ: 王(Vương)
Hán Việt: TRÁC
suy nghĩ; suy xét。琢磨。
Từ ghép:
琢磨
Chữ gần giống với 琢:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:

Pinyin: zhuo2;
Việt bính: doek3;
斲 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 斲
(Danh) Cái búa (thời xưa).(Động) Đẽo.
◎Như: trác mộc 斲木 đẽo gỗ.
§ Người làm việc lâu có kinh nghiệm nhiều gọi là trác luân lão thủ 斲輪老手.
(Động) Chạm, khắc.
trác, như "trác (chặt, đốn)" (gdhn)
Nghĩa của 斲 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Biến thể giản thể: 诼;
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: doek3 doek6;
諑 trác
trác, như "trác (nói xấu)" (gdhn)
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: doek3 doek6;
諑 trác
Nghĩa Trung Việt của từ 諑
(Danh) Lời gièm pha, lời đồn đãi không có căn cứ.trác, như "trác (nói xấu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 諑:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 諑
诼,
Tự hình:

Pinyin: zhuo2, chuo1, diao4, zhuo1, tiao4;
Việt bính: coek3;
踔 trác, xước
Nghĩa Trung Việt của từ 踔
(Động) Nhảy.(Động) Vượt hơn, siêu việt.
◎Như: trác tuyệt 踔絕 cao siêu.Một âm là xước.
(Tính) Cao, xa, xuất chúng, đặc biệt.
◇Sử Kí 史記: Thượng Cốc chí Liêu Đông địa xước viễn 上谷至遼東, 地踔遠 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Thượng Cốc tới Liêu Đông đất xa xôi.
xợt, như "đi xợt qua" (vhn)
Nghĩa của 踔 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuō]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy nhót。跳跃。
Từ ghép:
踔厉
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy nhót。跳跃。
Từ ghép:
踔厉
Chữ gần giống với 踔:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trác
| trác | 倬: | trác (đánh lạc hướng, lừa, tránh né); trác (lớn; dễ trông thấy) |
| trác | 卓: | trác (vướng, kẹt) |
| trác | 啅: | |
| trác | 啄: | trác (mổ bằng mỏ) |
| trác | 斫: | trác (chặt, đốn; vướng, kẹt) |
| trác | 斲: | trác (chặt, đốn) |
| trác | 桌: | trác (cái bàn) |
| trác | 椓: | |
| trác | 槕: | trác (cái bàn) |
| trác | 浞: | trác (tên người) |
| trác | 涿: | trác (một địa danh) |
| trác | 焯: | trác (nhúng nước sôi làm chín thức ăn) |
| trác | 琢: | trác (cân nhắc; chăm chú) |
| trác | 𧨳: | |
| trác | 諑: | trác (nói xấu) |
| trác | 诼: | trác (nói xấu) |
| trác | 逴: | trác (xa) |

Tìm hình ảnh cho: trác Tìm thêm nội dung cho: trác

