Chữ 凪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凪, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 凪:

凪

Đây là các chữ cấu thành từ này: 凪

凪

Chiết tự chữ 凪

[]

U+51EA, tổng 6 nét, bộ Kỷ 几
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi5;
Việt bính: ;

凪

Nghĩa Trung Việt của từ 凪


Chữ gần giống với 凪:

凨, 凩, 凪, 凫,

Chữ gần giống 凪

凤, 耻, 凧, 訨, 凨, 凬, 凮, 凰, 凲, 渋,

Tự hình:

Tự hình chữ 凪 Tự hình chữ 凪 Tự hình chữ 凪 Tự hình chữ 凪

凪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凪 Tìm thêm nội dung cho: 凪