Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 儿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儿, chiết tự chữ NHI, NHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儿:

儿 nhân, nhi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 儿

Chiết tự chữ nhi, nhân bao gồm chữ 丿 乚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

儿 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 乚
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • nhân, nhi [nhân, nhi]

    U+513F, tổng 2 nét, bộ Nhi 儿
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 兒;
    Pinyin: er2, er5;
    Việt bính: jan4;

    nhân, nhi

    Nghĩa Trung Việt của từ 儿

    (Danh) Người.
    § Cũng như nhân
    .
    § Chữ nhân giống người đứng, chữ nhân giống người đi.Giản thể của chữ .

    nhân, như "nhân đạo, nhân tính" (tdhv)
    nhi, như "thiếu nhi, bệnh nhi" (gdhn)

    Nghĩa của 儿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (兒)
    [ér]
    Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 2
    Hán Việt: NHI
    1. trẻ con; trẻ; nhi đồng; con nít。小孩子。
    婴儿。
    trẻ sơ sinh.
    儿童。
    nhi đồng.
    2. thanh niên; người trẻ; trai tráng (thường chỉ phái nam)。年轻的人(多指青年男子)。
    男儿。
    con trai.
    健儿。
    thanh niên trai tráng.
    儿女英雄。
    nam nữ anh hùng.
    3. con trai。儿子。
    儿女。
    nam nữ; con cái.
    儿孙。
    cháu trai.
    生儿育女。
    sinh con đẻ cái.
    4. đực; trống (giống đực)。雄性的。
    儿马。
    ngựa đực.
    5. hậu tố。后缀(注音作"r")。
    6.
    a. (làm hậu tố của danh từ)。名词后缀,主要有下面几种作用。
    b. nhỏ; bé (biểu thị vật nhỏ như cái chậu, cây gậy, cái lỗ, xe nhỏ)。表示微小,如:盆儿、棍儿、窟窿儿、小车儿。
    c. biểu thị biến đổi từ loại như cái ăn, hát hò, cười đùa, vụn vặt, ồn ào...。表示词性变化,如:吃儿、唱儿、逗笑儿(动词名词化);亮儿、热闹儿、零碎儿(形容词名词化)。
    d. biểu thị sự vật cụ thể được trừu tượng hoá。表示具体事物抽象化,如:门儿、根儿、油水儿。
    e. phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật như bột mì với hê-rô-in hoặc quê nhà với ông bà già。区别不同事物,如:白面 -- 白面儿(海洛因),老家 -- 老家儿(父母和家中其他长辈)。
    7. (hậu tố của một số động từ)。少数动词的后缀。
    玩儿。
    chơi.
    火儿。
    lửa.
    参看〖儿化〗。
    Ghi chú: "兒"另见Ní。
    Từ ghép:
    儿茶 ; 儿歌 ; 儿化 ; 儿皇帝 ; 儿马 ; 儿女 ; 儿孙 ; 儿童 ; 儿童节 ; 儿童团 ; 儿童文学 ; 儿媳妇儿 ; 儿戏 ; 儿子

    Chữ gần giống với 儿:

    ,

    Dị thể chữ 儿

    , ,

    Chữ gần giống 儿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儿 Tự hình chữ 儿 Tự hình chữ 儿 Tự hình chữ 儿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

    nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
    nhân:nhân đạo, nhân tính

    Gới ý 15 câu đối có chữ 儿:

    Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

    Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

    儿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儿 Tìm thêm nội dung cho: 儿