Từ: thiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ thiên:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thiên
Pinyin: qian1;
Việt bính: cin1
1. [百折千回] bách chiết thiên hồi 2. [一刻千金] nhất khắc thiên kim 3. [一字千金] nhất tự thiên kim 4. [一笑千金] nhất tiếu thiên kim 5. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 6. [三千世界] tam thiên thế giới 7. [千古] thiên cổ 8. [千戶] thiên hộ 9. [千金] thiên kim 10. [千里] thiên lí 11. [千山萬水] thiên sơn vạn thủy 12. [千載] thiên tải 13. [千載一時] thiên tải nhất thì 14. [千秋] thiên thu 15. [千歲] thiên tuế;
千 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 千
(Danh) Nghìn, mười trăm là một nghìn.(Danh) Họ Thiên.
(Tính) Rất mực, nhiều.
◎Như: thiên nan 千難 khó rất mực.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiên lí chi hành, thủy ư túc hạ 千里之行, 始於足下 (Chương 64) Đi ngàn dặm, bắt đầu từ một bước chân.
thiên, như "thiên vạn" (vhn)
Nghĩa của 千 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 3
Hán Việt: THIÊN
1. nghìn; ngàn; thiên。数目,十个百。
2. nhiều。比喻很多。
千方百计。
trăm phương nghìn kế.
千军万马。
thiên binh vạn mã。
3. họ Thiên。(Qiān)姓。
Từ ghép:
千层底 ; 千锤百炼 ; 千儿八百 ; 千方百计 ; 千分表 ; 千分尺 ; 千夫 ; 千古 ; 千斤 ; 千斤 ; 千斤顶 ; 千金 ; 千钧一发 ; 千卡 ; 千克 ; 千里鹅毛 ; 千里光 ; 千里马 ; 千里眼 ; 千里之堤,溃于蚁穴 ; 千里之行,始于足下 ; 千粒重 ; 千虑一得 ; 千虑一失 ; 千米 ; 千篇一律 ; 千奇百怪 ; 千秋 ; 千日红 ; 千岁 ; 千穗谷 ; 千瓦 ; 千万 ; 千呁騾 ; 千载一时 ; 千张 ; 千周
Tự hình:

Pinyin: tian1;
Việt bính: tin1
1. [陰天] âm thiên 2. [冬天] đông thiên 3. [白日升天] bạch nhật thăng thiên 4. [白天] bạch thiên 5. [不共戴天] bất cộng đái thiên 6. [補天] bổ thiên 7. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 8. [潑天大膽] bát thiên đại đảm 9. [冰天] băng thiên 10. [九天] cửu thiên 11. [九天玄女] cửu thiên huyền nữ 12. [格天] cách thiên 13. [告天] cáo thiên 14. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 15. [整天] chỉnh thiên 16. [隻手擎天] chích thủ kình thiên 17. [夏天] hạ thiên 18. [今天] kim thiên 19. [荊天棘地] kinh thiên cức địa 20. [露天] lộ thiên 21. [南天] nam thiên 22. [午天] ngọ thiên 23. [人定勝天] nhân định thắng thiên 24. [昨天] tạc thiên 25. [送佛送到西天] tống phật tống đáo tây thiên 26. [升天] thăng thiên 27. [天氣] thiên khí 28. [天籟] thiên lại 29. [天命] thiên mệnh 30. [天台] thiên thai 31. [天仙] thiên tiên 32. [先天] tiên thiên;
天 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 天
(Danh) Bầu trời, không gian.◎Như: bích hải thanh thiên 碧海青天 biển biếc trời xanh.
(Danh) Ngày (gồm sáng và tối).
◎Như: kim thiên 今天 hôm nay, minh thiên 明天 ngày mai.
(Danh) Khoảng thời gian ban ngày hoặc một khoảng thời gian trong ngày.
◎Như: tam thiên tam dạ 三天三夜 ba ngày ba đêm, tam canh thiên 三更天 khoảng canh ba.
◇Trình Hạo 程顥: Vân đạm phong khinh cận ngọ thiên, Bàng hoa tùy liễu quá tiền xuyên 雲淡風輕近午天, 傍花隨柳過前川 (Xuân nhật ngẫu thành 春日偶成) Mây nhạt gió nhẹ lúc gần trưa, Hoa bên theo liễu bay qua sông phía trước.
(Danh) Tự nhiên.
◎Như: thiên nhiên 天然 tự nhiên trong trời đất, thiên sinh 天生 tự nhiên sinh ra.
(Danh) Khí hậu.
◎Như: nhiệt thiên 熱天 trời nóng (khí hậu nóng), lãnh thiên 冷天 trời lạnh (khí hậu lạnh).
(Danh) Mùa, tiết.
◎Như: xuân thiên 春天 mùa xuân, hoàng mai thiên 黃梅天 tiết mai vàng (vào tháng tư thắng năm âm lịch, ở Giang Nam mưa nhiều, hoa mai nở thịnh).
(Danh) Sự vật không thể thiếu được.
◎Như: thực vi dân thiên 食為民天 ăn là thứ cần của dân.
(Danh) Đàn bà gọi chồng là thiên, cũng gọi là sở thiên 所天.
(Danh) Ông trời, chúa tể cả muôn vật.
§ Nhà Phật thì cho trời cũng là một loài có công tu thiện nhiều hơn, được sinh vào cõi đời sung sướng hơn người mà thôi.
◎Như: sanh tử hữu mệnh, phú quý tại thiên 生死有命, 富貴在天 sống chết có số, giàu sang là do trời, mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên 謀事在人, 成事在天 lo toan sự việc là do người, thành công là ở trời.
(Danh) Nhà tôn giáo gọi chỗ các thần linh ở là thiên.
◎Như: thăng thiên 升天 lên trời, quy thiên 歸天 về trời.
(Danh) Hình phạt khắc chữ chàm vào trán gọi là thiên 天.
(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng hai mươi bốn giờ.
◎Như: giá hạng công tác hạn nhĩ tam thập thiên thì gian hoàn thành 這項工作限你三十天時間完成 công tác này giao cho anh thời hạn ba mươi ngày để hoàn thành.
(Tính) Tự nhiên mà có, do thiên nhiên.
◎Như: thiên tài 天才 tài có tự nhiên, thiên tính 天性 tính tự nhiên.
(Tính) Số mục cực lớn.
◎Như: thiên văn số tự 天文數字 số cực kì lớn (như những con số tính toán trong thiên văn học 天文學).
(Phó) Rất, vô cùng.
◎Như: thiên đại đích hảo tiêu tức 天大的好消息 tin tức vô cùng tốt đẹp.
thiên, như "thiên địa; thiên lương" (vhn)
Nghĩa của 天 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: THIÊN
1. trời; không trung; bầu trời。天空。
顶天立地
đội trời đạp đất.
太阳一出满天红。
mặt trời vừa mọc cả bầu trời đỏ rực.
2. trên nóc; trên đỉnh。位置在顶部的;凌空架设的。
天棚
trần nhà; nóc nhà
天窗
cửa sổ trên mái nhà
天桥
cầu bắc qua đường sắt
3. ngày; ban ngày; một ngày một đêm。一昼夜二十四小时的时间,有时专指白天。
今天
hôm nay
每天
mỗi ngày
第二天
ngày thứa hai
三天三夜
ba ngày ba đêm
忙了一天,晚上早点休息吧。
bận cả ngày, tối nghỉ sớm đi
4. thời gian。(天儿)一天里的某一段时间。
五更天
lúc canh năm.
天儿还早呢。
thời gian còn sớm.
5. mùa; tiết。季节。
春天
mùa xuân
冷天
mùa đông
三伏天
tiết tam phục
黄梅天
tiết hoàng mai; tiết mai nở.
6. thời tiết; tiết trời。天气。
阴天
trời râm; trời mát
天晴
trời trong
天冷了
trời lạnh rồi
7. thiên nhiên; trời sinh。天然的;天生的。
天性
tính trời sinh; tính trời cho.
天资
thiên tư; tư chất tự nhiên
天资 天足 天资
thiên túc (chân phụ nữ để tự nhiên, không bó)
8. tự nhiên; thiên nhiên。自然1.。
天灾
thiên tai
9. ông trời。迷信的人指自然界的主宰者;造物。
天意
ý trời
10. thượng giới; thiên đàng。迷信的人指神佛仙人所住的地方。
天国
thiên đường
天堂
thiên đường
归天
về trời (ý nói đã chết)
Từ ghép:
天宝 ; 天崩地裂 ; 天边 ; 天兵 ; 天禀 ; 天波 ; 天才 ; 天差地远 ; 天长地久 ; 天长日久 ; 天车 ; 天成 ; 天秤座 ; 天窗 ; 天打雷轰 ; 天道 ; 天敌 ; 天底下 ; 天地 ; 天地头 ; 天帝 ; 天电 ; 天顶 ; 天鹅 ; 天鹅绒 ; 天翻地覆 ; 天方 ; 天分 ; 天府之国 ; 天赋 ; 天干 ; 天罡 ; 天高地厚 ; 天各一方 ; 天公 ; 天公地道 ; 天宫 ; 天沟 ; 天光 ; 天癸 ; 天国 ; 天河 ; 天候 ; 天花 ; 天花板 ; 天花乱坠 ; 天荒地老 ; 天皇 ; 天昏地暗 ; 天火 ;
天机 ; 天极 ; 天际 ; 天骄 ; 天经地义 ; 天井 ; 天空 ; 天籁 ; 天蓝 ; 天狼星 ; 天老儿 ; 天老爷 ; 天理 ; 天理教 ; 天良 ; 天亮 ; 天灵盖 ; 天伦 ; 天罗地网 ; 天麻 ; 天马行空 ; 天门 ; 天明 ; 天命 ; 天幕 ; 天南地北 ; 天年 ; 天怒人怨 ; 天棚 ; 天平 ; 天启 ; 天气 ; 天气图 ; 天气预报 ; 天堑 ; 天桥 ; 天琴座 ; 天青 ; 天穹 ; 天球 ; 天球仪 ; 天趣 ; 天阙 ; 天然 ; 天然免疫 ; 天然气 ; 天然丝 ; 天然橡胶 ; 天壤 ;
天日 ; 天色 ; 天上 ; 天神 ; 天生 ; 天时 ; 天使 ; 天授 ; 天书 ; 天数 ; 天顺 ; 天堂 ; 天梯 ; 天体 ; 天天 ; 天条 ; 天庭 ; 天头 ; 天外 ; 天外有天 ; 天王 ; 天王星 ; 天网恢恢 ; 天文 ; 天文表 ; 天文单位 ; 天文馆 ; 天文数字 ; 天文台 ; 天文望远镜 ; 天文学 ; 天文钟 ; 天下 ; 天仙 ; 天险 ; 天线 ; 天香国色 ; 天象 ; 天象仪 ; 天晓得 ; 天蝎座 ; 天性 ; 天幸 ; 天旋地转 ; 天悬地隔 ; 天涯 ; 天涯海角 ; 天阉 ; 天衣无缝 ;
天意 ; 天鹰座 ; 天宇 ; 天渊 ; 天灾 ; 天葬 ; 天造地设 ; 天真 ; 天知道 ; 天职 ; 天轴 ; 天诛地灭 ; 天竺 ; 天主 ; 天主教 ; 天姿国色 ; 天资 ; 天子 ; 天字第一号 ; 天足 ; 天尊 ; 天作之合
Dị thể chữ 天
靝,
Tự hình:

U+4EDF, tổng 5 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qian1;
Việt bính: cin1;
仟 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 仟
(Danh) Tên chức quan trong quân đội thời xưa, chỉ huy một nghìn người.(Danh) Chữ thiên 千 kép.
(Danh) Đường nhỏ trong ruộng.
§ Thông thiên 阡.
thiên, như "thiên (số ngàn); liên thiên" (gdhn)
Nghĩa của 仟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: THIÊN
một ngàn viết bằng chữ。"千"的大写。
Chữ gần giống với 仟:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

Pinyin: qian1;
Việt bính: cin1;
阡 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 阡
(Danh) Đường nhỏ trong ruộng theo hướng nam bắc.◎Như: thiên mạch 阡陌 đường trong ruộng theo hướng nam bắc và hướng đông tây.
(Danh) Đường đi.
(Danh) Mượn chỉ khu ngoài thành, dã ngoại.
(Danh) Mượn chỉ ruộng đất, điền địa.
(Danh) Phần mộ, mả.
◎Như: tân thiên 新阡 mả mới.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cộng thùy luận tích sự, Kỉ xứ hữu tân thiên 共誰論昔事, 幾處有新阡 (Thu nhật Quỳ Phủ vịnh hoài nhất bách vận 秋日夔府詠懷一百韻).
(Danh) Họ Thiên.
thiên, như "thiên (bờ ruộng)" (gdhn)
Nghĩa của 阡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THIÊN
1. bờ ruộng。田地中间南北方向的小路。
阡陌。
bờ ruộng ngang dọc.
2. đường ra nghĩa địa; lối đi ra mộ。通往坟墓的道路。
Từ ghép:
阡陌
Dị thể chữ 阡
仟,
Tự hình:

Pinyin: qian1;
Việt bính: cin1;
扦 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 扦
(Danh) Cái que, cái móc nhỏ để khêu, xỉa.◎Như: nha thiên 牙扦 tăm xỉa răng, thiết thiên 鐵扦 que sắt.
(Động) Cắm, cài.
(Động) Cấy, ghép (phương pháp trồng cây).
◎Như: thiên sáp 扦插 dăm cành.
xiên, như "xỏ xiên" (vhn)
chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (btcn)
xen, như "xen vào, xen lẫn" (btcn)
thiên, như "thiên (vật hình que)" (gdhn)
Nghĩa của 扦 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: THIÊN
1. cái đế; cái giá; cái tiêm (bằng kim loại hay bằng tre vót nhọn)。(扦儿)金属,竹子等制成的针状物或主要部分是针状的器物。
蜡扦儿。
giá đèn cầy.
2. cái xỉa; ống lấy mẫu (lấy mẫu gạo, hạt, bột....)。插进装着粉末状或颗粒状货物的麻袋等从里面取出样品的金属器具,形状像中空的山羊角。
3. cắm vào。插。
把花儿扦在瓶子里。
cắm hoa vào lọ.
Từ ghép:
扦插 ; 扦手 ; 扦子
Chữ gần giống với 扦:
㧆, 㧇, 㧈, 扗, 托, 扙, 扛, 扜, 扞, 扠, 扡, 扢, 扣, 扤, 扥, 扦, 执, 扨, 扩, 扪, 扫, 扬, 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,Tự hình:

Pinyin: qian1, qian4;
Việt bính: cin1;
芊 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 芊
(Tính) Thiên thiên 芊芊: (1) (Cây cỏ) um tùm tươi tốt.§ Cũng viết là: 仟仟, 阡阡.
◇Khổng Thượng Nhậm 孔尚任: Chỉ kiến hoàng oanh loạn chuyển, nhân tung tiễu tiễu, phương thảo thiên thiên 只見黃鶯亂囀, 人蹤悄悄, 芳草芊芊 (Đào hoa phiến 桃花扇, Đệ nhị thập bát xích) Chỉ thấy chim oanh kêu loạn, dấu người biệt tăm, cỏ thơm um tùm tươi tốt. (2) Xanh biếc.
§ Cũng viết là: 千千.
thiên, như "thiên (um tùm)" (gdhn)
Nghĩa của 芊 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: qian1, gan1;
Việt bính: cin1;
迁 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 迁
Giản thể của chữ 遷.thiên, như "thiên (xê dịch, thay đổi)" (gdhn)
Nghĩa của 迁 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 10
Hán Việt: THIÊN
1. di chuyển; dời。迁移。
迁居。
dời nhà; chuyển nhà.
迁葬。
dời mộ.
2. chuyển biến。转变。
变迁。
biến thiên.
事过境迁。
thời gian trôi qua, sự việc đổi thay.
Từ ghép:
迁都 ; 迁就 ; 迁居 ; 迁流 ; 迁怒 ; 迁徙 ; 迁延 ; 迁移 ; 迁移性
Tự hình:

Pinyin: yan2, shan1;
Việt bính: jin4;
埏 diên, thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 埏
(Danh) Nơi xa xôi hoang vắng.(Danh) Mộ đạo (lối đi trước mả hay nhà mồ).Một âm là thiên.
(Danh) Khuôn làm đồ gạch, đất, sứ...
(Động) Trộn nước với đất.
Nghĩa của 埏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: DIÊN, THIÊN
nhào; trộn (bùn)。用水和土;和泥。
Tự hình:

Pinyin: bian3, pian1, bian4;
Việt bính: bin2 pin1
1. [扁額] biển ngạch 2. [扁鵲] biển thước;
扁 biển, thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 扁
(Tính) Giẹt, bẹt, rộng mà mỏng.◎Như: biển đậu 扁豆 đậu xanh hạt giẹt.
(Danh) Ngày xưa cũng như chữ biển 匾 tấm biển, bức hoành.Một âm là thiên.
(Tính) Nhỏ.
◎Như: thiên chu 扁舟 thuyền nhỏ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên địa thiên chu phù tự diệp 天地扁舟浮以葉 (Chu hành tức sự 舟行即事) Chiếc thuyền con như chiếc lá nổi giữa đất trời.
biển, như "biển quảng cáo" (vhn)
bẽn, như "bẽn lẽn" (btcn)
bên, như "bên trong; bên trên" (gdhn)
thiên, như "thiên (thuyền nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 扁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: BIỂN
dẹt; bẹt; bẹp; dẹp。图形或字体上下的距离比左右的距离小;物体的厚度比长度、宽度小。
扁圆
bầu dục
扁体字
chữ dẹt
扁盒子
hộp dẹt
馒头压扁了
bánh bao không nhân bị đè bẹp rồi
别把人看扁了
đừng có xem thường người ta
鸭子嘴扁
mỏ vịt dẹt
Ghi chú: 另见piān。
Từ ghép:
扁柏 ; 扁鼻 ; 扁锉 ; 扁担 ; 扁豆 ; 扁钢 ; 扁骨 ; 扁卷螺 ; 扁率 ; 扁平足 ; 扁鹊 ; 扁刷 ; 扁食 ; 扁桃 ; 扁桃体 ; 扁桃腺 ; 扁形动物 ; 扁圆 ; 扁嘴
[piān]
Bộ: 户(Hộ)
Hán Việt: BIỂN
thuyền con; thuyền nhỏ。扁舟。
Ghi chú: 另见biǎn
Từ ghép:
扁舟
Tự hình:

Pinyin: shan4, shan1;
Việt bính: sin3
1. [蒲扇] bồ phiến 2. [障扇] chướng phiến;
扇 phiến, thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 扇
(Danh) Cánh cửa.◇Tây du kí 西遊記: Trực đáo binh khí quán, vũ khố trung, đả khai môn phiến 直到兵器館, 武庫中, 打開門扇 (Đệ tam hồi) Thẳng tới chỗ để binh khí, trong kho vũ khí, mở toang cửa ra.
(Danh) Cái quạt.
◇Tô Thức 蘇軾: Vũ phiến luân cân 羽扇綸巾 (Niệm nô kiều 念奴嬌) Quạt lông khăn là.Một âm là thiên.
(Động) Quạt.
§ Cũng như thiên 煽.
phiến, như "làm phiên phiến" (vhn)
thiên, như "thiên (cái quạt)" (gdhn)
Nghĩa của 扇 trong tiếng Trung hiện đại:
[shān]
Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 10
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; vỗ cánh。摇动扇子或其他薄片,如速空气流动。
扇煤炉子。
quạt lò.
扇扇子。
quạt.
2. kích động (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
Ghi chú: 另见shàn
Từ ghép:
扇动
[shàn]
Bộ: 户(Hộ)
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; cái quạt。(扇儿)扇子。
电扇。
quạt điện.
折扇儿。
quạt gấp.
2. cánh; tấm (đồ vật hình quạt)。指板状或片状的东西。
门扇。
cánh cửa.
隔扇。
bức ngăn.
(量)
3. cánh。用于门窗等。
一扇门。
một cánh cửa.
两扇窗子。
hai cánh cửa sổ.
Ghi chú: 另见shān
Từ ghép:
扇贝 ; 扇车 ; 扇骨子 ; 扇面儿 ; 扇子
Tự hình:

Pinyin: pian1;
Việt bính: pin1
1. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 2. [偏見] thiên kiến;
偏 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 偏
(Tính) Lệch, nghiêng, ngả.◎Như: thiên kiến 偏見 ý kiến thiên lệch.
(Tính) Không hoàn toàn, phiến diện.
◇Lễ Kí 禮記: Lạc cực tắc ưu, lễ thô tắc thiên hĩ 樂極則憂, 禮粗則偏矣 (Lạc kí 樂記) Vui cùng cực thì tất buồn, lễ thô thì không đầy đủ vậy.
(Tính) Không ở trung tâm, xa xôi hẻo lánh.
◎Như: thiên tích 偏僻 nơi hẻo lánh.
(Phó) Vẫn, cứ, lại.
◎Như: tha yêu ngã khứ, ngã thiên bất khứ 他要我去, 我偏不去 ông ấy bảo tôi đi, tôi vẫn cứ không đi.
(Phó) Vừa, đúng lúc.
◇Hoàng Phủ Nhiễm 皇甫冉: Chánh thị dương phàm thì, Thiên phùng giang thượng khách 正是揚帆時, 偏逢江上客 (Tằng đông du dĩ thi kí chi 曾東游以詩寄之) Đang khi giương buồm, Thì đúng lúc gặp khách trên sông.
(Phó) Nghiêng về một bên.
◎Như: thiên lao 偏勞 nhọc riêng về một bên, thiên ái 偏愛 yêu riêng về một bên.
(Phó) Không ngờ, chẳng may.
◎Như: ốc lậu thiên tao liên dạ vũ 屋漏偏遭連夜雨 nhà dột chẳng may mắc mưa suốt đêm.
(Phó) Rất, hết sức.
◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: Vũ Liệt thái tử thiên năng tả chân 武烈太子偏能寫真 (Tạp nghệ 雜藝) Thái tử Vũ Liệt rất giỏi vẽ hình người.
(Động) Ăn cơm (tiếng khách sáo).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư tài cật phạn, kiến tha môn lai liễu, tiện tiếu đạo: Hảo trường thối tử, khoái thượng lai bãi! Bảo Ngọc đạo: Ngã môn thiên liễu 鳳姐纔吃飯, 見他們來了, 便笑道: 好長腿子, 快上來罷. 寶玉道: 我們偏了 (Đệ thập tứ hồi) Phượng Thư đang ăn cơm, thấy chúng đến, cười nói: Sao mà nhanh chân thế! Mau lên đây. Bảo Ngọc nói: Chúng tôi xơi cơm rồi.
(Danh) Họ Thiên.
thiên, như "thiên vị" (vhn)
xiên, như "xiên xẹo" (btcn)
xen, như "xen việc" (gdhn)
Nghĩa của 偏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THIÊN
1. chếch; nghiêng。不正;倾斜(跟"正"相对)。
偏锋。
nét bút nghiêng.
太阳偏西了。
mặt trời chếch về phía tây.
2. lệch; thiên vị。单独注重一方面或对人对事不公正。
偏重。
chú trọng một mặt.
偏爱。
yêu hơn.
兼听则明,偏信则暗。
nghe cả hai phía thì công bằng, còn nghe một phía thì mất sáng suốt.
偏于基础理论的研究。
lệch về nghiên cứu lí luận cơ sở.
3. mạn phép trước (lời nói khách sáo)。客套话,表示先用或已用过茶饭等(多接用"了"字)。
我偏过了,您请吃吧。
tôi đã ăn trước rồi, mời anh ăn đi!
4. lại; cứ; vẫn cứ; khăng khăng。偏偏。
不让我去我偏去。
không cho tôi đi, tôi cứ đi.
正是庄稼需要雨水的时候,可是老天偏不下雨。
vào cái lúc mà mùa màng cần nước mưa mà ông trời vẫn cứ không chịu mưa.
Từ ghép:
偏爱 ; 偏安 ; 偏差 ; 偏方 ; 偏房 ; 偏废 ; 偏锋 ; 偏光 ; 偏光镜 ; 偏护 ; 偏畸 ; 偏激 ; 偏见 ; 偏口鱼 ; 偏枯 ; 偏劳 ; 偏离 ; 偏流 ; 偏旁 ; 偏裨 ; 偏僻 ; 偏偏 ; 偏颇 ; 偏巧 ; 偏衫 ; 偏生 ; 偏师 ; 偏食 ; 偏私 ; 偏瘫 ; 偏袒 ; 偏疼 ; 偏题 ; 偏向 ; 偏心 ; 偏心轮 ; 偏压 ; 偏远 ; 偏振光 ; 偏重 ; 偏转 ; 偏坠
Chữ gần giống với 偏:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Pinyin: shan1;
Việt bính: sin3;
搧 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 搧
(Động) Tát, vả.◎Như: thiên tha nhất cá đại nhĩ quang 搧他一個大耳光 vả cho nó một cái bạt tai thật mạnh.
(Động) Quạt (làm ra hơi gió).
◎Như: thiên hỏa 搧火 quạt lửa, thiên yên 搧煙 quạt khói.
(Động) Xúi bẩy, kích động.
§ Thông phiến 煽.
◎Như: thiên động 搧動 xúi giục.
quạt, như "cái quạt" (vhn)
dập, như "dập (khích động)" (gdhn)
phiến, như "làm phiên phiến" (gdhn)
thiên, như "thiên (cái quạt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 搧:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Pinyin: pian1;
Việt bính: pin1
1. [全篇] toàn thiên;
篇 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 篇
(Danh) Sách, thư tịch.(Danh) Văn chương đầu đuôi hoàn chỉnh.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thiếu tiểu thiệp thư sử, tảo năng chuế văn thiên 少小涉書史,早能綴文篇 (Tống linh sư 送靈師) Thuở nhỏ đọc qua sử sách, đã sớm biết làm văn bài.
(Danh) Luợng từ: bài, phần (đơn vị dùng cho thơ văn).
◎Như: sách Luận Ngữ 論語 có hai mươi thiên.
◇Tam quốc chí 三國志: Trứ thi, phú, luận, nghị, thùy lục thập thiên 著詩, 賦, 論, 議, 垂六十篇 (Vương Xán truyện 王粲傳) Trứ tác thơ, phú, luận, nghị, truyền lại sáu mươi bài.
thiên, như "thiên sách" (vhn)
Nghĩa của 篇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THIÊN
1. bài。首尾完整的文章。
篇章段落。
bố cục bài văn.
2. phần; bài。(篇儿)写着或印着文字的单张纸。
歌篇儿。
bài ca.
单篇儿讲义。
bài giảng đơn lẻ.
(量)
3. trang; tờ; bài; quyển。(篇儿)用于文章、纸张、书页(一篇是两页)等。
一篇论文。
một bài luận văn.
三篇儿纸。
ba tờ giấy.
这本书缺了一篇儿。
quyển sách này mất một tờ.
Từ ghép:
篇幅 ; 篇目 ; 篇页 ; 篇章 ; 篇子
Chữ gần giống với 篇:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Pinyin: qian1, suan4, xuan4;
Việt bính: cin1
1. [變遷] biến thiên 2. [事過境遷] sự quá cảnh thiên 3. [三遷] tam thiên;
遷 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 遷
(Động) Dời, chuyển.◎Như: kiều thiên 喬遷 dời nhà đi ở chỗ khác, thiên đô 遷都 dời đô.
(Động) Đổi quan.
◎Như: tả thiên 左遷 bị giáng chức.
(Động) Biến đổi.
◎Như: kiến dị tư thiên 見異思遷 thấy lạ nghĩ đổi khác, thiên thiện 遷善 đổi lỗi sửa lại nết hay.
thiên, như "thiên (xê dịch, thay đổi)" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: dan4, shan1, tan3;
Việt bính: saan1 zin1;
膻 thiên, đãn
Nghĩa Trung Việt của từ 膻
(Danh) Cũng như thiên 羶.Một âm là đãn.(Danh) Đãn trung 膻中 (1) Phần ngực ở giữa hai vú. (2) Huyệt đạo ở ngực, giữ hai đầu vú. Thường dùng để trị ho, suyễn (đông y).
thiên, như "thiên khí (mùi dê hôi)" (gdhn)
thiện, như "thiện (mùi gây)" (gdhn)
Nghĩa của 膻 trong tiếng Trung hiện đại:
[shān]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: THIỆN
mùi gây; vị gây (thịt dê)。像羊肉的气味。
膻气。
mùi gây.
膻味。
vị gây.
Chữ gần giống với 膻:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:

Pinyin: tian1;
Việt bính: tin1;
靝 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 靝
(Danh) Trời.§ Ngày xưa, nhà tu đạo sĩ dùng như chữ thiên 天.
Chữ gần giống với 靝:
靝,Dị thể chữ 靝
天,
Tự hình:

Pinyin: shan1;
Việt bính: zin1
1. [腥羶] tinh thiên;
羶 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 羶
(Danh) Mùi tanh hôi của giống cừu, dê.chiên, như "con chiên" (vhn)
chen, như "chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen" (btcn)
xiên, như "xiên xẹo" (btcn)
thiên, như "thiên khí (mùi dê hôi)" (gdhn)
thiện, như "thiện (mùi gây)" (gdhn)
Dị thể chữ 羶
羴,
Tự hình:

Pinyin: qian1;
Việt bính: cin1;
韆 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 韆
(Danh) Thu thiên 鞦韆: xem thu 鞦.thiên, như "thiên (cái đu)" (gdhn)
Nghĩa của 韆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 24
Hán Việt: THIÊN
bàn đu dây。鞦韆: 运动和游戏用具,在木架或铁架上系两根长绳,下面拴上一块板子。人在板上利用脚蹬板的力量在空中前后摆动。见〖秋千〗。
Tự hình:

Dịch thiên sang tiếng Trung hiện đại:
阿 《迎合; 偏袒。》千 《数目, 十个百。》
天 《天空。》
篇 《首尾完整的文章。》
偏; 偏斜; 倾向 《偏离倾斜。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiên
| thiên | 仟: | thiên (số ngàn); liên thiên |
| thiên | 偏: | thiên vị |
| thiên | 傓: | thiên vị |
| thiên | 千: | thiên vạn |
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
| thiên | 扁: | thiên (thuyền nhỏ) |
| thiên | 扇: | thiên (cái quạt) |
| thiên | 扦: | thiên (vật hình que) |
| thiên | 搧: | thiên (cái quạt) |
| thiên | 篇: | thiên sách |
| thiên | 羶: | thiên khí (mùi dê hôi) |
| thiên | 膻: | thiên khí (mùi dê hôi) |
| thiên | 芊: | thiên (um tùm) |
| thiên | 迁: | thiên (xê dịch, thay đổi) |
| thiên | 遷: | thiên (xê dịch, thay đổi) |
| thiên | 釺: | thiên (mũi khoan) |
| thiên | 钎: | thiên (mũi khoan) |
| thiên | 阡: | thiên (bờ ruộng) |
| thiên | 韆: | thiên (cái đu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thiên:
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

Tìm hình ảnh cho: thiên Tìm thêm nội dung cho: thiên
