Cao su chống va đập cửa

Từ: 同门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同门 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngmén] 1. đồng môn; cùng học một thầy。指受业于同一个老师。
2. bạn đồng môn; bạn cùng học một thầy。指受业于同一个老师的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
同门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同门 Tìm thêm nội dung cho: 同门