Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 位 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 位, chiết tự chữ VÌ, VỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 位:

位 vị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 位

Chiết tự chữ vì, vị bao gồm chữ 人 立 hoặc 亻 立 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 位 cấu thành từ 2 chữ: 人, 立
  • nhân, nhơn
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 2. 位 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 立
  • nhân
  • lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • vị [vị]

    U+4F4D, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4;
    Việt bính: wai2 wai6
    1. [地位] địa vị 2. [單位] đơn vị 3. [奪位] đoạt vị 4. [寶位] bảo vị 5. [備位] bị vị 6. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 7. [本位] bổn vị, bản vị 8. [牌位] bài vị 9. [拜位] bái vị 10. [各位] các vị 11. [崗位] cương vị 12. [職位] chức vị 13. [正位] chánh vị 14. [諸位] chư vị 15. [名位] danh vị 16. [名位不彰] danh vị bất chương 17. [學位] học vị 18. [六位] lục vị 19. [列位] liệt vị 20. [品位] phẩm vị 21. [在位] tại vị 22. [即位] tức vị 23. [僭位] tiếm vị 24. [位號] vị hiệu 25. [位次] vị thứ 26. [位置] vị trí 27. [位望] vị vọng;

    vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 位

    (Danh) Chỗ, nơi.
    ◎Như: tọa vị
    chỗ ngồi.

    (Danh)
    Ngôi, chức quan.
    ◎Như: bất kế danh vị không phân biệt tên tuổi chức tước.

    (Danh)
    Cấp bậc.
    ◎Như: tước vị .

    (Danh)
    Chuẩn tắc của sự vật.
    ◎Như: đơn vị .

    (Danh)
    Tiếng tôn kính người.
    ◎Như: chư vị các ngài, các vị quý ngài.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho người, mang ý kính trọng.
    ◎Như: thập vị khách nhân mười người khách, ngũ vị lão sư năm vị lão sư.

    (Động)
    Ở, tại.
    ◎Như: Trung Quốc vị ư Á châu đích đông nam phương Trung Quốc ở vào phía đông nam Á châu.

    (Động)
    Xếp đặt, an bài.

    vị, như "vị trí, vị thế" (vhn)
    vì, như "trị vì, vì sao" (btcn)

    Nghĩa của 位 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: VỊ
    1. vị trí; chỗ; nơi。所在或所占的地方。
    部位
    bộ vị
    座位
    chỗ ngồi
    各就各位
    ai về chỗ nấy
    2. địa vị; chức vị。职位;地位。
    名位
    danh vị
    3. ngôi vua。特指君主的地位。
    即位
    tức vị (lên ngôi vua)
    在位
    tại vị (ở ngôi vua)
    篡位
    cướp ngôi
    4. hàng (trong con số)。一个数中每个数码所占的位置。

    5. vị (lượng từ chỉ người, tỏ ý tôn kính)。量词,用于人(含敬意)。
    诸位
    các ngài; chư vị
    家里来了几位 客人。
    trong nhà có mấy vị khách.
    6. họ Vị。姓。
    Từ ghép:
    位能 ; 位移 ; 位于 ; 位置 ; 位子

    Chữ gần giống với 位:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 位

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 位 Tự hình chữ 位 Tự hình chữ 位 Tự hình chữ 位

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

    :trị vì, vì sao
    vị:vị trí, vị thế
    位 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 位 Tìm thêm nội dung cho: 位