Chữ 位 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 位, chiết tự chữ VÌ, VỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 位:

位 vị

Đây là các chữ cấu thành từ này: 位

位

Chiết tự chữ 位

Chiết tự chữ vì, vị bao gồm chữ 人 立 hoặc 亻 立 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 位 cấu thành từ 2 chữ: 人, 立
  • 人 nhân, nhơn
  • 立 lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 2. 位 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 立
  • 亻 nhân
  • 立 lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • vị [vị]

    U+4F4D, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4;
    Việt bính: wai2 wai6
    1. [地位] địa vị 2. [單位] đơn vị 3. [奪位] đoạt vị 4. [寶位] bảo vị 5. [備位] bị vị 6. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 7. [本位] bổn vị, bản vị 8. [牌位] bài vị 9. [拜位] bái vị 10. [各位] các vị 11. [崗位] cương vị 12. [職位] chức vị 13. [正位] chánh vị 14. [諸位] chư vị 15. [名位] danh vị 16. [名位不彰] danh vị bất chương 17. [學位] học vị 18. [六位] lục vị 19. [列位] liệt vị 20. [品位] phẩm vị 21. [在位] tại vị 22. [即位] tức vị 23. [僭位] tiếm vị 24. [位號] vị hiệu 25. [位次] vị thứ 26. [位置] vị trí 27. [位望] vị vọng;

    位 vị

    Nghĩa Trung Việt của từ 位

    (Danh) Chỗ, nơi.
    ◎Như: tọa vị 座
    位 chỗ ngồi.

    (Danh)
    Ngôi, chức quan.
    ◎Như: bất kế danh vị 不計名位 không phân biệt tên tuổi chức tước.

    (Danh)
    Cấp bậc.
    ◎Như: tước vị 爵位.

    (Danh)
    Chuẩn tắc của sự vật.
    ◎Như: đơn vị 單位.

    (Danh)
    Tiếng tôn kính người.
    ◎Như: chư vị 諸位 các ngài, các vị 各位 quý ngài.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dùng cho người, mang ý kính trọng.
    ◎Như: thập vị khách nhân 十位客人 mười người khách, ngũ vị lão sư 五位老師 năm vị lão sư.

    (Động)
    Ở, tại.
    ◎Như: Trung Quốc vị ư Á châu đích đông nam phương Trung Quốc ở vào phía đông nam Á châu.

    (Động)
    Xếp đặt, an bài.

    vị, như "vị trí, vị thế" (vhn)
    vì, như "trị vì, vì sao" (btcn)

    Nghĩa của 位 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wèi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: VỊ
    1. vị trí; chỗ; nơi。所在或所占的地方。
    部位
    bộ vị
    座位
    chỗ ngồi
    各就各位
    ai về chỗ nấy
    2. địa vị; chức vị。职位;地位。
    名位
    danh vị
    3. ngôi vua。特指君主的地位。
    即位
    tức vị (lên ngôi vua)
    在位
    tại vị (ở ngôi vua)
    篡位
    cướp ngôi
    4. hàng (trong con số)。一个数中每个数码所占的位置。
    量
    5. vị (lượng từ chỉ người, tỏ ý tôn kính)。量词,用于人(含敬意)。
    诸位
    các ngài; chư vị
    家里来了几位 客人。
    trong nhà có mấy vị khách.
    6. họ Vị。姓。
    Từ ghép:
    位能 ; 位移 ; 位于 ; 位置 ; 位子

    Chữ gần giống với 位:

    㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Chữ gần giống 位

    儝, 偙, 偏, 偐, 偑, 偒, 偓, 偔, 偕, 偖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 位 Tự hình chữ 位 Tự hình chữ 位 Tự hình chữ 位

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

    vì位:trị vì, vì sao
    vị位:vị trí, vị thế
    位 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 位 Tìm thêm nội dung cho: 位