Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 位 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 位, chiết tự chữ VÌ, VỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 位:
位
Pinyin: wei4;
Việt bính: wai2 wai6
1. [地位] địa vị 2. [單位] đơn vị 3. [奪位] đoạt vị 4. [寶位] bảo vị 5. [備位] bị vị 6. [本位貨幣] bổn vị hóa tệ 7. [本位] bổn vị, bản vị 8. [牌位] bài vị 9. [拜位] bái vị 10. [各位] các vị 11. [崗位] cương vị 12. [職位] chức vị 13. [正位] chánh vị 14. [諸位] chư vị 15. [名位] danh vị 16. [名位不彰] danh vị bất chương 17. [學位] học vị 18. [六位] lục vị 19. [列位] liệt vị 20. [品位] phẩm vị 21. [在位] tại vị 22. [即位] tức vị 23. [僭位] tiếm vị 24. [位號] vị hiệu 25. [位次] vị thứ 26. [位置] vị trí 27. [位望] vị vọng;
位 vị
Nghĩa Trung Việt của từ 位
(Danh) Chỗ, nơi.◎Như: tọa vị 座位 chỗ ngồi.
(Danh) Ngôi, chức quan.
◎Như: bất kế danh vị 不計名位 không phân biệt tên tuổi chức tước.
(Danh) Cấp bậc.
◎Như: tước vị 爵位.
(Danh) Chuẩn tắc của sự vật.
◎Như: đơn vị 單位.
(Danh) Tiếng tôn kính người.
◎Như: chư vị 諸位 các ngài, các vị 各位 quý ngài.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho người, mang ý kính trọng.
◎Như: thập vị khách nhân 十位客人 mười người khách, ngũ vị lão sư 五位老師 năm vị lão sư.
(Động) Ở, tại.
◎Như: Trung Quốc vị ư Á châu đích đông nam phương Trung Quốc ở vào phía đông nam Á châu.
(Động) Xếp đặt, an bài.
vị, như "vị trí, vị thế" (vhn)
vì, như "trị vì, vì sao" (btcn)
Nghĩa của 位 trong tiếng Trung hiện đại:
[wèi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: VỊ
1. vị trí; chỗ; nơi。所在或所占的地方。
部位
bộ vị
座位
chỗ ngồi
各就各位
ai về chỗ nấy
2. địa vị; chức vị。职位;地位。
名位
danh vị
3. ngôi vua。特指君主的地位。
即位
tức vị (lên ngôi vua)
在位
tại vị (ở ngôi vua)
篡位
cướp ngôi
4. hàng (trong con số)。一个数中每个数码所占的位置。
量
5. vị (lượng từ chỉ người, tỏ ý tôn kính)。量词,用于人(含敬意)。
诸位
các ngài; chư vị
家里来了几位 客人。
trong nhà có mấy vị khách.
6. họ Vị。姓。
Từ ghép:
位能 ; 位移 ; 位于 ; 位置 ; 位子
Số nét: 7
Hán Việt: VỊ
1. vị trí; chỗ; nơi。所在或所占的地方。
部位
bộ vị
座位
chỗ ngồi
各就各位
ai về chỗ nấy
2. địa vị; chức vị。职位;地位。
名位
danh vị
3. ngôi vua。特指君主的地位。
即位
tức vị (lên ngôi vua)
在位
tại vị (ở ngôi vua)
篡位
cướp ngôi
4. hàng (trong con số)。一个数中每个数码所占的位置。
量
5. vị (lượng từ chỉ người, tỏ ý tôn kính)。量词,用于人(含敬意)。
诸位
các ngài; chư vị
家里来了几位 客人。
trong nhà có mấy vị khách.
6. họ Vị。姓。
Từ ghép:
位能 ; 位移 ; 位于 ; 位置 ; 位子
Chữ gần giống với 位:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 位 Tìm thêm nội dung cho: 位
