Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chút trong tiếng Việt:
["- 1 d. Cháu đời thứ năm, con của chắt.","- 2 d. Lượng rất nhỏ, rất ít, gần như không đáng kể; cái ít ỏi. Bớt chút thì giờ. Không chút ngần ngại. Sinh được chút con trai."]Dịch chút sang tiếng Trung hiện đại:
把; 把子 《用于某些抽象的事物。》半 《比喻很少。》không hề có chút tin tức gì cả
半点消息都没有。
点; 点子 《(点儿)量词, 表示少量。》
ăn một chút gì rồi hãy đi.
吃点儿东西再走。
丁点儿 《量词, 表示极少或极小(程度比"点儿"深)。》
không một chút tì vết
一丁点儿毛病也没有。
毫发 《毫毛和头发。比喻极小的数量(多用于否定式)。》
或 《稍微。》
không thể thiếu chút nào.
不可或缺。
không thể sơ suất chút nào
不可或忽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chút
| chút | 𡭧: | một chút, chút xíu |
| chút | 𪨀: | chăm chút; chút tình |
| chút | 𫴺: | một chút, chút xíu |
| chút | 𡭱: | một chút, chút xíu |
| chút | 𡭲: | |
| chút | : | một chút, chút xíu |
| chút | 𡮍: | một chút, chút xíu |
| chút | : | chăm chút; chút tình |
| chút | 𫵀: | một chút, chút xíu |
| chút | 𡮇: | một chút, chút xíu |
| chút | : | một chút, chút xíu |
| chút | 𢮬: | một chút, chút xíu |
| chút | : | một chút, chút xíu |
| chút | 𪨃: | một chút, chút xíu |
| chút | 拙: | một chút, chút xíu |

Tìm hình ảnh cho: chút Tìm thêm nội dung cho: chút
