Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 忠诚 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngchéng] trung thành; tận tâm; tận tâm tận lực。(对国家、人民、事业、领导、朋友等)尽心尽力。
忠诚老实
trung thành chân thật; trung thành thật thà
对事业无限忠诚。
vô cùng trung thành với sự nghiệp; trung thành vô hạn với sự nghiệp.
忠诚老实
trung thành chân thật; trung thành thật thà
对事业无限忠诚。
vô cùng trung thành với sự nghiệp; trung thành vô hạn với sự nghiệp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忠
| trung | 忠: | trung hiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚
| thành | 诚: | thành khẩn, lòng thành |

Tìm hình ảnh cho: 忠诚 Tìm thêm nội dung cho: 忠诚
