Cao su chống va đập cửa
Chữ 仝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仝, chiết tự chữ GIỒNG, ĐỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仝:
仝
Pinyin: tong2, tong4;
Việt bính: tung4;
仝 đồng
Nghĩa Trung Việt của từ 仝
§ Một dạng của chữ đồng 同.
đồng, như "đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng" (vhn)
giồng, như "giồng giọt; một giồng khoai (luống đất)" (btcn)
Nghĩa của 仝 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: ĐỒNG
1. cùng nhau; đồng; giống nhau。同"同"。
2. họ Đồng。姓。
Số nét: 5
Hán Việt: ĐỒNG
1. cùng nhau; đồng; giống nhau。同"同"。
2. họ Đồng。姓。
Chữ gần giống với 仝:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Dị thể chữ 仝
同,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仝
| giồng | 仝: | giồng giọt; một giồng khoai (luống đất) |
| đồng | 仝: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 仝 Tìm thêm nội dung cho: 仝
