Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: niêm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ niêm:
Pinyin: nian2, nian1, nian3, dian1;
Việt bính: nim1 nin2
1. [拈香] niêm hương;
拈 niêm
Nghĩa Trung Việt của từ 拈
(Động) Nhón, rút, dùng ngón tay cầm lấy.◎Như: niêm hoa vi tiếu 拈花微笑 cầm hoa mỉm cười, niêm cưu nhi 拈鬮兒 bắt thăm.
◇Tây sương kí 西廂記: Giá trai cung đạo tràng đô hoàn bị liễu, thập ngũ nhật thỉnh phu nhân, tiểu thư niêm hương 這齋供道場都完備了, 十五日請夫人, 小姐拈香 (Đệ nhất bổn 第一本) Việc làm chay, đàn tràng đã sắp đặt sẵn sàng, ngày rằm này, xin mời bà lớn cùng cô sang dâng hương (cúng Phật).
(Động) Xoắn, xe.
§ Thông niệp 捻.
◎Như: niêm tuyến 拈線 xoắn dây, niêm đăng tâm 拈燈心 xe tim đèn.
(Động) Cầm vật trong tay để cân nhắc nặng nhẹ.
§ Thông điêm 掂.
◎Như: tha niêm liễu niêm tiểu thạch khối 他拈了拈小石塊 nó nhắc nhắc trên tay hòn đá nhỏ để xem nặng nhẹ.
chêm, như "chêm vào, chêm cho chặt" (vhn)
chiêm, như "chiêm khinh phạ trọng (chọn cái dễ tránh cái khó)" (gdhn)
chớm, như "chớm nở, chớm vàng, chớm bệnh" (gdhn)
niêm, như "niêm phong" (gdhn)
Nghĩa của 拈 trong tiếng Trung hiện đại:
[niān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: NIÊM
nhón; nhặt; lấy。用两三个手指头夹;捏。
拈阄儿。
bắt thăm.
从罐子里拈出一块糖。
nhón một cái kẹo trong hộp ra.
拈轻怕重。
chọn việc nhẹ, tránh việc nặng.
Từ ghép:
拈阄儿 ; 拈轻怕重 ; 拈香
Số nét: 9
Hán Việt: NIÊM
nhón; nhặt; lấy。用两三个手指头夹;捏。
拈阄儿。
bắt thăm.
从罐子里拈出一块糖。
nhón một cái kẹo trong hộp ra.
拈轻怕重。
chọn việc nhẹ, tránh việc nặng.
Từ ghép:
拈阄儿 ; 拈轻怕重 ; 拈香
Chữ gần giống với 拈:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Pinyin: nian2, lian1, zhan1;
Việt bính: nim1 nim4 zim1;
粘 niêm
Nghĩa Trung Việt của từ 粘
(Động) Dán, dính.§ Tục dùng như niêm 黏.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tạc kiến tân trịnh thành môn niêm bảng thị 昨見新鄭城門粘榜示 (Trở binh hành 阻兵行) Hôm trước thấy cửa thành Tân Trịnh yết bảng cáo thị.
niêm, như "dính dấp" (vhn)
chiêm, như "lúa chiêm" (gdhn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)
Nghĩa của 粘 trong tiếng Trung hiện đại:
[nián]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 11
Hán Việt: NIÊM
1. dính。像糨糊或胶水等所具有的、能使一个物体附着在另一物体上的性质。
2. họ Niêm。(Nián)姓。
[zhān]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: CHIÊM
1. dính; dính lại。黏的东西附着在物体上或者互相连接。
麦芽糖粘在一块儿了。
kẹo mạch nha dính lại thành một cục.
2. dán。用黏的东西使物件连接起来。
粘信封
dán phong bì; dán thư
Từ ghép:
粘连 ; 粘贴
Số nét: 11
Hán Việt: NIÊM
1. dính。像糨糊或胶水等所具有的、能使一个物体附着在另一物体上的性质。
2. họ Niêm。(Nián)姓。
[zhān]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: CHIÊM
1. dính; dính lại。黏的东西附着在物体上或者互相连接。
麦芽糖粘在一块儿了。
kẹo mạch nha dính lại thành một cục.
2. dán。用黏的东西使物件连接起来。
粘信封
dán phong bì; dán thư
Từ ghép:
粘连 ; 粘贴
Dị thể chữ 粘
黏,
Tự hình:

Nghĩa của 鲇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鲶、鮎)
[nián]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: NIỀM
cá nheo; cá ngát。鲇鱼,身体表面多粘液,无鳞,背部苍黑色,腹面白色,头扁口阔,上下颌有四根须,尾圆而短,不分叉,背鳍小,臀鳍与尾鳍相连。生活在河湖池沼等处,白昼潜伏水底泥中,夜晚出来活动, 吃小鱼,贝类,蛙等。
[nián]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: NIỀM
cá nheo; cá ngát。鲇鱼,身体表面多粘液,无鳞,背部苍黑色,腹面白色,头扁口阔,上下颌有四根须,尾圆而短,不分叉,背鳍小,臀鳍与尾鳍相连。生活在河湖池沼等处,白昼潜伏水底泥中,夜晚出来活动, 吃小鱼,贝类,蛙等。
Dị thể chữ 鲇
鮎,
Tự hình:

Pinyin: nian2, bao1, pao1;
Việt bính: lim4 nim4;
鮎 niêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鮎
(Danh) Cá trê (Parasilurus asotus).§ Mình tròn mà dài, đầu to đuôi giẹt, không có vảy, da có nhiều chất dính, mồm cong mà rộng, hai bên hàm mọc răng nanh nhỏ, có râu, lưng xanh đen, bụng trắng. Ở trong bùn, đêm mới ra hoạt động. Thịt ăn được, bong bóng cá dùng làm thuốc.
chẻm (vhn)
niềm, như "niềm (cá trê)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮎:
䰿, 䱀, 䱁, 䱂, 䱃, 䱄, 䱅, 䱆, 䱇, 䱈, 䱉, 䲞, 䲟, 鮀, 鮁, 鮃, 鮄, 鮉, 鮋, 鮎, 鮐, 鮑, 鮒, 鮓, 鮗, 鮣, 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,Tự hình:

Pinyin: nian2, nian1, zhan1;
Việt bính: nim1 nim4 zim1;
黏 niêm
Nghĩa Trung Việt của từ 黏
(Danh) Chất keo, chất dính.(Động) Dính, dán vào.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phụ tại thì, tằng thư "Khuyến học thiên" niêm kì tọa hữu, lang nhật phúng tụng 父在時, 曾書勸學篇黏其座右, 郎日諷誦 (Thư si 書癡) Lúc cha còn, đã từng viết bài "Khuyến học thiên", dán bên phải chỗ ngồi, chàng hằng ngày tụng đọc.
niêm, như "niêm phong" (vhn)
Nghĩa của 黏 trong tiếng Trung hiện đại:
[nián]Bộ: 黍 - Thử
Số nét: 16
Hán Việt: NIÊM
dính; sánh。像糨糊或胶水等所具有的、能使一个物体附着在另一物体上的性质。
黏液。
niêm dịch; chất keo.
黏米。
nếp dính.
胶水很黏。
keo rất dính.
Từ ghép:
黏虫 ; 黏度 ; 黏附 ; 黏合剂 ; 黏糊 ; 黏胶纤维 ; 黏结 ; 黏菌 ; 黏膜 ; 黏儿 ; 黏土 ; 黏涎 ; 黏涎子 ; 黏液 ; 黏液性水肿 ; 黏着 ; 黏着力 ; 黏着语
Số nét: 16
Hán Việt: NIÊM
dính; sánh。像糨糊或胶水等所具有的、能使一个物体附着在另一物体上的性质。
黏液。
niêm dịch; chất keo.
黏米。
nếp dính.
胶水很黏。
keo rất dính.
Từ ghép:
黏虫 ; 黏度 ; 黏附 ; 黏合剂 ; 黏糊 ; 黏胶纤维 ; 黏结 ; 黏菌 ; 黏膜 ; 黏儿 ; 黏土 ; 黏涎 ; 黏涎子 ; 黏液 ; 黏液性水肿 ; 黏着 ; 黏着力 ; 黏着语
Chữ gần giống với 黏:
黏,Dị thể chữ 黏
粘,
Tự hình:

Pinyin: nian2;
Việt bính: nim4;
鯰 niêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鯰
(Danh) Cá niêm 鯰, mình tròn dài, đầu to đuôi giẹt, không có vảy, có chất dính, lưng xanh đen bụng trắng, dài khoảng một thước ta, sinh sản ở nước ngọt.niềm, như "niềm (cá trê)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯰:
䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,Tự hình:

Dịch niêm sang tiếng Trung hiện đại:
粘贴 《用胶水、糨糊等使纸张或其他东西附着在另一种东西上。》粘《即平仄律。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: niêm
| niêm | 拈: | niêm phong |
| niêm | 捻: | niêm phong |
| niêm | 粘: | dính dấp |
| niêm | 黏: | niêm phong |

Tìm hình ảnh cho: niêm Tìm thêm nội dung cho: niêm

