Từ: niêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ niêm:

拈 niêm粘 niêm鲇 niêm鮎 niêm鲶 niêm黏 niêm鯰 niêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: niêm

niêm [niêm]

U+62C8, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian2, nian1, nian3, dian1;
Việt bính: nim1 nin2
1. [拈香] niêm hương;

niêm

Nghĩa Trung Việt của từ 拈

(Động) Nhón, rút, dùng ngón tay cầm lấy.
◎Như: niêm hoa vi tiếu
cầm hoa mỉm cười, niêm cưu nhi bắt thăm.
◇Tây sương kí 西: Giá trai cung đạo tràng đô hoàn bị liễu, thập ngũ nhật thỉnh phu nhân, tiểu thư niêm hương , , (Đệ nhất bổn ) Việc làm chay, đàn tràng đã sắp đặt sẵn sàng, ngày rằm này, xin mời bà lớn cùng cô sang dâng hương (cúng Phật).

(Động)
Xoắn, xe.
§ Thông niệp .
◎Như: niêm tuyến xoắn dây, niêm đăng tâm xe tim đèn.

(Động)
Cầm vật trong tay để cân nhắc nặng nhẹ.
§ Thông điêm .
◎Như: tha niêm liễu niêm tiểu thạch khối nó nhắc nhắc trên tay hòn đá nhỏ để xem nặng nhẹ.

chêm, như "chêm vào, chêm cho chặt" (vhn)
chiêm, như "chiêm khinh phạ trọng (chọn cái dễ tránh cái khó)" (gdhn)
chớm, như "chớm nở, chớm vàng, chớm bệnh" (gdhn)
niêm, như "niêm phong" (gdhn)

Nghĩa của 拈 trong tiếng Trung hiện đại:

[niān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: NIÊM
nhón; nhặt; lấy。用两三个手指头夹;捏。
拈阄儿。
bắt thăm.
从罐子里拈出一块糖。
nhón một cái kẹo trong hộp ra.
拈轻怕重。
chọn việc nhẹ, tránh việc nặng.
Từ ghép:
拈阄儿 ; 拈轻怕重 ; 拈香

Chữ gần giống với 拈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拈 Tự hình chữ 拈 Tự hình chữ 拈 Tự hình chữ 拈

niêm [niêm]

U+7C98, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian2, lian1, zhan1;
Việt bính: nim1 nim4 zim1;

niêm

Nghĩa Trung Việt của từ 粘

(Động) Dán, dính.
§ Tục dùng như niêm
.
◇Nguyễn Du : Tạc kiến tân trịnh thành môn niêm bảng thị (Trở binh hành ) Hôm trước thấy cửa thành Tân Trịnh yết bảng cáo thị.

niêm, như "dính dấp" (vhn)
chiêm, như "lúa chiêm" (gdhn)
dính, như "chân dính bùn; dính dáng; dính líu" (gdhn)

Nghĩa của 粘 trong tiếng Trung hiện đại:

[nián]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 11
Hán Việt: NIÊM
1. dính。像糨糊或胶水等所具有的、能使一个物体附着在另一物体上的性质。
2. họ Niêm。(Nián)姓。
[zhān]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: CHIÊM
1. dính; dính lại。黏的东西附着在物体上或者互相连接。
麦芽糖粘在一块儿了。
kẹo mạch nha dính lại thành một cục.
2. dán。用黏的东西使物件连接起来。
粘信封
dán phong bì; dán thư
Từ ghép:
粘连 ; 粘贴

Chữ gần giống với 粘:

, , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

Dị thể chữ 粘

,

Chữ gần giống 粘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粘 Tự hình chữ 粘 Tự hình chữ 粘 Tự hình chữ 粘

niêm [niêm]

U+9C87, tổng 13 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian2;
Việt bính: ;

niêm

Nghĩa Trung Việt của từ 鲇

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 鲇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鲶、鮎)
[nián]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: NIỀM
cá nheo; cá ngát。鲇鱼,身体表面多粘液,无鳞,背部苍黑色,腹面白色,头扁口阔,上下颌有四根须,尾圆而短,不分叉,背鳍小,臀鳍与尾鳍相连。生活在河湖池沼等处,白昼潜伏水底泥中,夜晚出来活动, 吃小鱼,贝类,蛙等。

Chữ gần giống với 鲇:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲇

,

Chữ gần giống 鲇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲇 Tự hình chữ 鲇 Tự hình chữ 鲇 Tự hình chữ 鲇

niêm [niêm]

U+9B8E, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian2, bao1, pao1;
Việt bính: lim4 nim4;

niêm

Nghĩa Trung Việt của từ 鮎

(Danh) Cá trê (Parasilurus asotus).
§ Mình tròn mà dài, đầu to đuôi giẹt, không có vảy, da có nhiều chất dính, mồm cong mà rộng, hai bên hàm mọc răng nanh nhỏ, có râu, lưng xanh đen, bụng trắng. Ở trong bùn, đêm mới ra hoạt động. Thịt ăn được, bong bóng cá dùng làm thuốc.


chẻm (vhn)
niềm, như "niềm (cá trê)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鮎:

䰿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,

Dị thể chữ 鮎

, ,

Chữ gần giống 鮎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鮎 Tự hình chữ 鮎 Tự hình chữ 鮎 Tự hình chữ 鮎

niêm [niêm]

U+9CB6, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian2;
Việt bính: nim4;

niêm

Nghĩa Trung Việt của từ 鲶

Giản thể của chữ .

Chữ gần giống với 鲶:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲶

,

Chữ gần giống 鲶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲶 Tự hình chữ 鲶 Tự hình chữ 鲶 Tự hình chữ 鲶

niêm [niêm]

U+9ECF, tổng 17 nét, bộ Thử 黍
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian2, nian1, zhan1;
Việt bính: nim1 nim4 zim1;

niêm

Nghĩa Trung Việt của từ 黏

(Danh) Chất keo, chất dính.

(Động)
Dính, dán vào.
◇Liêu trai chí dị
: Phụ tại thì, tằng thư "Khuyến học thiên" niêm kì tọa hữu, lang nhật phúng tụng , , (Thư si ) Lúc cha còn, đã từng viết bài "Khuyến học thiên", dán bên phải chỗ ngồi, chàng hằng ngày tụng đọc.
niêm, như "niêm phong" (vhn)

Nghĩa của 黏 trong tiếng Trung hiện đại:

[nián]Bộ: 黍 - Thử
Số nét: 16
Hán Việt: NIÊM
dính; sánh。像糨糊或胶水等所具有的、能使一个物体附着在另一物体上的性质。
黏液。
niêm dịch; chất keo.
黏米。
nếp dính.
胶水很黏。
keo rất dính.
Từ ghép:
黏虫 ; 黏度 ; 黏附 ; 黏合剂 ; 黏糊 ; 黏胶纤维 ; 黏结 ; 黏菌 ; 黏膜 ; 黏儿 ; 黏土 ; 黏涎 ; 黏涎子 ; 黏液 ; 黏液性水肿 ; 黏着 ; 黏着力 ; 黏着语

Chữ gần giống với 黏:

,

Dị thể chữ 黏

,

Chữ gần giống 黏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黏 Tự hình chữ 黏 Tự hình chữ 黏 Tự hình chữ 黏

niêm [niêm]

U+9BF0, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nian2;
Việt bính: nim4;

niêm

Nghĩa Trung Việt của từ 鯰

(Danh)niêm , mình tròn dài, đầu to đuôi giẹt, không có vảy, có chất dính, lưng xanh đen bụng trắng, dài khoảng một thước ta, sinh sản ở nước ngọt.
niềm, như "niềm (cá trê)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鯰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

Dị thể chữ 鯰

, ,

Chữ gần giống 鯰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯰 Tự hình chữ 鯰 Tự hình chữ 鯰 Tự hình chữ 鯰

Dịch niêm sang tiếng Trung hiện đại:

粘贴 《用胶水、糨糊等使纸张或其他东西附着在另一种东西上。》
《即平仄律。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: niêm

niêm:niêm phong
niêm:niêm phong
niêm:dính dấp
niêm:niêm phong
niêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: niêm Tìm thêm nội dung cho: niêm