Cao su chống va đập cửa

Chữ 懿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懿, chiết tự chữ Ý

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懿:

懿 ý

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懿

Chiết tự chữ ý bao gồm chữ 壹 恣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

懿 cấu thành từ 2 chữ: 壹, 恣
  • nhất, nhứt
  • thư, tứ
  • ý [ý]

    U+61FF, tổng 22 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, chang3;
    Việt bính: ji3;

    ý

    Nghĩa Trung Việt của từ 懿

    (Tính) Tốt đẹp, tốt lành.
    ◇Thi Kinh
    : Dân chi bỉnh di, Hiếu thị ý đức , (Đại nhã , Chưng dân ) Dân đã giữ được phép thường, Thì ưa chuộng đức hạnh tốt đẹp.

    (Tính)
    Sâu.
    ◇Thi Kinh : Nữ chấp ý khuông, Tuân bỉ vi hành, Viên cầu nhu tang , , (Bân phong , Thất nguyệt ) Người con gái xách giỏ sâu, Theo đường tắt nhỏ hẹp đi, Để tìm lá dâu non.

    (Động)
    Xưng tụng, khen ngợi.
    ◇Liệt nữ truyện : Cao Tông ý kì hạnh, tứ vật bách đoạn , (Vu mẫn trực thê trương truyện ) Vua Cao Tông khen đức hạnh, ban thưởng một trăm tấm lụa.

    (Thán)
    Ôi, chao ôi.
    § Thông ý .
    ◇Thi Kinh : Ý quyết triết phụ (Đại nhã , Chiêm ngang ) Ôi! người đàn bà hiền trí kia.
    ý, như "Ý đức (gương mẫu)" (gdhn)

    Nghĩa của 懿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 22
    Hán Việt: Ý
    tốt; đẹp (thường chỉ đức hạnh)。 美好(多指德行)。
    懿 德
    đạo đức tốt
    懿 范
    tấm gương sáng
    嘉言懿 行。
    việc tốt lời hay
    Từ ghép:
    懿旨

    Chữ gần giống với 懿:

    ,

    Chữ gần giống 懿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懿 Tự hình chữ 懿 Tự hình chữ 懿 Tự hình chữ 懿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懿

    ý:Ý đức (gương mẫu)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 懿:

    Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

    Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

    Ý đức nan vong lưu lệ huyết,Từ vân vị báo nhiễu sầu trường

    Đức hạnh khó quên lưu huyết lệ,Ân từ chưa báo khổ tâm sầu

    懿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懿 Tìm thêm nội dung cho: 懿