Chữ 動 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 動, chiết tự chữ ĐỘNG, ĐỤNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動:

動 động

Đây là các chữ cấu thành từ này: 動

動

Chiết tự chữ 動

Chiết tự chữ động, đụng bao gồm chữ 重 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

動 cấu thành từ 2 chữ: 重, 力
  • 重 chuộng, chõng, chồng, trùng, trọng, trộng, trụng, trửng
  • 力 lực, sức, sực, sựt
  • động [động]

    U+52D5, tổng 11 nét, bộ Lực 力
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 动;
    Pinyin: dong4;
    Việt bính: dung6
    1. [按兵不動] án binh bất động 2. [大動脈] đại động mạch 3. [動彈] động đạn 4. [動兵] động binh 5. [動機] động cơ 6. [動容] động dong 7. [動火] động hỏa 8. [動氣] động khí 9. [動力] động lực 10. [動脈] động mạch 11. [動魄] động phách 12. [動產] động sản 13. [動辭] động từ 14. [動作] động tác 15. [動心] động tâm 16. [動靜] động tĩnh 17. [動土] động thổ 18. [動手] động thủ 19. [動物] động vật 20. [動員] động viên 21. [調動] điều động 22. [波動] ba động 23. [暴動] bạo động 24. [不動產] bất động sản 25. [被動] bị động 26. [變動] biến động 27. [感動] cảm động 28. [鼓動] cổ động 29. [棘皮動物] cức bì động vật 30. [舉動] cử động 31. [震動] chấn động 32. [振動] chấn động 33. [主動] chủ động 34. [轉動] chuyển động 35. [移動] di động 36. [行動] hành động 37. [好動] hiếu động 38. [活動] hoạt động 39. [揮動] huy động 40. [挑動] khiêu động 41. [勞動] lao động 42. [原動力] nguyên động lực 43. [反動] phản động 44. [發動] phát động 45. [作動] tác động 46. [推動] thôi động 47. [運動學] vận động học 48. [運動場] vận động trường;

    動 động

    Nghĩa Trung Việt của từ 動

    (Động) Bất cứ vật gì, tự sức mình, hay do sức bên ngoài mà chuyển sang chỗ khác, hay ra khỏi trạng thái yên tĩnh, đều gọi là động 動.
    § Trái với tĩnh 靜.
    ◎Như: phong xuy thảo động 風吹草動 gió thổi cỏ lay.

    (Động)
    Sử dụng, dùng đến, vận dụng.
    ◎Như: động bút 動筆 dùng bút, động đao 動刀 cầm dao, động não cân 動腦筋 vận dụng đầu óc.

    (Động)
    Cảm xúc, nổi, chạm đến, xúc phạm.
    ◎Như: động nộ 動怒 nổi giận, cảm động 感動 cảm xúc, tâm động 心動 lòng cảm xúc.

    (Động)
    Bắt đầu, khởi đầu.
    ◎Như: động công 動工 bắt đầu công việc.

    (Động)
    Ăn, uống (thường dùng với ý phủ định).
    ◎Như: tha hướng lai bất động huân tinh 他向來不動葷腥 anh ấy từ nay không ăn thịt cá.

    (Tính)
    Giống gì tự cử động đều gọi là động vật 動物.

    (Phó)
    Mỗi mỗi, cứ như là, thường luôn, động một chút.
    ◎Như: động triếp đắc cữu 動輒得咎 động đến là hỏng.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Nhân sanh bất tương kiến, Động như sâm dữ thương 人生不相見, 動如參與商 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Người ta ở đời không gặp nhau, Cứ như là sao hôm với sao mai.

    (Phó)
    Bèn.
    ◎Như: lai vãng động giai kinh nguyệt 來往動皆經月 đi lại bèn đều đến hàng tháng.

    động, như "động não; lay động" (vhn)
    đụng, như "chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ" (btcn)

    Chữ gần giống với 動:

    㔠, 勒, 勔, 動, 勖, 勗, 勘, 勚, 勒,

    Dị thể chữ 動

    动,

    Chữ gần giống 動

    勇, 勞, 勩, 勨, 勧, 勦, 勥, 勤, 勣, 勢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 動 Tự hình chữ 動 Tự hình chữ 動 Tự hình chữ 動

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

    động動:động não; lay động
    đụng動:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 動:

    萱草含芳千歲艷,菊花香動五株新

    Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

    Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

    動 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 動 Tìm thêm nội dung cho: 動