Cao su chống va đập cửa

Từ: 后心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后心 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuxīn] giữa lưng。脊背当中的部位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
后心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后心 Tìm thêm nội dung cho: 后心