Chữ 心 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 心, chiết tự chữ TIM, TÂM, TẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心:

心 tâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 心

Chiết tự chữ tim, tâm, tấm bao gồm chữ 丿 乚 丶 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

心 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 乚, 丶, 丶
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • chủ
  • chủ
  • Đêm thu gió lọt song đào
    Nửa vành trăng khuyết ba sao giữa trời Tâm Nửa vầng trăng khuyết + 3 sao giữa trời là các nét của chữ Tâm. Ví dụ: Họa hổ, họa bì, nan họa cốt – Tri nhân tri diện bất tri tâm – 画虎画皮难画骨,知人知面不知心 (Huà hǔ huàpí nán huà gǔ, zhīrén zhī miàn bùzhī xīn)

    tâm [tâm]

    U+5FC3, tổng 4 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xin1;
    Việt bính: sam1
    1. [安心] an tâm 2. [噁心] ố tâm 3. [惡心] ác tâm, ố tâm 4. [多心] đa tâm 5. [擔心] đam tâm 6. [丹心] đan tâm 7. [同心] đồng tâm 8. [同心協力] đồng tâm hiệp lực 9. [動心] động tâm 10. [波心] ba tâm 11. [包藏禍心] bao tàng họa tâm 12. [不經心] bất kinh tâm 13. [本心] bổn tâm 14. [婆心] bà tâm 15. [平心] bình tâm 16. [菩提心] bồ đề tâm 17. [悲心] bi tâm 18. [褊心] biển tâm 19. [垓心] cai tâm 20. [甘心] cam tâm 21. [琴心] cầm tâm 22. [琴心劍膽] cầm tâm kiếm đảm 23. [球心] cầu tâm 24. [錦心繡口] cẩm tâm tú khẩu 25. [狗馬之心] cẩu mã chi tâm 26. [棘心] cức tâm 27. [革面洗心] cách diện tẩy tâm 28. [革心] cách tâm 29. [公心] công tâm 30. [機心] cơ tâm 31. [居心] cư tâm 32. [正心] chánh tâm 33. [真心] chân tâm 34. [至心] chí tâm 35. [注心] chú tâm 36. [眾心成城] chúng tâm thành thành 37. [專心] chuyên tâm 38. [野心] dã tâm 39. [唯心論] duy tâm luận 40. [害心] hại tâm 41. [回心] hồi tâm 42. [雞心] kê tâm 43. [口是心非] khẩu thị tâm phi 44. [傾心] khuynh tâm 45. [堅心] kiên tâm 46. [勞心] lao tâm 47. [冷心] lãnh tâm 48. [內心] nội tâm 49. [一心] nhất tâm 50. [入心] nhập tâm 51. [二心] nhị tâm 52. [人面獸心] nhân diện thú tâm 53. [人心] nhân tâm 54. [反心] phản tâm 55. [剖心] phẫu tâm 56. [佛口蛇心] phật khẩu xà tâm 57. [佛心] phật tâm 58. [佛心宗] phật tâm tông 59. [分心] phân tâm 60. [費心] phí tâm 61. [使心眼兒] sử tâm nhãn nhi 62. [初心] sơ tâm 63. [糟心] tao tâm 64. [在心] tại tâm 65. [心花怒放] tâm hoa nộ phóng 66. [心驚膽戰] tâm kinh đảm chiến 67. [心腹] tâm phúc 68. [心神] tâm thần 69. [心焦] tâm tiêu 70. [信心] tín tâm 71. [傷心] thương tâm 72. [重心] trọng tâm 73. [中心] trung tâm 74. [促膝談心] xúc tất đàm tâm;

    tâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 心

    (Danh) Trái tim.

    (Danh)
    Tư tưởng, ý niệm, cảm tình, lòng dạ.
    ◎Như: thương tâm
    lòng thương xót, tâm trung bất an trong lòng không yên, tâm tình phiền muộn lòng buồn rầu.

    (Danh)
    Phật học cho muôn sự muôn lẽ đều do tâm người tạo ra, gọi là phái duy tâm . Nhà Phật chia ra làm nhiều thứ. Nhưng rút lại có hai thứ tâm trọng yếu nhất: (1) vọng tâm cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy, (2) chân tâm cái tâm nguyên lai vẫn sáng láng linh thông, đầy đủ mầu nhiệm không cần phải nghĩ mới biết, cũng như tấm gương trong suốt, vật gì qua nó là soi tỏ ngay, khác hẳn với cái tâm phải suy nghĩ mới biết, phải học hỏi mới hay. Nếu người ta biết rõ cái chân tâm (minh tâm ) mình như thế mà xếp bỏ sạch hết cái tâm nghĩ ngợi lan man sằng bậy đi thì tức thì thành đạo ngay.

    (Danh)
    Suy tư, mưu tính.
    ◎Như: vô tâm vô tư lự.

    (Danh)
    Tính tình.
    ◎Như: tâm tính tính tình.

    (Danh)
    Nhụy hoa hoặc đầu mầm non.
    ◎Như: hoa tâm tim hoa, nhụy hoa.

    (Danh)
    Điểm giữa, phần giữa.
    ◎Như: viên tâm điểm giữa vòng tròn, trọng tâm điểm cốt nặng của vật thể (vật lí học), giang tâm lòng sông, chưởng tâm lòng bàn tay.

    (Danh)
    Sao Tâm , một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

    (Danh)
    Cái gai.

    tâm, như "lương tâm; tâm hồn; trung tâm" (vhn)
    tấm, như "tấm tức" (btcn)
    tim, như "quả tim" (gdhn)

    Nghĩa của 心 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xīn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 4
    Hán Việt: TÂM
    1. trái tim; quả tim。人和高等动物身体内推动血液循环的器官。人的心在胸腔的中部,稍偏左方,呈圆锥形,大小约跟本人的拳头相等,内部有四个空腔,上部两个是心房,下部两个是心室。心房和心室的舒张和 收缩推动血液循环全身。也叫心脏。
    2. tư tưởng; lòng; tâm tư。通常也指思想的器官和思想、感情等。
    心 思。
    tâm tư
    心 得。
    tâm đắc
    用心 。
    dụng tâm (mưu đồ, ý đồ; chăm chỉ).
    谈心 。
    tâm sự
    一心 一意。
    một lòng một dạ
    3. trung tâm; tâm (phần chính)。中心;中央的部分。
    江心 。
    giữa dòng sông.
    圆心 。
    tâm vòng tròn; tâm hình tròn.
    重心 。
    trọng tâm
    灯心 。
    cái tim đèn; bấc đèn.
    4. sao Tâm (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
    Từ ghép:
    心爱 ; 心安理得 ; 心包 ; 心病 ; 心不在焉 ; 心裁 ; 心肠 ; 心潮 ; 心驰神往 ; 心传 ; 心胆 ; 心得 ; 心底 ; 心地 ; 心电图 ; 心毒 ; 心烦 ; 心房 ; 心扉 ; 心浮 ; 心服 ; 心腹 ; 心腹之患 ; 心甘情愿 ; 心肝 ; 心广体胖 ; 心寒 ; 心狠手辣 ; 心花怒放 ; 心怀 ; 心慌 ; 心慌意乱 ; 心灰意懒 ; 心火 ; 心机 ; 心肌 ; 心迹 ; 心急 ; 心急火燎 ; 心悸 ; 心计 ; 心尖 ; 心焦 ; 心绞痛 ; 心劲 ; 心惊胆战 ; 心惊肉跳 ; 心静 ; 心境 ; 心坎 ;
    心口 ; 心口如一 ; 心旷神怡 ; 心劳日拙 ; 心里 ; 心理 ; 心理学 ; 心力 ; 心力衰竭 ; 心灵 ; 心领 ; 心领神会 ; 心路 ; 心满意足 ; 心明眼亮 ; 心目 ; 心皮 ; 心平气和 ; 心魄 ; 心气 ; 心窍 ; 心切 ; 心情 ; 心曲 ; 心软 ; 心神 ; 心声 ; 心盛 ; 心室 ; 心事 ; 心数 ; 心术 ; 心思 ; 心酸 ; 心算 ; 心髓 ; 心疼 ; 心田 ; 心跳 ; 心头 ; 心土 ; 心窝儿 ; 心无二用 ; 心细 ; 心弦 ; 心心念念 ; 心心相印 ; 心性 ; 心胸 ;
    心秀 ; 心虚 ; 心绪 ; 心血 ; 心血来潮 ; 心眼儿 ; 心仪 ; 心意 ; 心音 ; 心硬 ; 心有余悸 ; 心余力绌 ; 心猿意马 ; 心愿 ; 心悦诚服 ; 心脏 ; 心窄 ; 心照 ; 心直口快 ; 心志 ; 心中 ; 心中无数 ; 心中有数 ; 心子 ; 心醉

    Chữ gần giống với 心:

    ,

    Dị thể chữ 心

    , ,

    Chữ gần giống 心

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 心 Tự hình chữ 心 Tự hình chữ 心 Tự hình chữ 心

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

    tim:quả tim
    tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
    tấm:tấm tức

    Gới ý 15 câu đối có chữ 心:

    Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

    Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

    Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

    Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

    Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

    Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

    Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường

    Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu

    Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

    Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

    Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

    Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

    Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

    Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

    Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

    Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

    心 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 心 Tìm thêm nội dung cho: 心