Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铬, chiết tự chữ CÁC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铬:
铬
Biến thể phồn thể: 鉻;
Pinyin: ge4, ge2, luo4;
Việt bính: gok3;
铬
các, như "các (chất chromium)" (gdhn)
Pinyin: ge4, ge2, luo4;
Việt bính: gok3;
铬
Nghĩa Trung Việt của từ 铬
các, như "các (chất chromium)" (gdhn)
Nghĩa của 铬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鉻)
[gè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: CÁC
thép crôm。金属元素,符号Cr (chromium)。银灰色,质硬而脆,耐腐蚀。用来制特种钢等,镀在别种金属上可以防锈。也叫克罗米。
[gè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: CÁC
thép crôm。金属元素,符号Cr (chromium)。银灰色,质硬而脆,耐腐蚀。用来制特种钢等,镀在别种金属上可以防锈。也叫克罗米。
Chữ gần giống với 铬:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铬
鉻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铬
| các | 铬: | các (chất chromium) |

Tìm hình ảnh cho: 铬 Tìm thêm nội dung cho: 铬
