Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 铬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铬, chiết tự chữ CÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铬

Chiết tự chữ các bao gồm chữ 金 各 hoặc 钅 各 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铬 cấu thành từ 2 chữ: 金, 各
  • ghim, găm, kim
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • 2. 铬 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 各
  • kim
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • []

    U+94EC, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉻;
    Pinyin: ge4, ge2, luo4;
    Việt bính: gok3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 铬


    các, như "các (chất chromium)" (gdhn)

    Nghĩa của 铬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉻)
    [gè]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: CÁC
    thép crôm。金属元素,符号Cr (chromium)。银灰色,质硬而脆,耐腐蚀。用来制特种钢等,镀在别种金属上可以防锈。也叫克罗米。

    Chữ gần giống với 铬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铬

    ,

    Chữ gần giống 铬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铬 Tự hình chữ 铬 Tự hình chữ 铬 Tự hình chữ 铬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铬

    các:các (chất chromium)
    铬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铬 Tìm thêm nội dung cho: 铬