Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xà beng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xà beng:
Nghĩa xà beng trong tiếng Việt:
["- d. Thanh sắt dài có một đầu nhọn hay bẹt, dùng để đào lỗ hoặc nạy, bẩy vật nặng."]Dịch xà beng sang tiếng Trung hiện đại:
镐 《刨土用的工具。》xà beng鹤嘴镐。
鹤嘴镐 《挖掘土石用的工具, 镐头两头尖, 或一头尖一头扁平, 中间装着木把。通称洋镐。》
撬杠 《一端锻成扁平状的铁棍, 用来橇起或移动重物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xà
| xà | 杈: | xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào |
| xà | 柁: | xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào |
| xà | 𤥭: | xà cừ |
| xà | 砗: | xà cừ (vân đẹp) |
| xà | 硨: | xà cừ (vân đẹp) |
| xà | 虵: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: beng
| beng | 鋲: | xà beng |

Tìm hình ảnh cho: xà beng Tìm thêm nội dung cho: xà beng
