Từ: xà beng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xà beng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: beng

Nghĩa xà beng trong tiếng Việt:

["- d. Thanh sắt dài có một đầu nhọn hay bẹt, dùng để đào lỗ hoặc nạy, bẩy vật nặng."]

Dịch xà beng sang tiếng Trung hiện đại:

《刨土用的工具。》xà beng
鹤嘴镐。
鹤嘴镐 《挖掘土石用的工具, 镐头两头尖, 或一头尖一头扁平, 中间装着木把。通称洋镐。》
撬杠 《一端锻成扁平状的铁棍, 用来橇起或移动重物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xà

:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
:xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào
𤥭:xà cừ
:xà cừ (vân đẹp)
:xà cừ (vân đẹp)
:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)
:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: beng

beng:xà beng
xà beng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xà beng Tìm thêm nội dung cho: xà beng