Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 萨噶达娃节 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萨噶达娃节:
Nghĩa của 萨噶达娃节 trong tiếng Trung hiện đại:
[Sàgádáwájié] ngày lễ Phật Đản (ngày 15-4 âm lịch)。藏族地区纪念释迦牟尼诞生的节日,在藏历四月十五日。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨
| tát | 萨: | bồ tát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 噶
| gắt | 噶: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娃
| oa | 娃: | oa oa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 萨噶达娃节 Tìm thêm nội dung cho: 萨噶达娃节
