Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 震怒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 震怒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấn nộ
Giận dữ.
§ Cũng như
đại nộ
怒,
thịnh nộ
怒.

Nghĩa của 震怒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènnù] phẫn nộ; nổi hung; nổi khùng; nổi trận lôi đình; nổi giận đùng đùng。异常愤气;大怒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 震

chấn:chấn động; quẻ chấn (tên một quẻ trong bát quái)
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒

nua:già nua
nọ:này nọ
nộ:phẫn nộ
nủa:trả nủa
震怒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 震怒 Tìm thêm nội dung cho: 震怒