Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 歈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歈, chiết tự chữ DU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 歈:
歈
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
歈 du
Nghĩa Trung Việt của từ 歈
(Danh) Bài hát, ca dao.Nghĩa của 歈 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 13
Hán Việt: DU
1. hát; ca hát。歌。
2. vui vẻ; vui sướng。同"愉"。
Số nét: 13
Hán Việt: DU
1. hát; ca hát。歌。
2. vui vẻ; vui sướng。同"愉"。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 歈 Tìm thêm nội dung cho: 歈
