Chữ 歈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 歈, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 歈:

歈 du

Đây là các chữ cấu thành từ này: 歈

歈

Chiết tự chữ 歈

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 俞 欠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

歈 cấu thành từ 2 chữ: 俞, 欠
  • 俞 du, dũ
  • 欠 khiếm
  • du [du]

    U+6B48, tổng 13 nét, bộ Khiếm 欠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    歈 du

    Nghĩa Trung Việt của từ 歈

    (Danh) Bài hát, ca dao.

    Nghĩa của 歈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 欠 - Khiếm
    Số nét: 13
    Hán Việt: DU
    1. hát; ca hát。歌。
    2. vui vẻ; vui sướng。同"愉"。

    Chữ gần giống với 歈:

    㰹, 㰺, 㰻, 㰼, 㰽, 㰾, 歀, 歃, 歆, 歇, 歈,

    Chữ gần giống 歈

    渝, 欭, 偷, 牏, 瘉, 逾, 杴, 龡, 欦, 欧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 歈 Tự hình chữ 歈 Tự hình chữ 歈 Tự hình chữ 歈

    歈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 歈 Tìm thêm nội dung cho: 歈