Từ: 橐驼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橐驼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 橐驼 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuótuó] lạc đà; con lạc đà。骆驼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橐

thác:thác nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驼

đà:lạc đà
橐驼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 橐驼 Tìm thêm nội dung cho: 橐驼