Từ: 呼朋引类 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼朋引类:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呼 • 朋 • 引 • 类

Nghĩa của 呼朋引类 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūpéngyǐnlèi] gọi đàn; ra sức làm việc xấu; kéo bè kéo đảng; kéo bè kéo cánh; kết bọn。招引同类的人。多指坏人结成一伙做坏事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho呼:ho he
hò呼:hát hò; hò hét, hò reo
hô呼:hô hấp; hô hào, hô hoán
hú呼:hú hí
hố呼:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朋

bằng朋:bằng hữu
bẵng朋:bỏ bẵng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn引:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận引:dận chân, dận xuống
dợn引:dợn tóc gáy
giận引:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn引:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài类:loài người, loài vật
loại类:đồng loại; chủng loại
呼朋引类 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼朋引类 Tìm thêm nội dung cho: 呼朋引类