Từ: bạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ bạn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bạn
Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6;
办 bạn, biện
Nghĩa Trung Việt của từ 办
Giản thể của chữ 辦.biện, như "biện pháp" (gdhn)
Nghĩa của 办 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 4
Hán Việt: BIỆN
1. xử lý; lo liệu; làm。办理;处理;料理。
办入学手续
làm thủ tục nhập học
2. sáng lập; lập; mở; kinh doanh; tổ chức。创设;经营。
办工厂
mở nhà máy
办学校
lập trường học
严办
nghiêm trị
3. mua; mở; mua sắm; bài trí。采购;置备。
办货
mua hàng
办酒席
mở tiệc rượu
Từ ghép:
办案 ; 办报 ; 办不到 ; 办差 ; 办得到 ; 办法 ; 办稿 ; 办公 ; 办公会议 ; 办公室 ; 办公桌 ; 办好 ; 办后事 ; 办理 ; 办事 ; 办事处 ; 办事员 ; 办学 ; 办置 ; 办罪
Tự hình:

Pinyin: ban4, pan4;
Việt bính: bun6 pun5
1. [伴讀] bạn độc 2. [伴郎] bạn lang 3. [伴侶] bạn lữ 4. [伴娘] bạn nương;
伴 bạn
Nghĩa Trung Việt của từ 伴
(Danh) Người cùng làm một việc, có thể giúp đỡ lẫn nhau.◎Như: bạn lữ 伴侶 bạn bè, hỏa bạn 伙伴 bạn bè, bầu bạn, lão bạn 老伴 bạn già.
(Động) Tiếp, theo cùng, làm bạn.
◎Như: bạn thực 伴食 ngồi tiếp ăn uống.
(Động) Ca hát họa theo.
◎Như: nhĩ ca ngã bạn 你歌我伴 anh hát tôi họa theo.
(Phó) Cùng, phụ vào.
◎Như: bạn du 伴遊 đi chơi cùng, bạn độc 伴讀 cùng học.
(Phó) Cùng hát theo, đệm nhạc theo.
◎Như: bạn tấu 伴奏 tấu nhạc đệm, bạn xướng 伴唱 hát đệm.
bạn, như "bạn bè" (vhn)
bọn, như "một bọn; cả bọn" (gdhn)
gạn, như "gạn gùng; gạn lọc" (gdhn)
vạn, như "vạn chài (ngư phủ)" (gdhn)
Nghĩa của 伴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: BẠN
1. bầu bạn; kết bạn。(伴儿) 伴儿,同在一起并互相照顾的人。同伴。
搭个伴儿
nhập bọn; kết bạn
结伴同行
kết bạn đồng hành
让我来跟你做个伴儿吧。
cho tôi kết bạn với cô nhé
结伴
kết bạn
2. kèm; đệm; phụ hoạ。相陪;陪伴;随同。
伴奏
đệm đàn
Từ ghép:
伴唱 ; 伴当 ; 伴读 ; 伴朗 ; 伴侣 ; 伴娘 ; 伴生 ; 伴生树 ; 伴宿 ; 伴随 ; 伴同 ; 伴舞 ; 伴星 ; 伴音 ; 伴游 ; 伴乐 ; 伴奏
Chữ gần giống với 伴:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: ban4, pan4;
Việt bính: bun3 bun6 pun3;
拌 bạn, phan
Nghĩa Trung Việt của từ 拌
(Động) Khuấy, trộn, nhào.◎Như: bạn quân 拌勻 khuấy đều, bạn thái 拌菜 trộn rau.
(Động) Tranh cãi, cãi nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lưỡng khẩu tử bạn khởi lai tựu thuyết cha môn sử liễu tha gia đích ngân tiền 兩口子拌起來就說咱們使了他家的銀錢 (Đệ bách hồi) Hai miệng (vợ chồng) cãi nhau là (hắn) nói nhà mình tiêu mất tiền của nhà nó.Một âm là phan.
(Động) Vứt bỏ.
§ Cũng như phiên 拚.
◎Như: phan mệnh 拌命 bỏ liều mạng người.
(Động) Chia cắt.
§ Cũng như phán 判.
bắn, như "bắn súng; bắn tin" (vhn)
bạn, như "bạn chuỷ (cãi lộn)" (gdhn)
Nghĩa của 拌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: BẠN
1. trộn; trộn lẫn; pha lẫn; hoà lẫn。搅和。
给牲口拌 草。
trộn cỏ cho gia súc
把种子用药剂 拌 了再种
trộn hạt giống với thuốc rồi đem trồng
把糖拌进去
trộn đường vào
2. cãi; cãi nhau; cãi vã; tranh chấp。争吵。
拌 嘴
cãi lộn
Từ ghép:
拌和 ; 拌舌头 ; 拌蒜 ; 拌种 ; 拌嘴
Chữ gần giống với 拌:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Pinyin: pan4, gou1;
Việt bính: bun6
1. [叛徒] bạn đồ 2. [叛渙] bạn hoán 3. [叛亂] bạn loạn 4. [叛逆] bạn nghịch 5. [背叛] bội bạn 6. [反叛] phản bạn;
叛 bạn
Nghĩa Trung Việt của từ 叛
(Động) Làm phản, vi phản, phản bội.◎Như: mưu bạn 謀叛 mưu phản.
◇Tả truyện 左傳: Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.
bạn, như "bạn nghịch" (vhn)
phản (gdhn)
Nghĩa của 叛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: BẠN
phản bội。背叛。
叛贼。
kẻ phản bội.
叛匪。
bọn phỉ.
叛党。
phản
Đảng. 叛国。
phản quốc.
众叛亲离。
bạn bè ghét bỏ, thân thích lánh xa.
Từ ghép:
叛变 ; 叛离 ; 叛乱 ; 叛卖 ; 叛逆 ; 叛徒
Tự hình:

Pinyin: pan4;
Việt bính: bun6;
畔 bạn
Nghĩa Trung Việt của từ 畔
(Danh) Bờ ruộng.(Danh) Bờ nước.
◎Như: hồ bạn 湖畔 bên hồ.
◇Cổ thi 古詩: Thanh thanh hà bạn thảo, Úc úc viên trung liễu 青青河畔草, 鬱鬱園中柳 (Thanh thanh hà bạn thảo 青青河畔草) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn.
(Danh) Bên, bên cạnh.
◎Như: chẩm bạn 枕畔 bên gối.
(Động) Làm trái, phản lại.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử bác học ư văn, ước chi dĩ lễ, diệc khả dĩ phất bạn hĩ phù 君子博學於文, 約之以禮, 亦可以弗畔矣夫 (Ung Dã 雍也) Người quân tử học rộng về thi thư, tự ước thúc bằng lễ (quy tắc, nghi thức, kỉ luật tinh thần), như vậy có thể không trái với đạo lí.
(Động) Rời, xa lìa.
◎Như: li bạn 離畔 xa lìa.
bạn, như "lưỡng bạn (mỗi bên)" (gdhn)
Nghĩa của 畔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: BẠN
1. bờ; bên (sông, hồ, đường cái)。(江、湖、道路等)旁边;附近。
湖畔。
bờ hồ.
路畔。
bên đường.
桥畔。
bên cầu.
2. bờ ruộng。田地的边界。
Tự hình:

Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6
1. [幫辦] bang biện 2. [包辦] bao biện 3. [辦公] biện công 4. [辦理] biện lí, bạn lí 5. [辦法] biện pháp 6. [辦事] biện sự, bạn sự 7. [幹辦] cán biện 8. [照辦] chiếu biện 9. [參辦] tham biện;
辦 bạn, biện
Nghĩa Trung Việt của từ 辦
(Động) Đầy đủ, cụ bị.◇Thế thuyết tân ngữ 世說新語: Thạch Sùng vi khách tác đậu chúc, đốt ta tiện bạn 石崇為客作豆粥, 咄嗟便辦 (Thái xỉ 汰侈) Thạch Sùng nấu cháo đậu cho khách, giây lát đã sắp sẵn đầy đủ.
(Động) Làm.
◎Như: bạn sự 辦事 làm việc, trù bạn 籌辦 lo toan liệu làm.
(Động) Trừng phạt.
◎Như: nghiêm bạn 嚴辦 trừng trị nghiêm khắc.
(Động) Lập ra, xây dựng, kinh doanh.
◎Như: bạn công xưởng 辦工廠 xây dựng công xưởng, bạn học hiệu 辦學校 lập ra trường học.
(Động) Buôn, mua, sắm.
◎Như: bạn hóa 辦貨 buôn hàng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là biện cả.
biện, như "biện pháp" (gdhn)
Dị thể chữ 辦
办,
Tự hình:

Dịch bạn sang tiếng Trung hiện đại:
伴侣 《同在一起生活, 工作或旅行的人。有时专指夫妻。》火伴 《见〖伙伴〗。》朋友; 友人《彼此有交情的人。》
xin chào các bạn thân mến của tôi!
您好, 亲爱的朋友!
同伴; 同伴儿 《在一起工作、生活或从事某项活动的人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạn
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bạn | 叛: | bạn nghịch |
| bạn | 𠴞: | bạn bè |
| bạn | 拌: | bạn chuỷ (cãi lộn) |
| bạn | 柈: | bạn bè |
| bạn | 畔: | lưỡng bạn (mỗi bên) |
| bạn | 絆: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
| bạn | 绊: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
Gới ý 11 câu đối có chữ bạn:
Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền
Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên
Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương
Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

Tìm hình ảnh cho: bạn Tìm thêm nội dung cho: bạn
