Từ: bạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ bạn:

办 bạn, biện伴 bạn拌 bạn, phan叛 bạn畔 bạn辦 bạn, biện

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạn

bạn, biện [bạn, biện]

U+529E, tổng 4 nét, bộ Lực 力
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 辦;
Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6;

bạn, biện

Nghĩa Trung Việt của từ 办

Giản thể của chữ .
biện, như "biện pháp" (gdhn)

Nghĩa của 办 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (辦)
[bàn]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 4
Hán Việt: BIỆN
1. xử lý; lo liệu; làm。办理;处理;料理。
办入学手续
làm thủ tục nhập học
2. sáng lập; lập; mở; kinh doanh; tổ chức。创设;经营。
办工厂
mở nhà máy
办学校
lập trường học
严办
nghiêm trị
3. mua; mở; mua sắm; bài trí。采购;置备。
办货
mua hàng
办酒席
mở tiệc rượu
Từ ghép:
办案 ; 办报 ; 办不到 ; 办差 ; 办得到 ; 办法 ; 办稿 ; 办公 ; 办公会议 ; 办公室 ; 办公桌 ; 办好 ; 办后事 ; 办理 ; 办事 ; 办事处 ; 办事员 ; 办学 ; 办置 ; 办罪

Chữ gần giống với 办:

, ,

Dị thể chữ 办

, ,

Chữ gần giống 办

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 办 Tự hình chữ 办 Tự hình chữ 办 Tự hình chữ 办

bạn [bạn]

U+4F34, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban4, pan4;
Việt bính: bun6 pun5
1. [伴讀] bạn độc 2. [伴郎] bạn lang 3. [伴侶] bạn lữ 4. [伴娘] bạn nương;

bạn

Nghĩa Trung Việt của từ 伴

(Danh) Người cùng làm một việc, có thể giúp đỡ lẫn nhau.
◎Như: bạn lữ
bạn bè, hỏa bạn bạn bè, bầu bạn, lão bạn bạn già.

(Động)
Tiếp, theo cùng, làm bạn.
◎Như: bạn thực ngồi tiếp ăn uống.

(Động)
Ca hát họa theo.
◎Như: nhĩ ca ngã bạn anh hát tôi họa theo.

(Phó)
Cùng, phụ vào.
◎Như: bạn du đi chơi cùng, bạn độc cùng học.

(Phó)
Cùng hát theo, đệm nhạc theo.
◎Như: bạn tấu tấu nhạc đệm, bạn xướng hát đệm.

bạn, như "bạn bè" (vhn)
bọn, như "một bọn; cả bọn" (gdhn)
gạn, như "gạn gùng; gạn lọc" (gdhn)
vạn, như "vạn chài (ngư phủ)" (gdhn)

Nghĩa của 伴 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: BẠN
1. bầu bạn; kết bạn。(伴儿) 伴儿,同在一起并互相照顾的人。同伴。
搭个伴儿
nhập bọn; kết bạn
结伴同行
kết bạn đồng hành
让我来跟你做个伴儿吧。
cho tôi kết bạn với cô nhé
结伴
kết bạn
2. kèm; đệm; phụ hoạ。相陪;陪伴;随同。
伴奏
đệm đàn
Từ ghép:
伴唱 ; 伴当 ; 伴读 ; 伴朗 ; 伴侣 ; 伴娘 ; 伴生 ; 伴生树 ; 伴宿 ; 伴随 ; 伴同 ; 伴舞 ; 伴星 ; 伴音 ; 伴游 ; 伴乐 ; 伴奏

Chữ gần giống với 伴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 伴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伴 Tự hình chữ 伴 Tự hình chữ 伴 Tự hình chữ 伴

bạn, phan [bạn, phan]

U+62CC, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ban4, pan4;
Việt bính: bun3 bun6 pun3;

bạn, phan

Nghĩa Trung Việt của từ 拌

(Động) Khuấy, trộn, nhào.
◎Như: bạn quân
khuấy đều, bạn thái trộn rau.

(Động)
Tranh cãi, cãi nhau.
◇Hồng Lâu Mộng : Lưỡng khẩu tử bạn khởi lai tựu thuyết cha môn sử liễu tha gia đích ngân tiền 使 (Đệ bách hồi) Hai miệng (vợ chồng) cãi nhau là (hắn) nói nhà mình tiêu mất tiền của nhà nó.Một âm là phan.

(Động)
Vứt bỏ.
§ Cũng như phiên .
◎Như: phan mệnh bỏ liều mạng người.

(Động)
Chia cắt.
§ Cũng như phán .

bắn, như "bắn súng; bắn tin" (vhn)
bạn, như "bạn chuỷ (cãi lộn)" (gdhn)

Nghĩa của 拌 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BẠN
1. trộn; trộn lẫn; pha lẫn; hoà lẫn。搅和。
给牲口拌 草。
trộn cỏ cho gia súc
把种子用药剂 拌 了再种
trộn hạt giống với thuốc rồi đem trồng
把糖拌进去
trộn đường vào
2. cãi; cãi nhau; cãi vã; tranh chấp。争吵。
拌 嘴
cãi lộn
Từ ghép:
拌和 ; 拌舌头 ; 拌蒜 ; 拌种 ; 拌嘴

Chữ gần giống với 拌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拌 Tự hình chữ 拌 Tự hình chữ 拌 Tự hình chữ 拌

bạn [bạn]

U+53DB, tổng 9 nét, bộ Hựu 又
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pan4, gou1;
Việt bính: bun6
1. [叛徒] bạn đồ 2. [叛渙] bạn hoán 3. [叛亂] bạn loạn 4. [叛逆] bạn nghịch 5. [背叛] bội bạn 6. [反叛] phản bạn;

bạn

Nghĩa Trung Việt của từ 叛

(Động) Làm phản, vi phản, phản bội.
◎Như: mưu bạn
mưu phản.
◇Tả truyện : Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ , (Ẩn công tứ niên ) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.

bạn, như "bạn nghịch" (vhn)
phản (gdhn)

Nghĩa của 叛 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàn]Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 10
Hán Việt: BẠN
phản bội。背叛。
叛贼。
kẻ phản bội.
叛匪。
bọn phỉ.
叛党。
phản
Đảng. 叛国。
phản quốc.
众叛亲离。
bạn bè ghét bỏ, thân thích lánh xa.
Từ ghép:
叛变 ; 叛离 ; 叛乱 ; 叛卖 ; 叛逆 ; 叛徒

Chữ gần giống với 叛:

, , , , , ,

Chữ gần giống 叛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叛 Tự hình chữ 叛 Tự hình chữ 叛 Tự hình chữ 叛

bạn [bạn]

U+7554, tổng 10 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pan4;
Việt bính: bun6;

bạn

Nghĩa Trung Việt của từ 畔

(Danh) Bờ ruộng.

(Danh)
Bờ nước.
◎Như: hồ bạn
bên hồ.
◇Cổ thi : Thanh thanh hà bạn thảo, Úc úc viên trung liễu , (Thanh thanh hà bạn thảo ) Xanh xanh cỏ bờ sông, Sum suê liễu trong vườn.

(Danh)
Bên, bên cạnh.
◎Như: chẩm bạn bên gối.

(Động)
Làm trái, phản lại.
◇Luận Ngữ : Quân tử bác học ư văn, ước chi dĩ lễ, diệc khả dĩ phất bạn hĩ phù , , (Ung Dã ) Người quân tử học rộng về thi thư, tự ước thúc bằng lễ (quy tắc, nghi thức, kỉ luật tinh thần), như vậy có thể không trái với đạo lí.

(Động)
Rời, xa lìa.
◎Như: li bạn xa lìa.
bạn, như "lưỡng bạn (mỗi bên)" (gdhn)

Nghĩa của 畔 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 10
Hán Việt: BẠN
1. bờ; bên (sông, hồ, đường cái)。(江、湖、道路等)旁边;附近。
湖畔。
bờ hồ.
路畔。
bên đường.
桥畔。
bên cầu.
2. bờ ruộng。田地的边界。

Chữ gần giống với 畔:

, , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 畔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 畔 Tự hình chữ 畔 Tự hình chữ 畔 Tự hình chữ 畔

bạn, biện [bạn, biện]

U+8FA6, tổng 16 nét, bộ Tân 辛
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ban4;
Việt bính: baan6
1. [幫辦] bang biện 2. [包辦] bao biện 3. [辦公] biện công 4. [辦理] biện lí, bạn lí 5. [辦法] biện pháp 6. [辦事] biện sự, bạn sự 7. [幹辦] cán biện 8. [照辦] chiếu biện 9. [參辦] tham biện;

bạn, biện

Nghĩa Trung Việt của từ 辦

(Động) Đầy đủ, cụ bị.
◇Thế thuyết tân ngữ
: Thạch Sùng vi khách tác đậu chúc, đốt ta tiện bạn , 便 (Thái xỉ ) Thạch Sùng nấu cháo đậu cho khách, giây lát đã sắp sẵn đầy đủ.

(Động)
Làm.
◎Như: bạn sự làm việc, trù bạn lo toan liệu làm.

(Động)
Trừng phạt.
◎Như: nghiêm bạn trừng trị nghiêm khắc.

(Động)
Lập ra, xây dựng, kinh doanh.
◎Như: bạn công xưởng xây dựng công xưởng, bạn học hiệu lập ra trường học.

(Động)
Buôn, mua, sắm.
◎Như: bạn hóa buôn hàng.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là biện cả.
biện, như "biện pháp" (gdhn)

Chữ gần giống với 辦:

, , , , ,

Dị thể chữ 辦

,

Chữ gần giống 辦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辦 Tự hình chữ 辦 Tự hình chữ 辦 Tự hình chữ 辦

Dịch bạn sang tiếng Trung hiện đại:

伴侣 《同在一起生活, 工作或旅行的人。有时专指夫妻。》火伴 《见〖伙伴〗。》
朋友; 友人《彼此有交情的人。》
xin chào các bạn thân mến của tôi!
您好, 亲爱的朋友!
同伴; 同伴儿 《在一起工作、生活或从事某项活动的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạn

bạn:bạn bè
bạn:bạn nghịch
bạn𠴞:bạn bè
bạn:bạn chuỷ (cãi lộn)
bạn:bạn bè
bạn:lưỡng bạn (mỗi bên)
bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)
bạn:bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay)

Gới ý 11 câu đối có chữ bạn:

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

bạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạn Tìm thêm nội dung cho: bạn