Chữ 朋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朋, chiết tự chữ BẰNG, BẴNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朋:

朋 bằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 朋

Chiết tự chữ bằng, bẵng bao gồm chữ 月 月 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

朋 cấu thành từ 2 chữ: 月, 月
  • ngoạt, nguyệt
  • ngoạt, nguyệt
  • bằng [bằng]

    U+670B, tổng 8 nét, bộ Nguyệt 月
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2;
    Việt bính: pang4
    1. [僚朋] liêu bằng;

    bằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 朋

    (Danh) Bạn, bạn bè.
    ◎Như: thân bằng hảo hữu
    bạn bè thân hữu.
    ◇Tây du kí 西: Giao bằng kết nghĩa (Đệ ngũ hồi) Giao du bè bạn, kết nghĩa.

    (Danh)
    Bầy, đàn, đám đông người.
    ◇Phương Nhạc : Cửu trụ Tây Hồ mộng diệc giai, Lộ bằng âu lữ tự yên sa 西, (Tống Sử Tử Quán quy cận thả nghênh phụ dã ).

    (Danh)
    Nhóm, bọn, tổ (tạm thời thành bọn chơi đùa, tranh đua).
    ◇Vương Kiến : Phân bằng nhàn tọa đổ anh đào, Thu khước đầu hồ ngọc oản lao , (Cung từ , Chi thất thất ).

    (Danh)
    Bè đảng, bằng đảng.
    ◇Đông Phương Sóc : Quần chúng thành bằng hề, thượng tẩm dĩ hoặc , (Thất gián , Sơ phóng ).

    (Danh)
    Lượng từ: Đơn vị tiền tệ ngày xưa, năm vỏ sò hoặc hai vỏ sò là một bằng.
    § Tạ ơn người ta cho nhiều tiền gọi là bách bằng chi tích .

    (Danh)
    Hai chén rượu.

    (Danh)
    Đơn vị tổ chức hành chánh ngày xưa.
    § Hai mươi bốn gia là một bằng .

    (Danh)
    Họ Bằng.

    (Động)
    Cấu kết, kết làm bè đảng.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thập nhân bằng tị vi gian (Đệ nhất hồi ) Mười người kết bè đảng làm gian.

    (Động)
    Sánh bằng, sánh tày.
    ◇Thi Kinh : Thạc đại vô bằng (Đường phong , Tiêu liêu ) To lớn không gì sánh tày.

    (Phó)
    Cùng nhau, nhất khởi.
    ◇San hải kinh : Hữu điểu yên, quần cư nhi bằng phi , (Bắc san kinh ).

    bằng, như "bằng hữu" (vhn)
    bẵng, như "bỏ bẵng" (btcn)

    Nghĩa của 朋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [péng]Bộ: 月 - Nguyệt
    Số nét: 8
    Hán Việt: BẰNG
    1. bạn bè; bằng hữu; bạn。朋友。
    良朋。
    bạn tốt.
    宾朋满座。
    khách khứa bạn bè đầy nhà.
    2. kết đảng; kết bè; kết phái。结党。
    朋比为奸。
    cấu kết với nhau làm việc xấu.
    3. sánh ngang; sánh。伦比。
    硕大无朋。
    to lớn không gì sánh được.
    Từ ghép:
    朋比为奸 ; 朋党 ; 朋友

    Chữ gần giống với 朋:

    , , , ,

    Chữ gần giống 朋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朋 Tự hình chữ 朋 Tự hình chữ 朋 Tự hình chữ 朋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 朋

    bằng:bằng hữu
    bẵng:bỏ bẵng
    朋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朋 Tìm thêm nội dung cho: 朋