Chữ 引 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 引, chiết tự chữ DẤN, DẪN, DẬN, DỢN, GIẬN, GIỠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引:

引 dẫn, dấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 引

Chiết tự chữ dấn, dẫn, dận, dợn, giận, giỡn bao gồm chữ 弓 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

引 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 丨
  • cong, cung, củng
  • cổn
  • dẫn, dấn [dẫn, dấn]

    U+5F15, tổng 4 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin3;
    Việt bính: jan5
    1. [汲引] cấp dẫn 2. [勾引] câu dẫn 3. [執引] chấp dẫn 4. [指引] chỉ dẫn 5. [證引] chứng dẫn 6. [引渡] dẫn độ 7. [引證] dẫn chứng 8. [引誘] dẫn dụ 9. [引力] dẫn lực 10. [引言] dẫn ngôn 11. [引決] dẫn quyết 12. [引述] dẫn thuật 13. [吸引] hấp dẫn 14. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn 15. [發引] phát dẫn 16. [援引] viện dẫn;

    dẫn, dấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 引

    (Động) Giương cung.
    ◎Như: dẫn mãn
    滿 giương hết cữ cung.
    ◇Mạnh Tử : Quân tử dẫn nhi bất phát (Tận tâm thượng ) Người quân tử giương cung mà không bắn.

    (Động)
    Dắt, kéo.
    ◎Như: dẫn nhi tiến chi dắt mà tiến lên, dẫn thằng dẫn dắt nhau.
    ◇Liêu trai chí dị : Khách đại cụ, khủng tương cập kỉ, tiềm dẫn bị phủ thủ, bế tức nhẫn yết dĩ thính chi , , , (Thi biến ) Người khách kinh hoảng, sợ tới phiên mình (bị xác chết thành ma đến thổi vào mặt), ngầm kéo chăn trùm lên đầu, nín hơi nhịn thở để nghe.

    (Động)
    Lĩnh đạo, cầm đầu.
    ◇Sử Kí : Hạng Vũ dẫn binh tây đồ Hàm Dương, sát Tần hàng vương Tử Anh 西, (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương cầm quân về hướng tây làm cỏ thành Hàm Dương, giết vua Tần đã đầu hàng là Tử Anh.

    (Động)
    Rút ra.
    ◎Như: dẫn đao rút dao, dẫn kiếm tuốt gươm.

    (Động)
    Bỏ đi, rút lui.
    ◎Như: dẫn thoái 退 rút lui, từ chức, dẫn tị lui về, tránh.

    (Động)
    Kéo dài, vươn.
    ◎Như: dẫn cảnh thụ hình vươn cổ chịu hình, dẫn nhi thân chi kéo cho duỗi ra.

    (Động)
    Đưa đến, gây ra.
    ◎Như: dẫn nhân thâm tư làm cho người ta phải suy nghĩ sâu xa.

    (Động)
    Đưa ra làm chứng.
    ◎Như: dẫn chứng đưa ra bằng cớ.
    ◇Văn tâm điêu long : Tuy dẫn cổ sự, nhi mạc thủ cựu từ , (Sự loại ) Tuy viện dẫn việc xưa, mà không giữ lấy lời cũ.

    (Động)
    Tiến cử, đề bạt.
    ◎Như: dẫn trọng cùng tiến cử.
    ◇Tiền Khởi : Hà thì khai cáp dẫn thư sanh? (Lạc du ) Bao giờ mở cửa điện tuyển bạt thư sinh?

    (Động)
    Dẫn dụ, nhử.
    ◎Như: dẫn nhập quyển sáo dụ vào tròng.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Vân Trường khả vu Hoa Dong tiểu lộ cao san chi xứ, đôi tích sài thảo, phóng khởi nhất bả hỏa yên, dẫn Tào Tháo lai , , , (Đệ tứ thập cửu hồi) Vân Trường nên đến chỗ núi cao đường hẹp ở Hoa Dung, chất củi cỏ đốt lửa lên, để nhử Tào Tháo đến.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Đơn vị chiều dài: Mười trượng là một dẫn. (2) Đơn vị trọng lượng: Hai trăm cân là một dẫn. $ Phép bán muối lấy dẫn tính nhiều ít, nên chỗ bán muối gọi là dẫn ngạn , số bán được bao nhiêu gọi là dẫn ngạch . Các hàng hóa khác cũng có khi dùng chữ ấy.
    ◎Như: trà dẫn số trà bán được, tích dẫn số thiếc bán được.

    (Danh)
    Giấy thông hành.
    ◎Như: lộ dẫn giấy phép đi đường.

    (Danh)
    Tiền giấy.Một âm là dấn.

    (Danh)
    Dây kéo xe đám ma (xe chở linh cữu).
    ◎Như: phát dấn đưa linh cữu đi chôn.

    (Danh)
    Khúc hát.
    ◎Như: Sái Ung nhà Hán có bài Tư quy dấn .

    (Danh)
    Tên thể văn cũng như bài tựa.
    ◎Như: tiểu dấn bài tựa ngắn.

    dẫn, như "dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn" (vhn)
    dợn, như "dợn tóc gáy" (btcn)
    giỡn, như "đùa giỡn" (btcn)
    dận, như "dận chân, dận xuống" (gdhn)
    giận, như "giận dữ, nổi giận; oán giận" (gdhn)

    Nghĩa của 引 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐn]Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 4
    Hán Việt: DẪN
    1. giương; kéo。牵引;拉。
    引 弓
    giương cung
    引 车卖浆。
    đẩy xe bán sữa đậu.
    2. dẫn; dắt。引导。
    引 路
    dẫn đường
    引 港
    hoa tiêu
    3. rời bỏ; xa rời; chia lìa。离开。
    引 避(因避嫌而辞官)。
    tránh đi
    引 退
    rút lui; từ chức
    4. vươn ra。伸着。
    引 领
    nghển cổ trông chờ
    引 颈
    vươn cổ
    5. dẫn tới; khơi ra; gợi ra。引起;使出现。
    用纸引 火。
    dùng giấy nhóm lửa.
    抛砖引 玉。
    tung gạch nhữ ngọc; thả con tép bắt con tôm.
    6. khiến cho; khiến。惹3. 。
    他这一句话,引 得大家笑了起来。
    câu nói của anh ấy khiến cho mọi người cười ồ.
    7. dẫn ra。用来做证据或理由。
    引 书
    dẫn sách
    引 证
    dẫn chứng
    8. dây dẫn áo quan (kéo quan tài ra nghĩa địa theo tục lệ cũ)。 旧俗出殡时牵引棺材的白布。
    发引
    phát dẫn; động quan; khiên linh cữu.
    9. dẫn (đơn vị đo chiều dài thời xưa của Trung Quốc, mười trượng là một dẫn, 15 dẫn là một dặm.)。长度单位。10丈等于1引,15引等于1里。
    Từ ghép:
    引爆 ; 引柴 ; 引产 ; 引导 ; 引得 ; 引动 ; 引逗 ; 引渡 ; 引而不发 ; 引发 ; 引港 ; 引吭高歌 ; 引航 ; 引号 ; 引河 ; 引火 ; 引火烧身 ; 引见 ; 引荐 ; 引酵 ; 引进 ; 引经据典 ; 引颈 ; 引咎 ; 引狼入室 ; 引力 ; 引例 ; 引领 ; 引流 ; 引路 ; 引起 ; 引桥 ; 引擎 ; 引人入胜 ; 引蛇出洞 ; 引申 ; 引述 ; 引水 ; 引退 ; 引文 ; 引线 ; 引信 ; 引言 ; 引用 ; 引诱 ; 引玉之砖 ; 引证 ; 引致 ; 引种 ; 引种 ;
    引子

    Chữ gần giống với 引:

    , , , ,

    Chữ gần giống 引

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 引 Tự hình chữ 引 Tự hình chữ 引 Tự hình chữ 引

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

    dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
    dận:dận chân, dận xuống
    dợn:dợn tóc gáy
    giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
    giỡn:đùa giỡn

    Gới ý 15 câu đối có chữ 引:

    Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

    Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

    Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

    Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

    Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng

    Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng

    Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

    Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

    Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

    Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

    Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

    Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

    Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

    Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

    引 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 引 Tìm thêm nội dung cho: 引