Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngẫu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ ngẫu:

禺 ngu, ngẫu偶 ngẫu耦 ngẫu藕 ngẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngẫu

ngu, ngẫu [ngu, ngẫu]

U+79BA, tổng 9 nét, bộ Nhựu 禸
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, ou3, yu4;
Việt bính: jyu4;

ngu, ngẫu

Nghĩa Trung Việt của từ 禺

(Danh) Một giống vượn đuôi dài.

(Danh)
Khu vực.

(Danh)
Ban ngày lúc gần trưa.

(Danh)
Tên núi, ở tỉnh Chiết Giang.

(Danh)
Chữ dùng đặt tên đất.
◎Như: Phiên Ngu
.

(Tính)
Ngu dốt.
§ Thông ngu .Một âm là ngẫu.

(Danh)
Hai, cặp.
§ Dạng cổ của ngẫu .

(Danh)
Pho tượng.
ngung, như "Phiên Ngung (địa danh tỉnh Quảng Đông Trung Quốc)" (gdhn)

Nghĩa của 禺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 禸 - Nhựu
Số nét: 9
Hán Việt: NGU
khỉ (nói trong sách cổ.)。古书上说的一种猴。

Chữ gần giống với 禺:

, ,

Chữ gần giống 禺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禺 Tự hình chữ 禺 Tự hình chữ 禺 Tự hình chữ 禺

ngẫu [ngẫu]

U+5076, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ou3, zan2;
Việt bính: ngau5
1. [對偶] đối ngẫu 2. [駢偶] biền ngẫu 3. [偶得] ngẫu đắc 4. [偶婚] ngẫu hôn 5. [偶爾] ngẫu nhĩ 6. [偶然] ngẫu nhiên 7. [偶發] ngẫu phát 8. [偶數] ngẫu số;

ngẫu

Nghĩa Trung Việt của từ 偶

(Danh) Pho tượng.
◎Như: mộc ngẫu
tượng gỗ.

(Danh)
Đôi lứa, thành đôi, vợ chồng.
◎Như: giai ngẫu thiên thành xứng đôi vừa lứa (thường dùng làm lời chúc tụng).
◇Hồng Lâu Mộng : Nhân thử giá Lí Hoàn tuy thanh xuân táng ngẫu, thả cư xử cao lương cẩm tú chi trung, cánh như cảo mộc tử hôi nhất bàn , , (Đệ đệ tứ hồi) Do đó, Lý Hoàn tuy còn trẻ tuổi đã góa chồng, mặc dầu ở chỗ cao lương gấm vóc, nhưng lòng như cây cỗi, tro tàn.

(Danh)
Đồng bọn, đồng bạn.
◇Tô Thức : Đăng san khắc thạch tụng công liệt, Hậu giả vô kế tiền vô ngẫu , (Thạch cổ ) Lên núi khắc bia đá ca ngợi công nghiệp, Sau không có người kế tục, trước không đồng bạn.

(Danh)
Họ Ngẫu.

(Tính)
Chẵn (số). Đối lại với .
◎Như: hai, bốn, sáu, ... là những số chẵn.

(Phó)
Bất chợt, tình cờ.
◎Như: ngẫu nhiên bất chợt, ngẫu ngộ tình cờ gặp nhau.

(Phó)
Nhau, đối nhau, tương đối.
◎Như: ngẫu tọa ngồi đối diện.
◇Sử Kí : Hữu cảm ngẫu ngữ thi thư giả khí thị, dĩ cổ phi kim giả tộc , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Kẻ nào dám đối mặt nói về Kinh Thi, Kinh Thư thì chém bỏ giữa chợ, lấy đời xưa mà chê đời nay thì giết cả họ.

(Động)
Kết hôn.
◇Sơ khắc phách án kinh kì : Như dục ngẫu ngô giả, tất tiên đầu thi, ngô đương tự trạch , , (Quyển nhị thập ngũ) Nếu muốn cưới ta, thì trước hãy đưa thơ, ta sẽ tự mình chọn lựa.

(Động)
Ngang bằng, sánh bằng.

ngẫu, như "văn biền ngẫu, ngẫu nhiên" (vhn)
ngẩu, như "lẩu ngẩu" (btcn)
ngậu, như "làm ngậu xị lên" (gdhn)

Nghĩa của 偶 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: NGẪU
1. tượng gỗ; tượng đất。用木头,泥土等制成的人像。
木偶。
tượng gỗ.
偶像。
tượng.
2. thành đôi; chẵn。双数;成对的(跟 "奇"(jī)相对)。
偶数。
số chẵn.
偶蹄类。
động vật loài guốc chẵn.
无独有偶。
không chỉ có một.
3. phối ngẫu。配偶。
佳偶。
giai ngẫu; xứng đôi vừa lứa.
4. ngẫu nhiên。偶然;偶尔。
中途偶遇。
trên đường ngẫu nhiên gặp được.
偶一为之。
tình cờ mà làm thôi.
Từ ghép:
偶尔 ; 偶发 ; 偶函数 ; 偶合 ; 偶然 ; 偶然性 ; 偶人 ; 偶数 ; 偶蹄目 ; 偶像

Chữ gần giống với 偶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Chữ gần giống 偶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偶 Tự hình chữ 偶 Tự hình chữ 偶 Tự hình chữ 偶

ngẫu [ngẫu]

U+8026, tổng 15 nét, bộ Lỗi 耒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ou3;
Việt bính: ngau5
1. [嘉耦] gia ngẫu 2. [佳耦] giai ngẫu;

ngẫu

Nghĩa Trung Việt của từ 耦

(Danh) Một loại nông cụ thời xưa.
§ Ghi chú: Lưỡi cầy rộng năm tấc gọi là phạt
, hai phạt gọi là ngẫu .

(Danh)
Đôi, cặp.
◇Tam quốc chí : Xa trung bát ngưu dĩ vi tứ ngẫu (Ngô Chủ Quyền truyện ) Trong xe tám bò làm thành bốn cặp.

(Danh)
Vợ chồng.
◎Như: phối ngẫu vợ chồng.

(Danh)
Số chẵn.
◇Lí Đức Dụ : Ý tận nhi chỉ, thành thiên bất câu vu chích ngẫu , (Văn chương luận ) Ý hết thì dừng, thành bài không phải gò bó ở số lẻ số chẵn.

(Danh)
Họ Ngẫu.

(Động)
Hai người cùng cày.
◇Luận Ngữ : Trường Thư Kiệt Nịch ngẫu nhi canh (Vi Tử ) Trường Thư và Kiệt Nịch cùng cày ruộng.

(Tính)
Ứ đọng.
◇Lã Thị Xuân Thu : Ngộ đạo ư ngẫu sa chi trung (Tất kỉ ) Gặp giặc cướp ở chỗ bãi cát bị ứ đọng.
ngẫu, như "văn biền ngẫu, ngẫu nhiên" (gdhn)

Nghĩa của 耦 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǒu]Bộ: 耒 - Lỗi
Số nét: 15
Hán Việt: NGẪU
1. cày đôi。两人并耕。
2. chẵn; thành đôi。成对的;配偶。
Từ ghép:
耦合

Chữ gần giống với 耦:

, , , ,

Chữ gần giống 耦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耦 Tự hình chữ 耦 Tự hình chữ 耦 Tự hình chữ 耦

ngẫu [ngẫu]

U+85D5, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ou3;
Việt bính: ngau5;

ngẫu

Nghĩa Trung Việt của từ 藕

(Danh) Ngó sen, củ sen.
◇Mạnh Giao
: Thiếp tâm ngẫu trung ti, Tuy đoạn do khiên liên , (Khứ phụ ) Lòng thiếp, tơ trong ngó sen, Dù đứt còn vương hoa.

ngó, như "ngó sen" (vhn)
ngẫu, như "văn biền ngẫu, ngẫu nhiên" (btcn)

Nghĩa của 藕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蕅)
[ǒu]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 21
Hán Việt: NGẪU
ngó sen。莲的地下茎,长形,肥大有节,白色,中间有许多管状的孔,折断后有丝。可以吃。
Từ ghép:
藕断丝连 ; 藕粉 ; 藕荷 ; 藕灰 ; 藕节儿 ; 藕色

Chữ gần giống với 藕:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 藕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藕 Tự hình chữ 藕 Tự hình chữ 藕 Tự hình chữ 藕

Dịch ngẫu sang tiếng Trung hiện đại:

偶; 耦 《双数; 成对的(跟 "奇"(jī)相对)。》
xem tình cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngẫu

ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên

Gới ý 15 câu đối có chữ ngẫu:

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

ngẫu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngẫu Tìm thêm nội dung cho: ngẫu