Từ: hoàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 25 kết quả cho từ hoàng:
Pinyin: huang2, wang3;
Việt bính: wong4
1. [堂堂皇皇] đường đường hoàng hoàng 2. [堂皇] đường hoàng 3. [保皇] bảo hoàng 4. [皇家] hoàng gia 5. [三皇] tam hoàng 6. [上皇] thượng hoàng;
皇 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 皇
(Tính) To lớn, vĩ đại.◎Như: quan miện đường hoàng 冠冕堂皇 mũ miện bệ vệ.
(Tính) Nghiêm trang, rực rỡ, huy hoàng.
◇Thi Kinh 詩經: Phục kì mệnh phục, Chu phất tư hoàng 服其命服, 朱芾斯皇 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) (Tướng quân) mặc y phục theo mệnh vua ban, Có tấm phất đỏ rực rỡ.
(Tính) Đẹp, tốt.
◎Như: hoàng sĩ 皇士 kẻ sĩ tốt đẹp.
(Tính) Từ tôn kính, dùng cho tổ tiên.
◎Như: hoàng tổ 皇祖 ông, hoàng khảo 皇考 cha (đã mất).
(Tính) Có quan hệ tới vua.
◎Như: hoàng cung 皇宮 cung vua, hoàng ân 皇恩 ơn vua, hoàng vị 皇位 ngôi vua.
(Tính) Hoàng hoàng 皇皇: (1) Lớn lao, đẹp đẽ, rực rỡ. (2) Nôn nao, vội vàng.
◎Như: nhân tâm hoàng hoàng 人心皇皇 lòng người sợ hãi nao nao.
◇Mạnh Tử 孟子: Khổng Tử tam nguyệt vô quân, tắc hoàng hoàng như dã 孔子三月無君, 則皇皇如也 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Đức Khổng Tử ba tháng không giúp được vua thì nôn nao cả người.
(Danh) Vua chúa.
◎Như: tam hoàng ngũ đế 三皇五帝, nữ hoàng 女皇.
(Danh) Trời, bầu trời.
§ Cũng như thiên 天.
◇Khuất Nguyên 屈原: Trắc thăng hoàng chi hách hí hề, Hốt lâm nghễ phù cựu hương 陟陞皇之赫戲兮, 忽臨睨夫舊鄉 (Li tao 離騷) Ta bay lên trời cao hiển hách hề, Chợt trông thấy cố hương.
(Danh) Nhà không có bốn vách.
(Danh) Mũ trên vẽ lông cánh chim.
(Danh) Chỗ hổng trước mả để đưa áo quan vào.
(Danh) Chỗ trước cửa buồng ngủ.
(Danh) Họ Hoàng.
(Động) Khuông chánh, giúp vào đường chính.
◇Thi Kinh 詩經: Chu Công đông chinh, Tứ quốc thị hoàng 周公東征, 四國是皇 (Bân phong 豳風, Bá phủ 播斧) Chu Công chinh phạt phía đông, Các nước bốn phương đều được đưa về đường ngay.
hoàng, như "hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc" (vhn)
Nghĩa của 皇 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HOÀNG
1. to; to lớn。盛大。
2. hoàng đế; vua。君主;皇帝。
皇宫
hoàng cung
三皇五帝
Tam Hoàng Ngũ Đế
3. họ Hoàng。姓。
Từ ghép:
皇朝 ; 皇储 ; 皇帝 ; 皇甫 ; 皇宫 ; 皇冠 ; 皇后 ; 皇皇 ; 皇家 ; 皇历 ; 皇粮 ; 皇权 ; 皇上 ; 皇室 ; 皇太后 ; 皇太子 ; 皇天 ; 皇天后土 ; 皇位 ; 皇子 ; 皇族
Tự hình:

Pinyin: huang3, huang4;
Việt bính: fong2;
晃 hoảng, hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 晃
(Tính) Sáng sủa, sáng rõ.§ Cũng như chữ 晄.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Điện quang hoảng diệu 電光晃曜 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ 藥草喻品第五) Chớp nhoáng sáng chói.
(Động) Rọi sáng, chói.
◎Như: đăng quang thái lượng, hoảng đắc nhân nhãn tình đô tĩnh bất khai 燈光太亮, 晃得人眼睛都睜不開 ánh đèn sáng quá, chói mắt mở ra không được.
(Động) Thoáng qua, lướt qua.
◎Như: tòng nhãn tiền hoảng quá 從眼前晃過 thoáng qua trước mắt.
(Danh) Họ Hoảng.Một âm là hoàng.
(Động) Dao động, lay động.
◎Như: thụ chi lai hồi hoảng 樹枝來回晃 cành cây lay động.
(Động) Lắc lư, đung đưa.
◎Như: diêu đầu hoảng não 搖頭晃腦 lắc đầu lắc cổ.
quáng, như "quáng mắt" (vhn)
hoảng, như "minh hoảng (quáng mắt)" (btcn)
quàng, như "quàng vào" (gdhn)
Nghĩa của 晃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HOẢNG
1. sáng chói; chói chang; chói。(光芒)闪耀。
太阳晃得眼睛睁不开。
mặt trời chói quá không mở mắt ra được.
2. thoáng; thoáng qua; loáng một cái; vút qua。很快地闪过。
虚晃一刀
vút qua rất nhanh
窗外有个人影儿一晃就不见了。
ngoài cửa sổ có một bóng người vút qua thì không nhìn thấy nữa.
Ghi chú: 另见huàng
Từ ghép:
晃眼
[huàng]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: HOẢNG
1. dao động; lay động; lắc lư; rung chuyển。摇动;摆动。
摇头晃脑。
lắc đầu nguây nguẩy
风刮得树枝直晃。
gió thổi mạnh khiến cành cây lắc lư
2. huyện Hoảng (tên huyện, thuộc tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.)。晃县,旧县名,在湖南。
Ghi chú: 另见huǎng
Từ ghép:
晃荡 ; 晃动 ; 晃悠
Tự hình:

Pinyin: huang1, huang2;
Việt bính: wong4
1. [傍偟] bàng hoàng;
偟 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 偟
(Tính) Nhàn hạ, rảnh rỗi.(Tính) Gấp vội, cấp bách.
§ Thông hoàng 遑.
(Tính) Sợ hãi, không yên lòng.
§ Thông hoàng 惶.Phảng hoàng 仿偟: (1)
(Phó) Luýnh quýnh, cuống quýt (vì trong lòng không yên hoặc do dự không quyết). (2)
(Tính) Chỉ tâm thần bất an hoặc do dự bất quyết. (3)
(Động) Đi đây đi đó, chu du, lưu đãng.
Nghĩa của 偟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt:
nhàn hạ; rỗi rãi; nhàn rỗi。暇;空闲。
Chữ gần giống với 偟:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4
1. [求凰] cầu hoàng;
凰 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 凰
(Danh) Con phượng mái.hoàng, như "phượng hoàng" (vhn)
Nghĩa của 凰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HOÀNG
phượng hoàng; chim phượng。见〖凤凰〗。
Tự hình:

Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
隍 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 隍
(Danh) Cái ao cạn trong thành, cái hào cạn.§ Có nước gọi là trì 池, không có nước gọi là hoàng 隍.
hoàng, như "thành hoàng" (vhn)
Nghĩa của 隍 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]
Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: HOÀNG
hào cạn。没有水的城壕。
城隍
hào cạn quanh thành
Dị thể chữ 隍
堭,
Tự hình:

Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
黄 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 黄
Cũng viết là 黃.hoàng, như "Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền" (vhn)
huỳnh, như "huỳnh (âm khác của Hoàng)" (gdhn)
vàng, như "mặt vàng như nghệ" (gdhn)
Nghĩa của 黄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HOÀNG
1. vàng; màu vàng。像丝瓜花或向日葵花的颜色。
2. vàng (kim loại)。指黄金。
黄货
vàng
3. lòng đỏ trứng。(黄儿)指蛋黄。
双黄蛋
hai cái lòng đỏ trứng
4. đồi truỵ。象征腐化堕落,特指色情。
查禁黄书。
kiểm soát sách đồi truỵ.
5. hoàng hà; sông hoàng hà。指黄河。
治黄
trị thuỷ Hoàng Hà
黄泛区
vùng ngập nước của sông Hoàng
6. hoàng đế; vua; đế vương。指黄帝,中国古代传说中的帝王。
7. họ Hoàng。姓。
8. thất bại; không thực hiện được (kế hoạch)。事情失败或计划不能实现。
买卖黄了。
buôn bán bị thất bại
Từ ghép:
黄斑 ; 黄包车 ; 黄骠马 ; 黄表纸 ; 黄檗 ; 黄菜 ; 黄灿灿 ; 黄巢起义 ; 黄疸 ; 黄道 ; 黄道带 ; 黄道吉日 ; 黄道十二宫 ; 黄澄澄 ; 黄帝 ; 黄豆 ; 黄骨髓 ; 黄瓜 ; 黄花 ; 黄花女儿 ; 黄昏 ; 黄昏恋 ; 黄酱 ; 黄教 ; 黄巾起义 ; 黄金 ; 黄金分割 ; 黄金时代 ; 黄猄 ; 黄酒 ; 黄口小儿 ; 黄蜡 ; 黄了 ; 黄鹂 ; 黄历 ; 黄连 ; 黄连木 ; 黄连山 ; 黄脸婆 ; 黄粱梦 ; 黄龙 ; 黄栌 ; 黄毛丫头 ; 黄梅季 ; 黄梅戏 ; 黄梅雨 ; 黄米 ; 黄牛 ; 黄牌 ; 黄袍加身 ;
黄皮书 ; 黄芪 ; 黄泉 ; 黄壤 ; 黄色 ; 黄色炸药 ; 黄鳝 ; 黄熟 ; 黄鼠狼 ; 黄树腓 ; 黄汤 ; 黄糖 ; 黄体 ; 黄土 ; 黄癣 ; 黄烟 ; 黄猺 ; 黄莺 ; 黄油 ; 黄鼬 ; 黄鱼 ; 黄账 ; 黄纸板 ; 黄种
Chữ gần giống với 黄:
黄,Tự hình:

Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
喤 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 喤
(Trạng thanh) Hoàng hoàng 喤喤: (1) Tiếng trẻ con khóc oa oa. (2) Tiếng to mà hài hòa.◇Thi Kinh 詩經: Chung cổ hoàng hoàng 鐘鼓喤喤 (Chu tụng 周頌, Chấp cạnh 執競) Chuông trống kêu vang nhịp nhàng.
hoàng (gdhn)
Nghĩa của 喤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HOÀNG
1. vang rền (tiếng chuông, trống)。(喤喤) 。形容钟鼓声大而和谐。
钟鼓喤
chuông trống vang rền
2. oe oe; oa oa (tiếng trẻ khóc)。形容小儿啼哭声洪亮。
Chữ gần giống với 喤:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
徨 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 徨
(Động) Bàng hoàng 彷徨: xem bàng 彷.hoàng, như "bàng hoàng" (vhn)
Nghĩa của 徨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: HOÀNG
do dự; hồi hộp。见(彷徨)。
Tự hình:

Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
惶 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 惶
(Động) Sợ hãi.◎Như: vô nhâm hoàng tủng 無任惶悚 sợ hãi khôn xiết.
hoàng, như "kinh hoàng" (vhn)
Nghĩa của 惶 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HOÀNG
sợ; hoảng hốt; sợ hãi; khủng hoảng; kinh hoàng。恐惧。
惶恐
kinh hoàng sợ hãi
惊惶
kinh hoàng
Từ ghép:
惶惶 ; 惶惑 ; 惶遽 ; 惶恐 ; 惶然 ; 惶悚
Chữ gần giống với 惶:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Pinyin: huang2, kuang4;
Việt bính: wong4;
湟 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 湟
(Danh) Sông Hoàng 湟, phát nguyên từ Thanh Hải 青海.(Danh) Chỗ đất ẩm thấp.
Nghĩa của 湟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HOÀNG
Hoàng Thuỷ (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Thanh Hải chảy vào tỉnh Cam Túc, Trung Quốc.)。湟水,水名,发源于青海,流入甘肃。
Chữ gần giống với 湟:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
遑 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 遑
(Phó) Kíp, gấp.◎Như: hoàng bách 遑迫 vội vàng.
(Phó) Sao mà, làm sao.
◇Thi Kinh 詩經: Ngã cung bất duyệt, Hoàng tuất ngã hậu? 我躬不閱, 遑恤我後 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) Thân ta đây không được dung dưỡng, Thì sao mà còn thương xót đến những nỗi sau này của ta?
(Danh) Rỗi nhàn, thư nhàn.
◇Thi Kinh 詩經: Mạc cảm hoặc hoàng 莫敢或遑 (Thiệu Nam 召南, Ân kì lôi 殷其雷) Chẳng ai dám nhàn rỗi chút nào.
hoàng, như "hoàng bách (vội vàng)" (gdhn)
Nghĩa của 遑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: HOÀNG
nhàn; nhàn hạ; nhàn rỗi; rảnh。闲暇。
不遑
không rảnh
Từ ghép:
遑遑 ; 遑论
Tự hình:

Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4
1. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 2. [地黃] địa hoàng 3. [碧落黃泉] bích lạc hoàng tuyền 4. [面黃肌瘦] diện hoàng cơ sấu 5. [焜黃] hỗn hoàng 6. [黃姑] hoàng cô 7. [黃金] hoàng kim 8. [黃粱夢] hoàng lương mộng 9. [黃湯] hoàng thang;
黃 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 黃
(Danh) Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín. Ngày xưa lấy năm sắc chia sánh với năm phương. Màu vàng cho là sắc ở giữa, cho nên coi màu vàng là màu quý nhất. Về đời quân chủ các tờ chiếu mệnh đều dùng màu vàng, cho đến các đồ trang sức chỉ vua là được dùng màu vàng thôi.(Danh) Chỉ đất.
◎Như: huyền hoàng 玄黃 trời đất, huyền hoàng phẩu phán 玄黄剖判 lúc mới chia ra trời đất.
(Danh) Người già.
§ Người già lông tóc đều vàng, cho nên gọi là hoàng phát 黃髮 hay hoàng củ 黃耇.
(Danh) Trẻ con.
§ Phép tính số dân của nhà Đường 唐, cứ ba tuổi trở xuống là hoàng. Cho nên (số) trẻ con gọi là hoàng khẩu 黃口.
(Danh) Sắc loài kim (sắc vàng), cho nên vàng bạc gọi là hoàng bạch vật 黃白物.
(Danh) Gọi tắt của Hoàng Đế 黃帝, hiệu của một vua thời thượng cổ Trung Quốc.
◎Như: Viêm Hoàng tử tôn 炎黃子孫 con cháu của Viêm Đế và Hoàng Đế (người Trung Quốc tự xưng là con cháu của Viêm Hoàng), Hoàng Lão chi thuật 黃老之術 thuật của Hoàng Đế và Lão Tử.
(Danh) Họ Hoàng.
(Động) Úa vàng.
◇Thi Kinh 詩經: Hà thảo bất hoàng, Hà nhật bất hành 何草不黃, 何日不行 (Tiểu nhã 小雅, Hà thảo bất hoàng 何草不黃) Cỏ cây nào không vàng úa, Ngày nào mà chẳng đi (đánh giặc).
(Động) Thất bại.
◎Như: mãi mại hoàng liễu 買賣黃了 mua bán thất bại rồi.
(Tính) Tục, dung tục, đồi trụy.
◎Như: hoàng sắc tiểu thuyết 黃色小說 tiểu thuyết tục.Cũng viết là 黄.
hoàng (tdhv)
Chữ gần giống với 黃:
黃,Dị thể chữ 黃
黄,
Tự hình:

Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
煌 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 煌
(Tính) Sáng sủa, sáng rực.◎Như: huy hoàng 輝煌 rực rỡ.
◇Cù Hựu 瞿佑: Đăng hỏa huy hoàng, chiếu đắc như đồng bạch trú nhất tường 燈火輝煌, 照得如同白晝一祥 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Đèn đuốc rực rỡ, chiếu sáng như ban ngày.
hoàng, như "minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh)" (gdhn)
Nghĩa của 煌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HOÀNG
sáng; sáng sủa; huy hoàng。明亮。
辉煌
huy hoàng
Từ ghép:
煌煌
Chữ gần giống với 煌:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Pinyin: huang2, huang3, huang4, guang1;
Việt bính: wong4;
潢 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 潢
(Danh) Ao nước.◎Như: lộng binh hoàng trì 弄兵潢池 tạo phản.
§ Ghi chú: Hoàng trì 潢池 tức là Thiên hoàng 天璜: nguyên là tên sao (hoàng 潢 viết kị húy của hoàng 璜), mượn chỉ hoàng thất 皇室 dòng họ nhà vua.
(Động) (1) Nhuộm giấy. (2) Thiếp sơn trên chữ hay bức vẽ gọi là trang hoàng 裝潢. (3) Trang sức bên ngoài vật phẩm cũng gọi là trang hoàng 裝潢.
§ Cũng viết là trang hoàng 装璜.
(Tính) Hoàng hoàng 潢潢: (1) Sâu rộng (nước). (2) Oai võ.
hoàng, như "trang hoàng" (gdhn)
Nghĩa của 潢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HOÀNG
1. hồ chứa nước。积水池。
2. giấy nhuộm; giấy màu; hoàng。染纸。
装潢
trang hoàng
Tự hình:

Pinyin: huang2;
Việt bính: ;
熿 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 熿
(Tính) Sáng sủa, rực rỡ.§ Xưa dùng như hoảng 晃.
Chữ gần giống với 熿:
熿,Tự hình:

U+749C, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
璜 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 璜
(Danh) Ngọc đẽo như nửa hình tròn (nửa ngọc bích).Nghĩa của 璜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀNG
vòng ngọc hình bán nguyệt。半璧形的玉。
Tự hình:

Pinyin: huang2, chuan2;
Việt bính: wong4;
篁 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 篁
(Danh) Bụi tre, rừng tre.◇Khuất Nguyên 屈原: Dư xử u hoàng hề chung bất kiến thiên 余處幽篁兮終不見天 (Cửu ca 九歌, San quỷ 山鬼) Ta ở trong rừng tre âm u hề, không thấy trời gì cả.
(Danh) Cây tre.
◇Tây du kí 西遊記: Thiên chu lão bách, vạn tiết tu hoàng 千株老柏, 萬節修篁 (Đệ nhất hồi) Nghìn gốc bách già, muôn đốt tre dài.
hoàng, như "u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 篁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀNG
rừng tre; rừng trúc; rừng tre nứa。竹林,泛指竹子。
幽篁
rừng tre nứa rậm rạp
修篁(长竹子)。
cây tre dài
Chữ gần giống với 篁:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
蝗 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 蝗
(Danh) Tục gọi là hoàng trùng 蝗蟲 một loài châu chấu ăn hại lúa.§ Ngày xưa gọi là phụ chung 阜螽, cũng gọi là trách mãnh 蚱蜢. Tỉ dụ người ăn rất nhiều.
◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: Tân hòa vị thục phi hoàng chí, Thanh miêu thực tận dư khô hành 新禾未熟飛蝗至, 青苗食盡餘枯莖 (Đồn điền từ 屯田詞) Lúa mới chưa chín châu chấu bay đến, Mạ xanh ăn hết (chỉ) để lại rễ khô.
hoàng, như "hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)" (gdhn)
Nghĩa của 蝗 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HOÀNG
châu chấu。蝗虫。
蝗灾
nạn châu chấu
灭蝗
diệt châu chấu
Từ ghép:
蝗虫 ; 蝗蝻 ; 蝗灾
Chữ gần giống với 蝗:
䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,Tự hình:

Pinyin: huang2, kuang4;
Việt bính: wong4;
磺 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 磺
(Danh) Lưu hoàng 硫磺: cũng viết là 硫黃: xem lưu 硫.hoàng, như "lưu hoàng (diêm sinh)" (vhn)
Nghĩa của 磺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: HOÀNG
lưu hoàng; lưu huỳnh (nguyên tố kim loại màu vàng nhạt, cháy với ngọn lửa cao có mùi hôi)。硫磺(用于合成词)。
硝磺(硝石和硫磺)。
diêm tiêu và lưu huỳnh
Tự hình:

Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
簧 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 簧
(Danh) Vè đồng, lưỡi gà (miếng mỏng làm bằng tre hay kim loại gắn trong sênh, tiêu, sáo, khi chấn động thì phát ra âm thanh).◇Trang Tử 莊子: Sử thiên hạ hoàng cổ dĩ phụng bất cập chi pháp 使天下簧鼓以奉不及之法 (Biền mẫu 駢拇) Khiến người ta mê hoặc về tiếng đồng tiếng phách để tôn sùng cái phép không tới.
(Danh) Lò xo, dây cót (bộ phận có sức co giãn trong máy móc)
hoàng, như "hoàng (lò xo)" (gdhn)
Nghĩa của 簧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: HOÀNG
1. lưỡi gà (của kèn)。乐器里用铜或其他质料制成的发声薄片。
2. lò xo; dây cót (linh kiện có tính đàn hồi)。器物上有弹力的机件。
弹簧
lò xo
锁簧
lò xo của khoá
闹钟的簧拧断了。
vặn đứt dây cót đồng hồ báo thức rồi.
Tự hình:

Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
蟥 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 蟥
(Danh) Con đỉa.§ Còn gọi là: mã hoàng 馬蟥, thủy điệt 水蛭.
hoàng, như "hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)" (gdhn)
Nghĩa của 蟥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt: HOÀNG
đỉa; con đỉa。见〖蚂蟥〗。
Tự hình:

Pinyin: huang2;
Việt bính: wong4;
鳇 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 鳇
Giản thể của chữ 鰉.hoàng, như "hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)" (gdhn)
Nghĩa của 鳇 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]
Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: HOÀNG
cá tầm。鳇鱼:动物名。脊椎动物亚门硬骨鱼纲。体形为长纺锤状,身长自六、七尺至二丈不等。唇突出,背色在茶褐与黄灰之间,腹面灰黄。有若干特征像鲛鱼,如口开于头的下方,尾为歪形尾,尖长而向上 翘,但鳇鱼无盾鳞而有骨板。
Dị thể chữ 鳇
鰉,
Tự hình:

Pinyin: huang2, qiu1;
Việt bính: wong4;
鰉 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 鰉
(Danh) Dài tới hai trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng như sáp ong, cứ một tầng thịt lại có một tầng mỡ, xương sống và mũi đều mềm sụn, dùng nấu ăn được.§ Một tên là tầm ngư cốt 鱘魚骨.
hoàng, như "hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰉:
䱫, 䱬, 䱭, 䱮, 䱯, 䱰, 䱱, 䱲, 䱳, 䱴, 䲠, 䲡, 鯶, 鯷, 鯸, 鯾, 鯿, 鰁, 鰂, 鰃, 鰆, 鰈, 鰉, 鰊, 鰋, 鰌, 鰍, 鰐, 鰒, 鰓, 鰔, 鰕, 鰛, 鰠, 𩹉, 𩹌, 𩹎, 𩹤, 𩹩, 𩹪, 𩹫, 𩹬, 𩹭, 𩹮, 𩹯, 𩹰,Tự hình:

Dịch hoàng sang tiếng Trung hiện đại:
锽 《古代一种兵器。》潢 《染纸。》trang hoàng
装潢。
皇帝 《最高封建统治者的称号。在中国皇帝的称号始于秦始皇。》
黄色 《黄的颜色。》
凤 《凤凰。》
Hoàng
皩 《用于人名, 慕容皩, 东晋初年鲜卑族的首领, 建立前燕国。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàng
| hoàng | 凰: | phượng hoàng |
| hoàng | 喤: | |
| hoàng | 徨: | bàng hoàng |
| hoàng | 惶: | kinh hoàng |
| hoàng | 潢: | trang hoàng |
| hoàng | 煌: | minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh) |
| hoàng | 癀: | hoàng (bệnh trâu ngựa đau gan) |
| hoàng | 皇: | hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc |
| hoàng | 磺: | lưu hoàng (diêm sinh) |
| hoàng | 篁: | u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn) |
| hoàng | 簧: | hoàng (lò xo) |
| hoàng | 蝗: | hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào) |
| hoàng | 蟥: | hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào) |
| hoàng | 遑: | hoàng bách (vội vàng) |
| hoàng | 鐄: | hoàng (chuông lớn) |
| hoàng | 𨱑: | hoàng (chuông lớn) |
| hoàng | 隍: | thành hoàng |
| hoàng | 鰉: | hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar) |
| hoàng | 鳇: | hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar) |
| hoàng | 黄: | Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền |
Gới ý 15 câu đối có chữ hoàng:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi
Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn
Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên
Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh
Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong
Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy
Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng
Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng

Tìm hình ảnh cho: hoàng Tìm thêm nội dung cho: hoàng
