Cao su chống va đập cửa

Chữ 类 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 类, chiết tự chữ LOÀI, LOẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 类:

类 loại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 类

Chiết tự chữ loài, loại bao gồm chữ 米 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

类 cấu thành từ 2 chữ: 米, 大
  • mè, mễ
  • dãy, dảy, thái, đại
  • loại [loại]

    U+7C7B, tổng 9 nét, bộ Mễ 米
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 類;
    Pinyin: lei4, li4;
    Việt bính: leoi6;

    loại

    Nghĩa Trung Việt của từ 类

    Giản thể của chữ .

    loài, như "loài người, loài vật" (gdhn)
    loại, như "đồng loại; chủng loại" (gdhn)

    Nghĩa của 类 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (類)
    [lèi]
    Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 9
    Hán Việt: LOẠI
    1. chủng loại; loại; thứ。许多相似或相同的事物的综合;种类。
    分类。
    phân loại.
    同类。
    cùng loại.
    2. tương tự; giống như。类似。
    画虎不成反类狗。
    vẽ hổ chẳng xong thành ra vẽ chó.
    Từ ghép:
    类比 ; 类別 ; 类固醇 ; 类乎 ; 类群 ; 类人猿 ; 类书 ; 类似 ; 类同 ; 类推 ; 类新星变星 ; 类型

    Chữ gần giống với 类:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 类

    ,

    Chữ gần giống 类

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 类 Tự hình chữ 类 Tự hình chữ 类 Tự hình chữ 类

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

    loài:loài người, loài vật
    loại:đồng loại; chủng loại
    类 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 类 Tìm thêm nội dung cho: 类