Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 声带 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngdài] 1. dây thanh; thanh đới。发音器官的主要部分,是两片带状的纤维质薄膜,附在喉部的勺状软骨上,肺内呼出气流振动声带,即发出声音。声带的厚薄、长短和松弛的程度,决定声调的高低。
2. băng ghi âm。电影胶片一侧记录着声音的部分。也指用光学方法记下的声音的纹理。
2. băng ghi âm。电影胶片一侧记录着声音的部分。也指用光学方法记下的声音的纹理。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 声带 Tìm thêm nội dung cho: 声带
