Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 声门 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngmén] cửa thanh đới; thanh môn (giải phẫu)。两片声带当中的开口。声带静止不发音时,声门呈V字形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 声门 Tìm thêm nội dung cho: 声门
