Cao su chống va đập cửa

Từ: 声门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 声门 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngmén] cửa thanh đới; thanh môn (giải phẫu)。两片声带当中的开口。声带静止不发音时,声门呈V字形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
声门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声门 Tìm thêm nội dung cho: 声门