Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chờ trong tiếng Việt:
["- (thị trấn) h. Yên Phong, t Bắc Ninh"]["- 1 đgt. Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó: chờ tàu chờ khách nhà chờ chờ lâu quá ngày nào cũng chờ cơm.","- 2 (thị trấn) h. Yên Phong, t Bắc Ninh."]Dịch chờ sang tiếng Trung hiện đại:
待; 等; 等候; 等待; 守候; 俟; 与 《不采取行动, 直到所期望的人、事物或情况出现。》bày sẵn thế trận chờ địch.严阵以待。
chờ xe
等车。
xin chờ một chút.
请稍等一会儿。
đợi xe; chờ xe
候车。
anh ấy chờ tin tức ở quê nhà.
他守候着家乡的信息。 站住 《在某个地方待下去。》
待到 《等到。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chờ
| chờ | 𪡷: | chờ đợi, chờ chực |
| chờ | 徐: | chờ đợi, chờ chực |
| chờ | 竚: | |
| chờ | 䟻: | chờ đợi, chờ chực |
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |

Tìm hình ảnh cho: chờ Tìm thêm nội dung cho: chờ
