Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chờ

Nghĩa chờ trong tiếng Việt:

["- (thị trấn) h. Yên Phong, t Bắc Ninh"]["- 1 đgt. Mong ngóng ai hoặc cái gì sẽ đến, sẽ xảy ra hoặc sẽ cùng mình làm cái gì đó: chờ tàu chờ khách nhà chờ chờ lâu quá ngày nào cũng chờ cơm.","- 2 (thị trấn) h. Yên Phong, t Bắc Ninh."]

Dịch chờ sang tiếng Trung hiện đại:

待; 等; 等候; 等待; 守候; 俟; 与 《不采取行动, 直到所期望的人、事物或情况出现。》bày sẵn thế trận chờ địch.
严阵以待。
chờ xe
等车。
xin chờ một chút.
请稍等一会儿。
đợi xe; chờ xe
候车。
anh ấy chờ tin tức ở quê nhà.
他守候着家乡的信息。 站住 《在某个地方待下去。》
待到 《等到。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chờ

chờ𪡷:chờ đợi, chờ chực
chờ:chờ đợi, chờ chực
chờ: 
chờ:chờ đợi, chờ chực
chờ:chờ đợi, chờ chực
chờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chờ Tìm thêm nội dung cho: chờ