Từ: 多寡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多寡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 多 • 寡

Nghĩa của 多寡 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōguǎ] nhiều ít。指数量的大小。
多寡不等
nhiều ít không đều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa多:cây đa, lá đa
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ多:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá寡:goá bụa
quả寡:quả phụ
多寡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多寡 Tìm thêm nội dung cho: 多寡