Cao su chống va đập cửa

Chữ 寡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寡, chiết tự chữ GOÁ, QUẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寡:

寡 quả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寡

Chiết tự chữ goá, quả bao gồm chữ 宀 直 分 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寡 cấu thành từ 3 chữ: 宀, 直, 分
  • miên
  • chực, sực, trực
  • phân, phần, phận
  • quả [quả]

    U+5BE1, tổng 14 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gua3, ning2, ning4;
    Việt bính: gwaa2
    1. [孤陋寡聞] cô lậu quả văn 2. [孤寡] cô quả;

    quả

    Nghĩa Trung Việt của từ 寡

    (Tính) Ít.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Tặc binh chúng, ngã binh quả , (Đệ nhất hồi ) Quân giặc nhiều, quân ta ít.

    (Danh)
    Năm mươi tuổi mà chưa có chồng gọi là quả.

    (Danh)
    Góa chồng.
    ◇Nguyễn Du : Nại hà vũ quả nhi khi cô (Cựu Hứa đô ) Sao lại đi lừa vợ góa dối con côi người ta (nói về Tào Tháo )?

    (Danh)
    Lời nói nhún mình. Các vua chư hầu ngày xưa tự xưng mình là quả nhân nghĩa là nói nhún mình là người ít đức tốt, người nước này nói chuyện với người nước kia, có nói đến vua mình cũng gọi là quả quân .
    ◇Sử Kí : Tướng quân bãi hưu tựu xá, quả nhân bất nguyện hạ quan , (Quyển lục thập ngũ, Tôn Tử Ngô Khởi truyện ) Thôi, Tướng quân hãy về nghỉ nơi khách xá, quả nhân không muốn xuống coi.

    quả, như "quả phụ" (vhn)
    goá, như "goá bụa" (btcn)

    Nghĩa của 寡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǎ]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 14
    Hán Việt: QUẢ
    1. ít; hẹp; hạn hẹp; hẹp hòi。少;缺少(跟"众、多"相对)。
    寡欢
    ít vui
    沉默寡言
    trầm mặc ít lời; trầm lặng ít nói
    寡不敌众
    ít không địch được nhiều
    孤陋寡闻
    tầm nhìn hạn hẹp; tầm mắt hạn hẹp
    2. nhạt nhẽo; nhạt; vô vị; nhạt thếch。淡而无味。
    清汤寡水。
    canh nhạt
    3. quả phụ; goá; goá chồng。妇女死了丈夫。
    守寡
    thủ tiết
    寡居
    ở goá
    Từ ghép:
    寡不敌众 ; 寡妇 ; 寡合 ; 寡欢 ; 寡酒 ; 寡居 ; 寡廉鲜耻 ; 寡情 ; 寡人 ; 寡头 ; 寡头政治 ; 寡味 ; 寡言

    Chữ gần giống với 寡:

    , , , , , , , , , , , , , , 𡪇, 𡪜,

    Dị thể chữ 寡

    ,

    Chữ gần giống 寡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寡 Tự hình chữ 寡 Tự hình chữ 寡 Tự hình chữ 寡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

    goá:goá bụa
    quả:quả phụ
    寡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寡 Tìm thêm nội dung cho: 寡