Cao su chống va đập cửa
Chữ 寡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寡, chiết tự chữ GOÁ, QUẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寡:
寡
Pinyin: gua3, ning2, ning4;
Việt bính: gwaa2
1. [孤陋寡聞] cô lậu quả văn 2. [孤寡] cô quả;
寡 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 寡
(Tính) Ít.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tặc binh chúng, ngã binh quả 賊兵眾, 我兵寡 (Đệ nhất hồi 第一回) Quân giặc nhiều, quân ta ít.
(Danh) Năm mươi tuổi mà chưa có chồng gọi là quả.
(Danh) Góa chồng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nại hà vũ quả nhi khi cô 奈何侮寡而欺孤 (Cựu Hứa đô 舊許都) Sao lại đi lừa vợ góa dối con côi người ta (nói về Tào Tháo 曹操)?
(Danh) Lời nói nhún mình. Các vua chư hầu ngày xưa tự xưng mình là quả nhân 寡人 nghĩa là nói nhún mình là người ít đức tốt, người nước này nói chuyện với người nước kia, có nói đến vua mình cũng gọi là quả quân 寡君.
◇Sử Kí 史記: Tướng quân bãi hưu tựu xá, quả nhân bất nguyện hạ quan 將軍罷休就舍, 寡人不願下觀 (Quyển lục thập ngũ, Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Thôi, Tướng quân hãy về nghỉ nơi khách xá, quả nhân không muốn xuống coi.
quả, như "quả phụ" (vhn)
goá, như "goá bụa" (btcn)
Nghĩa của 寡 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎ]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
1. ít; hẹp; hạn hẹp; hẹp hòi。少;缺少(跟"众、多"相对)。
寡欢
ít vui
沉默寡言
trầm mặc ít lời; trầm lặng ít nói
寡不敌众
ít không địch được nhiều
孤陋寡闻
tầm nhìn hạn hẹp; tầm mắt hạn hẹp
2. nhạt nhẽo; nhạt; vô vị; nhạt thếch。淡而无味。
清汤寡水。
canh nhạt
3. quả phụ; goá; goá chồng。妇女死了丈夫。
守寡
thủ tiết
寡居
ở goá
Từ ghép:
寡不敌众 ; 寡妇 ; 寡合 ; 寡欢 ; 寡酒 ; 寡居 ; 寡廉鲜耻 ; 寡情 ; 寡人 ; 寡头 ; 寡头政治 ; 寡味 ; 寡言
Số nét: 14
Hán Việt: QUẢ
1. ít; hẹp; hạn hẹp; hẹp hòi。少;缺少(跟"众、多"相对)。
寡欢
ít vui
沉默寡言
trầm mặc ít lời; trầm lặng ít nói
寡不敌众
ít không địch được nhiều
孤陋寡闻
tầm nhìn hạn hẹp; tầm mắt hạn hẹp
2. nhạt nhẽo; nhạt; vô vị; nhạt thếch。淡而无味。
清汤寡水。
canh nhạt
3. quả phụ; goá; goá chồng。妇女死了丈夫。
守寡
thủ tiết
寡居
ở goá
Từ ghép:
寡不敌众 ; 寡妇 ; 寡合 ; 寡欢 ; 寡酒 ; 寡居 ; 寡廉鲜耻 ; 寡情 ; 寡人 ; 寡头 ; 寡头政治 ; 寡味 ; 寡言
Dị thể chữ 寡
關,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡
| goá | 寡: | goá bụa |
| quả | 寡: | quả phụ |

Tìm hình ảnh cho: 寡 Tìm thêm nội dung cho: 寡
