Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 多 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 多, chiết tự chữ ĐA, ĐI, ĐƠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多:

多 đa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 多

Chiết tự chữ đa, đi, đơ bao gồm chữ 夕 夕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

多 cấu thành từ 2 chữ: 夕, 夕
  • tịch
  • tịch
  • đa [đa]

    U+591A, tổng 6 nét, bộ Tịch 夕
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: duo1;
    Việt bính: do1
    1. [厄瓜多爾] ách qua đa nhĩ 2. [多音字] đa âm tự 3. [多端] đa đoan 4. [多半] đa bán 5. [多敢] đa cảm 6. [多感] đa cảm 7. [多故] đa cố 8. [多忙] đa mang 9. [多言] đa ngôn 10. [多疑] đa nghi 11. [多元] đa nguyên 12. [多分] đa phần 13. [多方] đa phương 14. [多管] đa quản 15. [多數] đa số 16. [多事] đa sự 17. [多才多藝] đa tài đa nghệ 18. [多心] đa tâm 19. [多情] đa tình 20. [多神教] đa thần giáo 21. [多時] đa thời 22. [多妻制] đa thê chế 23. [多少] đa thiểu 24. [多文] đa văn 25. [多聞] đa văn 26. [多文為富] đa văn vi phú 27. [大多數] đại đa số 28. [百多祿] bá đa lộc 29. [三多] tam đa 30. [修多羅] tu đa la;

    đa

    Nghĩa Trung Việt của từ 多

    (Tính) Nhiều.
    ◇Luận Ngữ
    : Hữu trực, hữu lượng, hữu đa văn, ích hĩ , , , (Quý thị ) Bạn chính trực, bạn thành tín, bạn có nhiều kiến thức, (là ba thứ bạn) có ích vậy.

    (Tính)
    Dư, hơn.
    ◎Như: nhất niên đa một năm dư, thập vạn đa nhân hơn mười vạn người.
    ◇Thủy hử truyện : Tam nhị lí đa lộ, khán khán cước toan thối nhuyễn, chánh tẩu bất động, khẩu lí bất thuyết, đỗ lí trù trừ , , , , (Đệ nhất hồi) Đi hơn vài dặm, thì thấy chân đau đùi mỏi, bước lên không được nữa, miệng không nói ra (nhưng) trong bụng đã thấy ngần ngại.

    (Động)
    Khen ngợi, xưng tán.
    ◎Như: đa kì hữu lễ khen người có lễ lắm.
    ◇Sử Kí : Đương thị thì, chư công giai đa Quý Bố năng tồi cương vi nhu, Chu Gia diệc dĩ thử danh văn đương thế , , (Quý Bố truyện ) Bấy giờ mọi người đều khen Quý Bố là đã khiến được con người sắt đá trở nên yếu mềm, Chu Gia cũng nhân việc này mà nổi tiếng với đời.

    (Động)
    Thắng, vượt hơn.
    ◇Nguyễn Trãi : Ngâm ông thùy dữ thế nhân đa (Hí đề ) Nhà thơ với người đời, ai hơn?

    (Phó)
    Chỉ, chỉ là.
    § Cũng như chữ chỉ .
    ◇Luận Ngữ : Đa kiến kì bất tri lượng dã (Tử Trương ) Chỉ thấy mà không biết liệu xét vậy.

    (Phó)
    Phần nhiều, phần lớn.
    ◇Tả truyện : Đại phu đa tiếu chi, duy Án Tử tín chi , (Chiêu Công ) Các đại phu phần nhiều đều cười ông ta, chỉ có Án Tử là tin thôi.

    (Phó)
    Thường, luôn luôn.
    ◎Như: đa độc đa tả thường đọc thường viết luôn.

    (Phó)
    Đa thiểu bao nhiêu?

    (Phó)
    Rất, lắm, vô cùng.
    ◎Như: đa tạ cám ơn lắm.

    đa, như "cây đa, lá đa" (vhn)
    đơ, như "cứng đơ" (btcn)
    đi, như "đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu" (gdhn)

    Nghĩa của 多 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duō]Bộ: 夕 - Tịch
    Số nét: 6
    Hán Việt: ĐA
    1. nhiều。数量大(跟"少"或"寡"相对)。
    多年
    nhiều năm
    多种多样
    nhiều chủng loại; đa dạng
    多才多艺
    đa tài; nhiều tài năng
    多快好省
    nhiều nhanh tốt rẻ
    2. thừa; thừa ra; dôi ra; dư。超出原有或应有的数目;比原来的数目有所增加(跟"少"相对)。
    这句话多了一个字。
    câu này thừa một chữ.
    你的钱给多了,还你吧。
    tiền anh đýa dư rồi, xin hoàn lại anh.
    3. quá mức; không cần thiết。过分的;不必要的。
    多心
    đa nghi
    多嘴
    nhiều lời; lắm mồm
    多疑
    đa nghi

    4. hơn; ngoài。(用在数后)表示有零头。
    五十多岁
    ngoài 50 tuổi.
    两丈多高
    cao hơn hai trượng.
    三年多
    hơn ba năm
    5. chênh nhau; khác nhau; hơn nhiều。表示相差的程度大。
    他比我强多了。
    anh ấy giỏi hơn tôi nhiều.
    这样摆好看得多。
    bày như thế này coi được hơn nhiều.
    6. họ Đa。姓。

    7. bao nhiêu (phó từ)。,用在疑问句里,问程度。
    他多大年纪?
    anh ấy bao nhiêu tuổi?
    你知道天安门多高?
    anh biết Thiên An Môn cao bao nhiêu không?
    Ghi chú: 注意:大都用于积极性的形容词,如"大、高、长、远、粗、宽、厚"等等。

    8. biết bao; quả thật là。,用在感叹句里,表示程度很高。
    你看他老人家多有精神!
    anh xem ông cụ khoẻ dường nào!
    这问题多不简单哪!
    vấn đề này không đơn giản chút nào!

    9. bao nhiêu; thế nào; bấy nhiêu。,指某种程度。
    无论山有多高,路有多陡,他总是走在前面。
    bất cứ núi cao và đường dốc thế nào anh ấy vẫn đi trước mọi người.
    有多大劲使多大劲。
    có bao nhiêu sức lực dốc hết bấy nhiêu.
    Từ ghép:
    多半 ; 多宝槅 ; 多边 ; 多边贸易 ; 多边协定 ; 多边形 ; 多变 ; 多才 ; 多才多艺 ; 多采 ; 多侧面 ; 多产 ; 多吃多占 ; 多重国籍 ; 多重性 ; 多愁多病 ; 多愁善感 ; 多此一举 ; 多端 ; 多多少少 ; 多多益善 ; 多尔衮 ; 多发 ; 多发病 ; 多方 ; 多方面 ; 多方位 ; 多分 ; 多佛 ; 多高 ; 多个 ; 多哥 ; 多股 ; 多寡 ; 多国公司 ; 多哈 ; 多会儿 ; 多角形 ; 多晶体 ; 多久 ; 多口相声 ; 多亏 ; 多劳多得 ; 多乐 ; 多棱镜 ; 多礼 ; 多么 ; 多米尼加 ; 多面角 ; 多面手 ;
    多面体 ; 多民族国家 ; 多谋善断 ; 多幕剧 ; 多难兴邦 ; 多瑙河 ; 多年生 ; 多钱善贾 ; 多情 ; 多日 ; 多如牛毛 ; 多少 ; 多少 ; 多神教 ; 多时 ; 多事 ; 多事之秋 ; 多视角 ; 多数 ; 多头 ; 多闻 ; 多闻阙疑 ; 多文为富 ; 多嫌 ; 多项式 ; 多谢 ; 多心 ; 多行不义必自毙 ; 多凶少吉 ; 多言癖 ; 多样 ; 多一半 ; 多一个 ; 多疑 ; 多义 ; 多义词 ; 多音 ; 多音多义字 ; 多音节词 ; 多音字 ; 多用 ; 多余 ; 多于 ; 多元 ; 多元论 ; 多云 ; 多灾多难 ; 多咱 ; 多早晚 ;
    多种多样 ; 多助 ; 多姿 ; 多足动物 ; 多足类 ; 多嘴 ; 多嘴多舌

    Chữ gần giống với 多:

    , , ,

    Chữ gần giống 多

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 多 Tự hình chữ 多 Tự hình chữ 多 Tự hình chữ 多

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

    đa:cây đa, lá đa
    đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
    đơ:cứng đơ

    Gới ý 39 câu đối có chữ 多:

    Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

    Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

    Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

    Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

    Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

    Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

    Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

    Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

    Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

    Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

    Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

    Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    多 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 多 Tìm thêm nội dung cho: 多