Từ: 失败 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失败:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 败

Nghĩa của 失败 trong tiếng Trung hiện đại:

[shībài] 1. thất bại (trong đấu tranh, cạnh tranh)。在斗争或竞赛中被对方打败(跟"胜利"相对)。
非正义的战争注定是要失败的。
chiến tranh phi nghĩa nhất định sẽ bị thất bại.
2. thất bại; thua (chưa đạt được mục đích)。工作没有达到预定的目的(跟"成功"相对)。
失败是成功之母。
thất bại là mẹ thành công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại败:đánh bại; bại lộ
失败 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失败 Tìm thêm nội dung cho: 失败