Nghĩa của 失败 trong tiếng Trung hiện đại:
[shībài] 1. thất bại (trong đấu tranh, cạnh tranh)。在斗争或竞赛中被对方打败(跟"胜利"相对)。
非正义的战争注定是要失败的。
chiến tranh phi nghĩa nhất định sẽ bị thất bại.
2. thất bại; thua (chưa đạt được mục đích)。工作没有达到预定的目的(跟"成功"相对)。
失败是成功之母。
thất bại là mẹ thành công.
非正义的战争注定是要失败的。
chiến tranh phi nghĩa nhất định sẽ bị thất bại.
2. thất bại; thua (chưa đạt được mục đích)。工作没有达到预定的目的(跟"成功"相对)。
失败是成功之母。
thất bại là mẹ thành công.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |

Tìm hình ảnh cho: 失败 Tìm thêm nội dung cho: 失败
