Chữ 潸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潸, chiết tự chữ SAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 潸:

潸 san

Đây là các chữ cấu thành từ này: 潸

潸

Chiết tự chữ 潸

Chiết tự chữ san bao gồm chữ 水 木 木 月 hoặc 氵 木 木 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潸 cấu thành từ 4 chữ: 水, 木, 木, 月
  • 水 thuỷ, thủy
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 2. 潸 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 木, 木, 月
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • san [san]

    U+6F78, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan1;
    Việt bính: saan1;

    潸 san

    Nghĩa Trung Việt của từ 潸

    (Phó) Rớt nước mắt, chảy nước mắt.
    ◇Tô Mạn Thù 蘇
    曼殊: Lệ san san hạ 淚潸潸下 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Nước mắt chảy ròng ròng.

    Nghĩa của 潸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (澘)
    [shān]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: SAN
    rơi lệ。形容流泪。
    Từ ghép:
    潸然 ; 潸潸

    Chữ gần giống với 潸:

    㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 潸

    𣽽,

    Chữ gần giống 潸

    肖, 頃, 冐, 脋, 亙, 脣, 脩, 前, 腎, 脅,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潸 Tự hình chữ 潸 Tự hình chữ 潸 Tự hình chữ 潸

    潸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潸 Tìm thêm nội dung cho: 潸