Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 潸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潸, chiết tự chữ SAN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 潸:
潸
Chiết tự chữ 潸
Chiết tự chữ san bao gồm chữ 水 木 木 月 hoặc 氵 木 木 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 潸 cấu thành từ 4 chữ: 水, 木, 木, 月 |
2. 潸 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 木, 木, 月 |
Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1;
潸 san
Nghĩa Trung Việt của từ 潸
(Phó) Rớt nước mắt, chảy nước mắt.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Lệ san san hạ 淚潸潸下 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Nước mắt chảy ròng ròng.
Nghĩa của 潸 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 潸:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Dị thể chữ 潸
𣽽,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 潸 Tìm thêm nội dung cho: 潸
