Cao su chống va đập cửa

Từ: 舊歡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊歡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cựu hoan
Niềm vui ngày trước. ◇Ôn Đình Quân 筠:
Xuân dục mộ, tư vô cùng, cựu hoan như mộng trung
暮, 窮, 中 (Canh lậu tử 子, Từ 詞).Chỉ người mình yêu ngày trước. ◇Giải Phưởng 昉:
Thanh san lục thủy, cổ kim trường tại, duy hữu cựu hoan hà xử?
水, 在, 處 (Vĩnh ngộ nhạc 樂, Từ 詞).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歡

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan
hoen:hoen gỉ, hoen ố
舊歡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊歡 Tìm thêm nội dung cho: 舊歡