Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 失 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 失, chiết tự chữ THẤT, THẮT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失:
失
Chiết tự chữ 失
天(thiên) là trời, cao hơn trời là 夫(phu) . nghĩa là trong quanhệ xã hội-gia đình chồng là người tối cao. Thêm dấu phẩy (失) giống như có thêm một cô kéo áo chồng hoặc là chồng có thêm hàng xách tay (bia ôm, gái ôm) thành ra chữ 失 (thất), Thất là mất, mất chồng là mất tất cả .
Pinyin: shi1;
Việt bính: sat1
1. [冒冒失失] mạo mạo thất thất 2. [失敗] thất bại 3. [失業] thất nghiệp 4. [失事] thất sự 5. [萬無一失] vạn vô nhất thất;
失 thất
Nghĩa Trung Việt của từ 失
(Động) Mất.◎Như: di thất 遺失 bỏ mất, thất nhi phục đắc 失而復得 mất rồi mà lấy lại được, thất hồn lạc phách 失魂落魄 hết hồn hết vía, tam sao thất bản 三抄失本 ba lần chép lại thì đã làm mất hết cả gốc, ý nói mỗi lần chép lại là mỗi lần sai đi.
(Động) Làm sai, làm trái.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Công thiết vật thất tín 公切勿失信 (Đệ thập nhất hồi) Xin ông chớ sai hẹn.
(Động) Lạc.
◎Như: mê thất phương hướng 迷失方向 lạc hướng.
(Động) Để lỡ, bỏ qua.
◎Như: thác thất lương ki 錯失良機 để lỡ cơ hội tốt, ki bất khả thất 機不可失 cơ hội không thể bỏ qua (cơ hội nghìn năm một thuở).
(Danh) Lầm lỗi, sơ hở.
◎Như: quá thất 過失 sai lầm, trí giả thiên lự tất hữu nhất thất 智者千慮必有一失 người trí suy nghĩ chu đáo mà vẫn khó tránh khỏi sai sót.Có khi dùng như chữ dật 佚.
thất, như "thất bát, thất sắc" (vhn)
thắt, như "thắt lại" (btcn)
Nghĩa của 失 trong tiếng Trung hiện đại:
[shī]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 5
Hán Việt: THẤT
1. mất; đánh mất; mất đi。失掉;丢掉(跟"得"相对)。
遗失。
mất mát.
丧失。
mất.
失血。
mất máu.
失物。
mất đồ.
坐失良机。
đánh mất dịp may.
不要失了信心。
đừng mất lòng tin.
2. lỡ; nhỡ; không nắm chắc。没有把握住。
失手。
lỡ tay.
失足。
lỡ bước.
百无一失。
trăm phần không lỡ phần nào.
3. lạc。找不着。
迷失方向。
lạc mất phương hướng.
失群之雁。
chim nhạn lạc đàn.
4. không đạt được。没有达到目的。
失望。
thất vọng; không đạt được nguyện vọng.
失意。
không như ý; không đạt được ý nguyện.
5. biến đổi; thay đổi (trạng thái bình thường)。改变(常态)。
失声。
biến thanh.
失色。
biến sắc.
失神。
thất thần.
6. phản bội; phản lại; đi ngược lại。违背;背弃。
失信。
phản bội lòng tin.
失约。
đi ngược lại điều ước.
7. sơ xuất; sai lầm; lầm lẫn。错误;过失。
失误。
sai sót.
惟恐有失。
chỉ sợ có sai sót.
Từ ghép:
失败 ; 失策 ; 失察 ; 失常 ; 失宠 ; 失传 ; 失措 ; 失单 ; 失当 ; 失盗 ; 失地 ; 失掉 ; 失和 ; 失欢 ; 失悔 ; 失魂落魄 ; 失火 ; 失机 ; 失计 ; 失记 ; 失脚 ; 失节 ; 失禁 ; 失敬 ; 失口 ; 失礼 ; 失利 ; 失恋 ; 失灵 ; 失落 ; 失迷 ; 失密 ; 失眠 ; 失明 ; 失陪 ; 失窃 ; 失去 ; 失却 ; 失散 ; 失色 ; 失闪 ; 失身 ; 失神 ; 失慎 ; 失声 ; 失时 ; 失实 ; 失事 ; 失势 ; 失手 ;
失守 ; 失速 ; 失算 ; 失所 ; 失态 ; 失调 ; 失望 ; 失物 ; 失误 ; 失陷 ; 失效 ; 失笑 ; 失信 ; 失修 ; 失学 ; 失血 ; 失言 ; 失业 ; 失宜 ; 失意 ; 失音 ; 失迎 ; 失约 ; 失着 ; 失真 ; 失之东隅、收之桑榆 ; 失之毫厘、谬以千里 ; 失之交臂 ; 失职 ; 失重 ; 失主 ; 失踪 ; 失足
Số nét: 5
Hán Việt: THẤT
1. mất; đánh mất; mất đi。失掉;丢掉(跟"得"相对)。
遗失。
mất mát.
丧失。
mất.
失血。
mất máu.
失物。
mất đồ.
坐失良机。
đánh mất dịp may.
不要失了信心。
đừng mất lòng tin.
2. lỡ; nhỡ; không nắm chắc。没有把握住。
失手。
lỡ tay.
失足。
lỡ bước.
百无一失。
trăm phần không lỡ phần nào.
3. lạc。找不着。
迷失方向。
lạc mất phương hướng.
失群之雁。
chim nhạn lạc đàn.
4. không đạt được。没有达到目的。
失望。
thất vọng; không đạt được nguyện vọng.
失意。
không như ý; không đạt được ý nguyện.
5. biến đổi; thay đổi (trạng thái bình thường)。改变(常态)。
失声。
biến thanh.
失色。
biến sắc.
失神。
thất thần.
6. phản bội; phản lại; đi ngược lại。违背;背弃。
失信。
phản bội lòng tin.
失约。
đi ngược lại điều ước.
7. sơ xuất; sai lầm; lầm lẫn。错误;过失。
失误。
sai sót.
惟恐有失。
chỉ sợ có sai sót.
Từ ghép:
失败 ; 失策 ; 失察 ; 失常 ; 失宠 ; 失传 ; 失措 ; 失单 ; 失当 ; 失盗 ; 失地 ; 失掉 ; 失和 ; 失欢 ; 失悔 ; 失魂落魄 ; 失火 ; 失机 ; 失计 ; 失记 ; 失脚 ; 失节 ; 失禁 ; 失敬 ; 失口 ; 失礼 ; 失利 ; 失恋 ; 失灵 ; 失落 ; 失迷 ; 失密 ; 失眠 ; 失明 ; 失陪 ; 失窃 ; 失去 ; 失却 ; 失散 ; 失色 ; 失闪 ; 失身 ; 失神 ; 失慎 ; 失声 ; 失时 ; 失实 ; 失事 ; 失势 ; 失手 ;
失守 ; 失速 ; 失算 ; 失所 ; 失态 ; 失调 ; 失望 ; 失物 ; 失误 ; 失陷 ; 失效 ; 失笑 ; 失信 ; 失修 ; 失学 ; 失血 ; 失言 ; 失业 ; 失宜 ; 失意 ; 失音 ; 失迎 ; 失约 ; 失着 ; 失真 ; 失之东隅、收之桑榆 ; 失之毫厘、谬以千里 ; 失之交臂 ; 失职 ; 失重 ; 失主 ; 失踪 ; 失足
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失
| thất | 失: | thất bát, thất sắc |
| thắt | 失: | thắt lại |
Gới ý 15 câu đối có chữ 失:

Tìm hình ảnh cho: 失 Tìm thêm nội dung cho: 失
