Từ: 容留 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 容留:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 容 • 留

Nghĩa của 容留 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngliú] dung nạp; thu lượm lại; giữ lại; thu nhận。容纳;收留。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 容

dong容:dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong
dung容:dung dị; dung lượng; dung nhan
dông容:chạy dông; dông dài
gióng容:gióng giả
giông容: 
rung容:rung rinh
ròng容:ròng rã
rông容:rông rài, chạy rông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu留:lưu lại
容留 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 容留 Tìm thêm nội dung cho: 容留