Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 容留 trong tiếng Trung hiện đại:
[róngliú] dung nạp; thu lượm lại; giữ lại; thu nhận。容纳;收留。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
| lưu | 留: | lưu lại |

Tìm hình ảnh cho: 容留 Tìm thêm nội dung cho: 容留
