Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 律吕 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǜlǚ] luật lữ (ống luật lữ, làm bằng trúc, dùng để hiệu chỉnh âm cao thấp trong âm nhạc, sau dùng từ "luật lữ" để gọi chung về âm luật)。古代用竹管制成的校正乐律的器具,以管的长短(各管的管径相等)来确定音的不同高度。从低音管算 起,成奇数的六个管叫做"律";成偶数的六个管叫做"吕"。后来用"律吕"作为音律的统称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 律
| loát | 律: | |
| luật | 律: | luật lệ |
| luốt | 律: | tuột luốt |
| lót | 律: | lót xuống |
| lọt | 律: | lọt lòng |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rọt | 律: | rành rọt; mụn rọt |
| rụt | 律: | rụt lại, rụt rè |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| sốt | 律: | sốt ruột |
| sụt | 律: | sụt sùi |
| trót | 律: | trót lọt |
| trút | 律: | trút xuống |
| trốt | 律: | trốt (gió lốc) |
| trụt | 律: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吕
| lã | 吕: | lã (họ Lã); nước lã |
| lạ | 吕: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
| lữ | 吕: | lữ (tên họ) cũng đọc là Lã |

Tìm hình ảnh cho: 律吕 Tìm thêm nội dung cho: 律吕
