Cao su chống va đập cửa

Từ: 水晶体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水晶体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水晶体 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐjīngtǐ] thuỷ tinh thể。眼球的一部分,形状和作用跟凸透镜相似,受睫状肌的调节而改变凸度,能使不同距离的物体的清晰影像投射在视网膜上。也叫水晶体。见〖晶状体〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晶

tinh:kết tinh, sáng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
水晶体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水晶体 Tìm thêm nội dung cho: 水晶体