Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bằng sữa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bằng sữa:
Dịch bằng sữa sang tiếng Trung hiện đại:
奶 《用自己的乳汁喂孩子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng
| bằng | 冯: | bằng (ngựa chạy mau) |
| bằng | 馮: | bằng (nương tựa) |
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bằng | 凴: | bằng chứng |
| bằng | 平: | bằng lòng |
| bằng | 𫷚: | bằng nhau |
| bằng | 憑: | bằng chứng |
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bằng | 棚: | thảo bằng tử (mái nhà lá) |
| bằng | 甭: | bằng nhau |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bằng | 錋: | bằng nhau |
| bằng | 鵬: | chim bằng |
| bằng | 鹏: | chim bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sữa
| sữa | : | sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp |
| sữa | : | sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp |
| sữa | 𱜗: | sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp |
| sữa | 𣳪: | sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp |
| sữa | 𣷱: | sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp |
| sữa | 𣷲: | sữa mẹ, sữa tươi, sữa bò, sữa hộp |
Gới ý 15 câu đối có chữ bằng:

Tìm hình ảnh cho: bằng sữa Tìm thêm nội dung cho: bằng sữa
