Nghĩa của 头前 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóuqián] 1. phía trước; đằng trước; trước。前面。
他在头前引路。
anh ấy đi phía trước dẫn đường.
2. trước đây; trước kia。以前。
头前这个地方还是很荒凉的。
trước kia nơi này rất hoang vắng.
他在头前引路。
anh ấy đi phía trước dẫn đường.
2. trước đây; trước kia。以前。
头前这个地方还是很荒凉的。
trước kia nơi này rất hoang vắng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |

Tìm hình ảnh cho: 头前 Tìm thêm nội dung cho: 头前
