Chữ 前 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 前, chiết tự chữ TIỀN, TÈN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前:

前 tiền

Đây là các chữ cấu thành từ này: 前

前

Chiết tự chữ 前

Chiết tự chữ tiền, tèn bao gồm chữ 丷 一 肉 刀 hoặc 丷 一 月 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 前 cấu thành từ 4 chữ: 丷, 一, 肉, 刀
  • 丷 bát
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 肉 nhục, nậu
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 前 cấu thành từ 4 chữ: 丷, 一, 月, 刂
  • 丷 bát
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 刂 đao, đao đứng
  • tiền [tiền]

    U+524D, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian2, sha1;
    Việt bính: cin4
    1. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 2. [以前] dĩ tiền 3. [目前] mục tiền 4. [午前] ngọ tiền 5. [復蹈前轍] phục đạo tiền triệt 6. [前導] tiền đạo 7. [前定] tiền định 8. [前途] tiền đồ 9. [前輩] tiền bối 10. [前緣] tiền duyên 11. [前後] tiền hậu 12. [前例] tiền lệ 13. [前路] tiền lộ 14. [前人] tiền nhân 15. [前因] tiền nhân 16. [前鋒] tiền phong 17. [前夫] tiền phu 18. [前史] tiền sử 19. [前世] tiền thế 20. [前身] tiền thân 21. [前程] tiền trình 22. [前朝] tiền triều 23. [前轍] tiền triệt;

    前 tiền

    Nghĩa Trung Việt của từ 前

    (Tính) Trước (phía).
    ◎Như: tiền môn 前
    門 cổng trước.
    ◇Lí Bạch 李白: Sàng tiền minh nguyệt quang, Nghi thị địa thượng sương 床前明月光, 疑是地上霜 (Tĩnh dạ tư 靜夜思) Trước giường ánh trăng sáng, Ngỡ là sương trên mặt đất.

    (Tính)
    Trước (theo thứ tự).
    ◎Như: tiền biên 前編 quyển trước, tiền tam danh 前三名 tên ba người đầu.

    (Tính)
    Xưa, trước (theo thời gian từ quá khứ đến hiện tại).
    ◎Như: tiền hiền 前賢 người hiền trước, tiền bối 前輩 lớp người đi trước.
    ◇Sử Kí 史記: Thái sử công viết dẫn Giả Nghị "Quá Tần luận" vân: Tiền sự chi bất vong, hậu sự chi sư dã 太史公曰引賈誼過秦論云: 前事之不忘, 後事之師也 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Thái sử công dẫn lời Giả Nghị trong "Quá Tần luận" nói rằng: Việc đời trước không quên, (là) tấm gương cho việc đời sau.

    (Tính)
    Trong tương lai.
    ◎Như: tiền trình 前程 bước đường tương lai, tiền đồ 前途 chặng đường sắp đến, sự nghiệp trong tương lai

    (Động)
    Tiến lên.
    ◎Như: phấn vãng trực tiền 奮往直前 gắng gỏi bước lên trước.

    tiền, như "tiền bối; tiền đồ" (vhn)
    tèn, như "lùn tèn tẹt" (gdhn)

    Nghĩa của 前 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiān]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 9
    Hán Việt: TIỀN
    1. phía trước; trước。在正面的(指空间,跟"后"相对)。
    前门。
    cửa trước.
    村前村后。
    đầu thôn cuối xóm.
    2. tiến lên; đi lên。往前走。
    勇往直前。
    dũng cảm tiến lên phía trước.
    畏缩不前。
    sợ hãi chùn bước; rụt rè không bước tới.
    裹足不前。
    giậm chân tại chỗ.
    3. đầu; trước。次序靠近头里的(跟"后"相对)。
    前排。
    hàng đầu.
    4. trước; cũ; đã qua。过去的;较早的(指时间,跟"后"相对)。
    前天。
    hôm kia; hôm trước.
    从前。
    từ trước; hồi đó; trước kia; hồi trước.
    前功尽弃。
    phí công nhọc sức.
    前所未有。
    trước giờ chưa thấy; xưa nay.
    前无古人,后无来者。
    không tiền khoáng hậu; trước sau đều không có.
    5. trước kia。从前的(指现在改变了名称的机构等)。
    前政务院。
    trước là chính vụ viện.
    6. trước khi。指某事物产生之前。
    前科学(科学产生之前)。
    tiền khoa học (trước khi khoa học ra đời).
    前资本主义(资本主义产生之前)。
    tiền tư bản (trước khi nảy sinh chủ nghĩa tư bản).
    7. tương lai; sắp tới (triển vọng)。未来的(用于展望)。
    前程。
    tiền đồ.
    前景。
    tương lai.
    往前看,不要往后看。
    nhìn về tương lai, không nhìn lại quá khứ.
    Từ ghép:
    前半晌; 前半天; 前半夜; 前辈; 前臂; 前边; 前车之鉴; 前尘; 前程; 前导; 前敌; 前额; 前方; 前锋; 前夫; 前赴后继; 前功尽弃; 前海; 前汉; 前后; 前呼后拥; 前江; 前脚; 前襟; 前进; 前景; 前景; 前臼 齿; 前例; 前列; 前列腺; 前面; 前脑; 前年; 前怕狼后怕虎; 前仆后继; 前妻; 前期; 前愆; 前驱; 前儿; 前人; 前任; 前日; 前晌; 前哨; 前哨战; 前身; 前生; 前世; 前所未有; 前台; 前提; 前天; 前庭; 前 头; 前途; 前往; 前卫; 前无古人; 前夕; 前贤; 前线; 前项; 前沿; 前仰后合; 前夜; 前站; 前兆; 前肢; 前缀; 前奏; 前奏曲

    Chữ gần giống với 前:

    㓧, 㓨, 㓩, 㓪, 剃, 剄, 剅, 則, 剉, 削, 剋, 剌, 前, 剎, 剏, 剐, 剑, 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

    Chữ gần giống 前

    顷, 脩, 妻, 潸, 肾, 皍, 肻, 呉, 囧, 婁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 前 Tự hình chữ 前 Tự hình chữ 前 Tự hình chữ 前

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

    tiền前:tiền bối; tiền đồ
    tèn前:lùn tèn tẹt

    Gới ý 15 câu đối có chữ 前:

    九十春光堂前活佛,三千甲子上靈春

    Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

    Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

    堂北萱花榮晝錦,皆前桂子噴天香

    Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

    Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

    峰頂丈人嗟已矣,膝前半子痛何如

    Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

    Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

    前壽五旬又迎花甲,待延十歲再祝古稀

    Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

    Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

    今日正逢萱草壽,前身合是杏花仙

    Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

    Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

    前夕鵲橋占好,今霄月殿會仙娥

    Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

    Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

    珊瑚窗裡乾坤大,玳瑁筳前日月長

    San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

    Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

    嶺上梅花報喜信,庭前椿樹戶芳齡

    Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

    Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

    前 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 前 Tìm thêm nội dung cho: 前