Chữ 前 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 前, chiết tự chữ TIỀN, TÈN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前:
Pinyin: qian2, sha1;
Việt bính: cin4
1. [瞻前顧後] chiêm tiền cố hậu 2. [以前] dĩ tiền 3. [目前] mục tiền 4. [午前] ngọ tiền 5. [復蹈前轍] phục đạo tiền triệt 6. [前導] tiền đạo 7. [前定] tiền định 8. [前途] tiền đồ 9. [前輩] tiền bối 10. [前緣] tiền duyên 11. [前後] tiền hậu 12. [前例] tiền lệ 13. [前路] tiền lộ 14. [前人] tiền nhân 15. [前因] tiền nhân 16. [前鋒] tiền phong 17. [前夫] tiền phu 18. [前史] tiền sử 19. [前世] tiền thế 20. [前身] tiền thân 21. [前程] tiền trình 22. [前朝] tiền triều 23. [前轍] tiền triệt;
前 tiền
Nghĩa Trung Việt của từ 前
(Tính) Trước (phía).◎Như: tiền môn 前門 cổng trước.
◇Lí Bạch 李白: Sàng tiền minh nguyệt quang, Nghi thị địa thượng sương 床前明月光, 疑是地上霜 (Tĩnh dạ tư 靜夜思) Trước giường ánh trăng sáng, Ngỡ là sương trên mặt đất.
(Tính) Trước (theo thứ tự).
◎Như: tiền biên 前編 quyển trước, tiền tam danh 前三名 tên ba người đầu.
(Tính) Xưa, trước (theo thời gian từ quá khứ đến hiện tại).
◎Như: tiền hiền 前賢 người hiền trước, tiền bối 前輩 lớp người đi trước.
◇Sử Kí 史記: Thái sử công viết dẫn Giả Nghị "Quá Tần luận" vân: Tiền sự chi bất vong, hậu sự chi sư dã 太史公曰引賈誼過秦論云: 前事之不忘, 後事之師也 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Thái sử công dẫn lời Giả Nghị trong "Quá Tần luận" nói rằng: Việc đời trước không quên, (là) tấm gương cho việc đời sau.
(Tính) Trong tương lai.
◎Như: tiền trình 前程 bước đường tương lai, tiền đồ 前途 chặng đường sắp đến, sự nghiệp trong tương lai
(Động) Tiến lên.
◎Như: phấn vãng trực tiền 奮往直前 gắng gỏi bước lên trước.
tiền, như "tiền bối; tiền đồ" (vhn)
tèn, như "lùn tèn tẹt" (gdhn)
Nghĩa của 前 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: TIỀN
1. phía trước; trước。在正面的(指空间,跟"后"相对)。
前门。
cửa trước.
村前村后。
đầu thôn cuối xóm.
2. tiến lên; đi lên。往前走。
勇往直前。
dũng cảm tiến lên phía trước.
畏缩不前。
sợ hãi chùn bước; rụt rè không bước tới.
裹足不前。
giậm chân tại chỗ.
3. đầu; trước。次序靠近头里的(跟"后"相对)。
前排。
hàng đầu.
4. trước; cũ; đã qua。过去的;较早的(指时间,跟"后"相对)。
前天。
hôm kia; hôm trước.
从前。
từ trước; hồi đó; trước kia; hồi trước.
前功尽弃。
phí công nhọc sức.
前所未有。
trước giờ chưa thấy; xưa nay.
前无古人,后无来者。
không tiền khoáng hậu; trước sau đều không có.
5. trước kia。从前的(指现在改变了名称的机构等)。
前政务院。
trước là chính vụ viện.
6. trước khi。指某事物产生之前。
前科学(科学产生之前)。
tiền khoa học (trước khi khoa học ra đời).
前资本主义(资本主义产生之前)。
tiền tư bản (trước khi nảy sinh chủ nghĩa tư bản).
7. tương lai; sắp tới (triển vọng)。未来的(用于展望)。
前程。
tiền đồ.
前景。
tương lai.
往前看,不要往后看。
nhìn về tương lai, không nhìn lại quá khứ.
Từ ghép:
前半晌; 前半天; 前半夜; 前辈; 前臂; 前边; 前车之鉴; 前尘; 前程; 前导; 前敌; 前额; 前方; 前锋; 前夫; 前赴后继; 前功尽弃; 前海; 前汉; 前后; 前呼后拥; 前江; 前脚; 前襟; 前进; 前景; 前景; 前臼 齿; 前例; 前列; 前列腺; 前面; 前脑; 前年; 前怕狼后怕虎; 前仆后继; 前妻; 前期; 前愆; 前驱; 前儿; 前人; 前任; 前日; 前晌; 前哨; 前哨战; 前身; 前生; 前世; 前所未有; 前台; 前提; 前天; 前庭; 前 头; 前途; 前往; 前卫; 前无古人; 前夕; 前贤; 前线; 前项; 前沿; 前仰后合; 前夜; 前站; 前兆; 前肢; 前缀; 前奏; 前奏曲
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |
Gới ý 15 câu đối có chữ 前:
Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân
Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao
Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi
Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi
Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên
Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường
Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Tìm hình ảnh cho: 前 Tìm thêm nội dung cho: 前
