Cao su chống va đập cửa

Từ: 子痫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子痫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子痫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐxián] chứng kinh giật; giật kinh phong。妊娠后半期出现的病态,表现为血压升高、水肿、蛋白尿以及痉挛或昏迷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痫

nhàn:nhàn (bệnh hay xỉu)
子痫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子痫 Tìm thêm nội dung cho: 子痫