Từ: ấp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ ấp:
Đây là các chữ cấu thành từ này: ấp
yếm, áp, yêm, ấp [yếm, áp, yêm, ấp]
U+538C, tổng 6 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: yan4, ya1, yan1;
Việt bính: jim3;
厌 yếm, áp, yêm, ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 厌
Giản thể của chữ 厭.yếm, như "yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)" (gdhn)
Nghĩa của 厌 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàn]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 6
Hán Việt: YẾM
动
1. hài lòng; thoả mãn。满足。
贪得无厌
lòng tham không đáy; tham lam vô độ
2. ngán; chán (vì nhiều quá mà không thích)。 因过多而不喜欢。
看厌了。
xem đến chán cả mắt.
3. chán ghét; ghét。憎恶。
厌恶
ghét
厌弃
chán ghét mà vứt đi
Từ ghép:
厌烦 ; 厌倦 ; 厌弃 ; 厌世 ; 厌恶 ; 厌战
Dị thể chữ 厌
厭,
Tự hình:

Pinyin: wa1, jiu1;
Việt bính: waat3;
穵 ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 穵
Nguyên là chữ oạt 挖.oạt, như "oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 穵:
穵,Tự hình:

Pinyin: yi4, e4;
Việt bính: jap1
1. [邑侯] ấp hầu 2. [邑落] ấp lạc 3. [邑人] ấp nhân 4. [邑宰] ấp tể 5. [邑尊] ấp tôn 6. [邊邑] biên ấp;
邑 ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 邑
(Danh) Nước, quốc gia (ngày xưa).◇Yên Đan Tử 燕丹子: Phó bất dĩ man vực nhi Đan bất tiếu, nãi sử tiên sanh lai giáng tệ ấp 傅不以蠻域而丹不肖, 乃使先生來降敝邑 Không cho nước Yên là đất mọi rợ cũng như Đan này là kẻ bất tiếu, mà khiến tiên sinh đến thăm tệ quốc.
(Danh) Kinh thành, thủ đô.
◇Lí Bạch 李白: Thang cập Bàn Canh, ngũ thiên kì ấp 湯及盤庚, 五遷其邑 (Vi Tống Trung Thừa thỉnh đô Kim Lăng biểu 為宋中丞請都金陵表) Vua Thang tới vua Bàn Canh, năm lần dời đô.
(Danh) Thành thị.
◎Như: thành ấp 城邑 thành thị.
(Danh) Đất được phong cho.
◎Như: thực ấp 食邑, thái ấp 采邑 đất phong cho quan để cai quản lấy thuế làm bổng lộc.
(Phó) Buồn rầu, lo lắng.
§ Thông ấp 悒.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đồn uất ấp dư sá sế hề, Ngô độc cùng khốn hồ thử dã 忳鬱邑余侘傺兮, 吾獨窮困乎此也 (Li tao 離騷) U uất buồn bã ta thất chí hề, Một mình khốn khổ thế này.
ấp, như "ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp)" (vhn)
óp, như "óp ép" (btcn)
ốp, như "ốp nhau" (btcn)
phấp, như "bay phấp phới" (btcn)
ọp, như "ọp ẹp" (gdhn)
Nghĩa của 邑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: ẤP
1. thành thị; thành phố; thị trấn。城市。
城邑
thành ấp
通都大邑
thành phố lớn; thủ phủ.
2. huyện。古时县的别称。
邑 宰(县令)。
huyện lệnh
Chữ gần giống với 邑:
邑,Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jap1;
唈 ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 唈
(Phó) Ô ấp 嗚唈 khóc lóc bi thương, nghẹn ngào.§ Cũng viết là ô ấp 於邑, ô ế 嗚咽.
(Phó) Ấp ái 唈僾 uất kết không thư thái.
oạp, như "sóng đánh oàm oạp" (vhn)
Nghĩa của 唈 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: ẤP
buồn; lo lắng không yên。同"悒"。
Chữ gần giống với 唈:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jap1;
悒 ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 悒
(Tính) Buồn khổ, lo lắng.◎Như: ấp ấp bất lạc 悒悒不樂 buồn bã chẳng vui.
ấp, như "ấp bất lạc (lo lắng không yên)" (gdhn)
Nghĩa của 悒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: ẤP
lo lắng không yên; lo buồn。忧愁不安。
忧悒
lo buồn
郁悒
lo buồn u uất
悒 悒 不乐
buồn rầu không vui
Chữ gần giống với 悒:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jap1;
挹 ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 挹
(Động) Múc.◇Thi Kinh 詩經: Bất khả dĩ ấp tửu tương 不可以挹酒漿 (Tiểu nhã 小雅, Đại đông 大東) Không dùng để múc rượu được.
(Động) Dẫn dắt.
(Động) Nhường, thối nhượng.
(Động) Tôn kính, tôn trọng.
§ Thông ấp 揖.
úp, như "úp xuống; đánh úp" (vhn)
ấp, như "ẩm thấp" (btcn)
ốp, như "bó ốp lại, ốp việc" (btcn)
ụp, như "đổ ụp" (btcn)
sắp, như "sắp đặt, sắp sửa" (gdhn)
Nghĩa của 挹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: ẤP
1. múc (nước )。 舀。
挹 彼注兹(从那里舀出来倒在这里头)。
múc chỗ kia đổ vào chỗ này; thêm thắt vào.
2. dắt; kéo。牵引;拉。
Từ ghép:
挹取 ; 挹注
Chữ gần giống với 挹:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Pinyin: yi4, ya4;
Việt bính: jap1;
浥 ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 浥
(Động) Thấm ướt.◇Vương Duy 王維: Vị thành triêu vũ ấp khinh trần, Khách xá thanh thanh liễu sắc tân 渭城朝雨浥輕塵, 客舍青青柳色新 (Vị Thành khúc 渭城曲) Ở đất Vị thành, mưa buổi sáng thấm ướt bụi nhẹ, Quán trọ mang màu sắc mới xanh xanh của liễu.
(Danh) Họ Ấp.
ướp, như "ướp hương; ướp xác" (vhn)
ọp, như "ọp ẹp" (btcn)
ấp, như "ẩm thấp" (gdhn)
ập, như "đổ ập xuống" (gdhn)
óp, như "óp ép" (gdhn)
ụp, như "ụp lặn" (gdhn)
Nghĩa của 浥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt:
1. ướt; ẩm ướt; ẩm thấp。湿润。
2. hố trũng; đất trũng。坑洼地。
Chữ gần giống với 浥:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Pinyin: yi1, ji2;
Việt bính: jap1
1. [揖讓] ấp nhượng 2. [揖遜] ấp tốn;
揖 ấp, tập
Nghĩa Trung Việt của từ 揖
(Động) Vái chào.◇Nguyễn Dư 阮嶼: Quần tiên tương ấp giai ban tả nhi tọa 羣僊相揖皆班左而坐 (Từ Thức tiên hôn lục 徐式僊婚綠) Các tiên vái chào nhau cùng theo ngôi thứ ngồi bên tả.
(Động) Hứng lấy.
(Động) Từ, nhường.
◎Như: ấp nhượng 揖讓 đem địa vị mình mà nhường cho người hiền tài (như vua Nghiêu nhường ngôi cho vua Thuấn).
§ Ghi chú: ấp nhượng 揖讓 cũng chỉ lễ ngày xưa giữa chủ và khách khi gặp nhau.Một âm là tập.
(Động) Tụ họp.
§ Thông tập 輯.
ập, như "đổ ập" (vhn)
ấp, như "ấp trứng" (btcn)
ốp, như "bó ốp lại, ốp việc" (gdhn)
trấp, như "trấp tay lạy" (gdhn)
Nghĩa của 揖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ẤP
vái; lạy; vái chào。拱手行礼。
Từ ghép:
揖让
Chữ gần giống với 揖:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

U+7F68, tổng 13 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yan3, guai3, hua4;
Việt bính: jim2;
罨 yểm, ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 罨
(Danh) Lưới đánh cá bắt thú.(Động) Dùng lưới bắt.
◇Tả Tư 左思: Yểm phỉ thúy, điếu yển 罨翡翠, 釣鰋 (Thục đô phú 蜀都賦) Lưới bắt chim trả, câu cá yển.
(Động) Che, trùm, lấp.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Trùng phong yểm ánh 重峰罨映 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Núi chập trùng che ánh sáng mặt trời.
§ Có khi đọc là ấp.
yểm, như "yểm pháp (điều trị bệnh)" (gdhn)
Nghĩa của 罨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: YỂM
1. lưới (bắt chim và bắt cá)。捕鸟和捕鱼的网。
2. che; phủ; chụp; úp; chườm。覆盖。
热罨(一种医疗方法)。
giác nóng (một phương pháp trị bệnh)
Tự hình:

Pinyin: yi4;
Việt bính: jap1;
裛 ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 裛
(Động) Quấn, bó, ràng rịt, quấn quanh, vây bọc.(Động) Thấm ướt.
§ Thông ấp 浥.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Vũ ấp hồng cừ nhiễm nhiễm hương 雨裛紅蕖冉冉香 (Cuồng phu 狂夫) Mưa ướt sen hồng thoang thoảng thơm.
(Động) Lấy hương thơm xông, hun áo.
◇Vi Trang 韋莊: Xạ ấp chiến bào hương 麝裛戰袍香 (Họa Trịnh Thập thu nhật cảm sự nhất bách vận 和鄭拾秋日感事一百韻) Hương xạ hun thơm chiến bào.
Nghĩa của 裛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt:
1. hộp sách。书套。
2. quấn; quấn quanh。缠绕。
3. xông hun。用香熏。
Tự hình:

U+998C, tổng 13 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip3;
馌 diệp, ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 馌
Giản thể của chữ 饁.Nghĩa của 馌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: VIỆP
mang cơm ra đồng (cho người đi làm ăn)。往田野送饭。
Dị thể chữ 馌
饁,
Tự hình:

yếm, áp, yêm, ấp [yếm, áp, yêm, ấp]
U+53AD, tổng 14 nét, bộ Hán 厂
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: yan4, ya1, yan1;
Việt bính: jim1 jim3
1. [厭惡] yếm ố 2. [厭舊喜新] yếm cựu hỉ tân 3. [厭氣] yếm khí 4. [厭倦] yếm quyện 5. [厭世] yếm thế;
厭 yếm, áp, yêm, ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 厭
(Động) No đủ, thỏa mãn.§ Cũng viết là yếm 饜.
◎Như: tham đắc vô yếm 貪得無厭 tham lam không bao giờ thỏa mãn, lòng tham không đáy.
(Động) Chán ghét, chán ngán.
◎Như: yếm văn 厭聞 chán nghe, yếm thế 厭世 chán đời.Một âm là áp.
(Động) Đè, ép.
§ Cũng như áp 壓.
◇Tuân Tử 荀子: Như tường áp chi 如牆厭之 (Cường quốc 彊國) Như bức tường đè.
◇Hán Thư 漢書: Đông áp chư hầu chi quyền 東厭諸侯之權 (Dực Phụng truyện 翼奉傳) Phía đông ức chế quyền của chư hầu.Một âm là yêm.
(Tính) Yên.
◎Như: yêm yêm 厭厭 yên tĩnh.Một âm là ấp.
(Tính) Ướt át.
◎Như: ấp ấp 浥厭 ướt át, láp nháp.
ướm, như "ướm hỏi" (vhn)
ếm, như "ếm bùa (bỏ bùa làm hại)" (btcn)
yếm, như "yếm khí (ghét bỏ), yếm thế (chán đời)" (btcn)
êm, như "êm ả; êm ái" (gdhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (gdhn)
Dị thể chữ 厭
厌,
Tự hình:

U+9941, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ye4;
Việt bính: jip3;
饁 diệp, ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 饁
(Động) Đem cơm ra đồng cho người làm ruộng ăn (ta gọi là đưa cơm).§ Cũng đọc là ấp.
Dị thể chữ 饁
馌,
Tự hình:

Dịch ấp sang tiếng Trung hiện đại:
动抱 《孵(卵成雏)。》
ấp trứng
抱窝
抱窝 《孵卵成雏。》
孵; 孵育; 孵化 《鸟类伏在卵上, 用体温使卵内的胚胎发育成雏鸟。也指用人工的方法调节温度和湿度, 使卵内的胚胎发育成雏鸟。》
ấp một ổ gà con
孵了一窝小鸡。 邑。《乡民聚居的地方。》
thôn ấp
村邑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ấp
| ấp | 𬪁: | ấp trứng |
| ấp | 悒: | ấp bất lạc (lo lắng không yên) |
| ấp | 挹: | ẩm thấp |
| ấp | 揖: | ấp trứng |
| ấp | 浥: | ẩm thấp |
| ấp | 邑: | ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp) |
| ấp | 阝: | bộ ấp |

Tìm hình ảnh cho: ấp Tìm thêm nội dung cho: ấp
