Chữ 𩢬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𩢬, chiết tự chữ LƯ, LỪA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𩢬:

𩢬

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𩢬

𩢬

Chiết tự chữ 𩢬

[]

U+0298AC, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𩢬

Nghĩa Trung Việt của từ 𩢬



lừa, như "lừa ngựa" (vhn)
lư, như "lư (con lừa)" (btcn)

Chữ gần giống với 𩢬:

䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

Chữ gần giống 𩢬

Tự hình:

Tự hình chữ 𩢬 Tự hình chữ 𩢬 Tự hình chữ 𩢬 Tự hình chữ 𩢬

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𩢬

𩢬:lư (con lừa)
lừa𩢬:lừa ngựa
𩢬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𩢬 Tìm thêm nội dung cho: 𩢬