Từ: 姓氏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姓氏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 姓氏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngshì] dòng họ; họ (thời xưa phân biệt 姓có nguồn mẫu hệ và 氏 có nguồn phụ hệ, nay 姓氏là dòng họ)。表明家族的字。姓和氏本有分别,姓起于女系,氏起于男系。后来说姓氏,专指姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姓

tính:tính danh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氏

thị:vô danh thị
姓氏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姓氏 Tìm thêm nội dung cho: 姓氏