Từ: 移樽就教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 移樽就教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 移樽就教 trong tiếng Trung hiện đại:

[yízūnjiùjiào] Hán Việt: DI TÔN TỰU GIÁO
chủ động học hỏi; bưng rượu đến thỉnh giáo。端着酒杯到别人跟前共饮,以便求教。泛指主动前去向人请教。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樽

tôn:tôn (bình rượu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
移樽就教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 移樽就教 Tìm thêm nội dung cho: 移樽就教