Từ: dật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ dật:

dật, điệt [dật, điệt]

U+4F5A, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, die2;
Việt bính: jat6
1. [佚遊] dật du 2. [佚女] dật nữ;

佚 dật, điệt

Nghĩa Trung Việt của từ 佚

(Động) Mất, tán thất.
◎Như: tán dật 散
佚 tán thất.

(Tính)
Bị mất.
◎Như: dật thư 佚書 sách cổ đã thất tán.

(Tính)
Tốt đẹp.
◇Khuất Nguyên 屈原: Vọng Dao Đài chi yển kiển hề, kiến Hữu Tùng chi dật nữ 望瑤臺之偃蹇兮, 見有娀之佚女 (Li Tao 離騷) Nhìn về phía Dao Đài thấy ánh sáng long lanh hề, thấy người con gái đẹp ở đất Hữu Tung.

(Tính)
Buông thả, phóng đãng.
§ Thông dật 逸.
◎Như: dật nhạc nhạc phóng đãng, buông lung, dật du 佚遊 chơi bời phóng túng.

(Danh)
Lỗi lầm.
◇Thương quân thư 商君書: Dâm tắc sanh dật 淫則生佚 (Khai tắc 開塞) Quá độ thì sinh ra lầm lỗi.

(Danh)
Họ Dật.Một âm là điệt.

(Phó)
Lần lượt, thay đổi nhau.

dật, như "ẩn dật; dư dật; dật dờ" (vhn)
giặt, như "trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)" (gdhn)

Nghĩa của 佚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: DẬT
chạy; thất lạc。 (xem "逸")。同"逸"。

Chữ gần giống với 佚:

㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Chữ gần giống 佚

儗, 倿, 倵, 倶, 倷, 倸, 倹, 债, 倻, 值,

Tự hình:

Tự hình chữ 佚 Tự hình chữ 佚 Tự hình chữ 佚 Tự hình chữ 佚

dật [dật]

U+4F7E, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jat6
1. [八佾] bát dật 2. [佾生] dật sinh;

佾 dật

Nghĩa Trung Việt của từ 佾

(Danh) Hàng dật. Trong lễ định vua Thiên tử được bắt sáu mươi tư người múa bài bông, tám hàng, mỗi hàng tám người gọi là múa bát dật 八佾.

Nghĩa của 佾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: DẬT
đội hình ca múa (thời xưa )。 古代乐舞的行列。

Chữ gần giống với 佾:

㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

Chữ gần giống 佾

儔, 倯, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭,

Tự hình:

Tự hình chữ 佾 Tự hình chữ 佾 Tự hình chữ 佾 Tự hình chữ 佾

dật [dật]

U+6CC6, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi1, yi4;
Việt bính: jat6;

泆 dật

Nghĩa Trung Việt của từ 泆

(Động) Đầy tràn.
§ Thông dật 溢
.

(Tính)
Buông thả, phóng đãng.
§ Thông dật 佚.
◎Như: kiêu xa dâm dật 驕奢淫泆 ngạo mạn, xa xỉ, hoang dâm, phóng túng.

dật, như "dâm dật" (vhn)
giặt, như "giặt giũ" (gdhn)

Nghĩa của 泆 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: DẬT
1. phóng túng。放纵。
2. đầy tràn; cực kỳ。同"溢"。

Chữ gần giống với 泆:

㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泆

湇, 漖, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏,

Tự hình:

Tự hình chữ 泆 Tự hình chữ 泆 Tự hình chữ 泆 Tự hình chữ 泆

hức, dật [hức, dật]

U+6D2B, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4, yi4;
Việt bính: gwik1;

洫 hức, dật

Nghĩa Trung Việt của từ 洫

(Danh) Đường nước trong ruộng.

(Danh)
Phiếm chỉ ngòi, lạch.
◎Như: câu hức 溝
洫 ngòi, lạch.

(Danh)
Hào, dòng nước để bảo vệ thành.

(Động)
Làm cho vơi, làm cho trống không.
◇Quản Tử 管子: Mãn giả hức chi, hư giả thật chi 滿者洫之, 虛者實之 (Tiểu xứng 小稱) Đầy thì làm cho vơi, hư thì làm cho thật.

(Động)
Làm bại hoại.

(Động)
Hôn hoặc, mê loạn.Một âm là dật.
§ Thông dật 溢.
hức, như "hức (mương dẫn nước vào ruộng)" (gdhn)

Nghĩa của 洫 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: HỨC
名
1. rãnh nước (trong đồng ruộng)。田间的水道。
沟洫
kênh rạch; mương máng
2. hào quanh thành (sông đào bảo vệ thành thời xưa)。护城河。

Chữ gần giống với 洫:

㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洫

潈, 湄, 漏, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

Tự hình:

Tự hình chữ 洫 Tự hình chữ 洫 Tự hình chữ 洫 Tự hình chữ 洫

dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]

U+8F76, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 軼;
Pinyin: yi4, die2;
Việt bính: jat6;

轶 dật, điệt, triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 轶

Giản thể của chữ 軼.
dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)

Nghĩa của 轶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (軼)
[yì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: DẬT
thanh nhàn; vượt lên; hơn hẳn。同"逸"4.,5.。

Chữ gần giống với 轶:

䢂, 轱, 轲, 轳, 轴, 轵, 轶, 轷, 轸, 轹, 轺, 轻, 𫐉,

Dị thể chữ 轶

軼,

Chữ gần giống 轶

泆, 辈, 辑, 辐, 辏, 辎, 辍, 辌, 辋, 辊,

Tự hình:

Tự hình chữ 轶 Tự hình chữ 轶 Tự hình chữ 轶 Tự hình chữ 轶

dật [dật]

U+889F, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: dit6;

袟 dật

Nghĩa Trung Việt của từ 袟

Tục dùng như chữ trật 秩.

Chữ gần giống với 袟:

袊, 袍, 袏, 袑, 袒, 袖, 袗, 袙, 袚, 袜, 袟, 袢, 袩, 袪, 被, 𧙀,

Chữ gần giống 袟

泆, 怣, 褝, 褛, 褚, 失, 褙, 褘, 褗, 怢,

Tự hình:

Tự hình chữ 袟 Tự hình chữ 袟 Tự hình chữ 袟 Tự hình chữ 袟

trật, dật [trật, dật]

U+88A0, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: dit6;

袠 trật, dật

Nghĩa Trung Việt của từ 袠

(Danh) Bao sách, túi đựng tranh vẽ, v.v.
§ Cũng như trật 帙
.

(Danh)
Mười năm là một trật.
§ Cũng như trật 秩.
§ Ta quen đọc là dật.
trật, như "trật (bọc sách vở)" (gdhn)

Nghĩa của 袠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: TRẬT
书
cặp sách; hộp vải bọc sách。同"帙"。

Chữ gần giống với 袠:

䘢, 䘣, 䘤, 䘥, 䘦, 袈, 袋, 袌, 袞, 袠, 袤, 袭,

Dị thể chữ 袠

帙,

Chữ gần giống 袠

泆, 衣, 苵, 餏, 軼, 銥, 趃, 襲, 襞, 瓞,

Tự hình:

Tự hình chữ 袠 Tự hình chữ 袠 Tự hình chữ 袠 Tự hình chữ 袠

dật [dật]

U+9038, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jat6
1. [安逸] an dật 2. [隱逸] ẩn dật 3. [高逸] cao dật 4. [超逸] siêu dật;

逸 dật

Nghĩa Trung Việt của từ 逸

(Động) Chạy trốn.
◇Bắc sử 北
史: Kiến nhất xích thố, mỗi bác triếp dật 見一赤兔, 每搏輒逸 (Tề Cao tổ thần vũ đế bổn kỉ 齊高祖神武帝本紀) Thấy một con thỏ màu đỏ, mỗi lần định bắt, nó liền chạy trốn.

(Động)
Xổng ra.
◇Quốc ngữ 國語: Mã dật bất năng chỉ 馬逸不能止 (Tấn ngữ ngũ 晉語五) Ngựa xổng chẳng ngăn lại được.

(Động)
Mất, tán thất.

(Động)
Thả, phóng thích.
◇Tả truyện 左傳: Nãi dật Sở tù 乃逸楚囚 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Bèn thả tù nhân nước Sở.

(Tính)
Phóng túng, phóng đãng.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Chuyên dâm dật xỉ mĩ, bất cố quốc chánh, Dĩnh đô tất nguy hĩ 專淫逸侈靡, 不顧國政, 郢都必危矣 (Sở sách tứ, Trang Tân vị Sở Tương Vương 莊辛謂楚襄王) Chuyên dâm loạn xa xỉ, không lo việc nước, Dĩnh đô tất nguy mất.

(Tính)
Đi ẩn trốn, ở ẩn.
◇Hán Thư 漢書: Cố quan vô phế sự, hạ vô dật dân 故官無廢事, 下無逸民 (Thành đế kỉ 成帝紀) Cho nên quan trên không bỏ bê công việc, thì dưới không có dân ẩn trốn.

(Tính)
Vượt hẳn bình thường, siêu quần.
◎Như: dật phẩm 逸品 phẩm cách khác thường, vượt trội, tuyệt phẩm, dật hứng 逸興 hứng thú khác đời.

(Tính)
Rỗi nhàn, an nhàn.
◇Mạnh Tử 孟子: Dật cư nhi vô giáo 逸居而無教 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Rỗi nhàn mà không được dạy dỗ.

(Tính)
Nhanh, lẹ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Do dật cầm chi phó thâm lâm 猶逸禽之赴深林 (Thôi Nhân truyện 崔駰傳) Vẫn còn chim nhanh đến rừng sâu.

(Danh)
Lầm lỗi.
◇Thư Kinh 書經: Dư diệc chuyết mưu, tác nãi dật 予亦拙謀, 作乃逸 (Bàn Canh thượng 盤庚上) Ta cũng vụng mưu tính, làm cho lầm lỗi.

(Danh)
Người ở ẩn.
◎Như: cử dật dân 舉逸民 cất những người ẩn dật lên.

dật, như "ẩn dật; dư dật; dật dờ" (vhn)
dắt, như "dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt" (btcn)
dặt, như "dè dặt; dìu dặt" (btcn)
dụt, như "dụt lửa (dập lửa)" (btcn)
giặt, như "trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)" (gdhn)

Nghĩa của 逸 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 15
Hán Việt: DẬT
1. nhàn hạ; thanh nhàn。安乐;安闲。
安逸
an nhàn
以逸 待劳。
dùng khoẻ ứng mệt; dĩ dật đãi lao.
一劳永逸 。
yên vui mãi mãi
2. chạy; chạy trốn。逃跑。
奔逸
chạy trốn
逃逸
chạy trốn
3. ở ẩn。避世隐居。
隐逸
ẩn dật
逸 民
người ở ẩn
4. lạc mất; thất truyền。散失;失传。
逸 文
áng văn bị thất lạc
逸 书
sách đã thất lạc.
逸 事
chuyện ít người biết đến
逸 闻
truyền thuyết ít ai biết đến
5. hơn hẳn; vượt lên。超过一般。
超逸
vượt quá mức
逸 群
siêu quần
Từ ghép:
逸乐 ; 逸民 ; 逸事 ; 逸闻 ; 逸豫

Chữ gần giống với 逸:

逩, 逬, 逭, 逮, 逯, 逰, 週, 進, 逳, 逴, 逵, 逶, 逷, 逸, 逹, 逺, 逻, 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

Dị thể chữ 逸

𨓜,

Chữ gần giống 逸

達, 逅, 途, 逓, 递, 逑, 逐, 透, 逎, 逍,

Tự hình:

Tự hình chữ 逸 Tự hình chữ 逸 Tự hình chữ 逸 Tự hình chữ 逸

dật, điệt, triệt [dật, điệt, triệt]

U+8EFC, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 轶;
Pinyin: yi4, die2, zhe2;
Việt bính: dit6 jat6;

軼 dật, điệt, triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 軼

(Động) Vượt qua, siêu việt.
◎Như: đạo dật bách vương 道
軼百王 đạo cao vượt cả trăm vua trước.

(Động)
Xung đột, đột kích.
◇Tả truyện 左傳: Cụ kì xâm dật ngã dã 懼其侵軼我也 (Ẩn Công cửu niên 隱公九年) Sợ nó lấn đến ta.

(Động)
Thất lạc, tán thất.

(Động)
Đầy tràn.
§ Thông dật 溢.

(Động)
Chạy trốn, bôn trì.
§ Thông dật 逸.

(Tính)
An nhàn, an thích.
§ Thông dật 逸.Một âm là điệt.

(Động)
Thay đổi, luân lưu.
§ Thông điệt 迭.Một âm nữa là triệt.

(Danh)
Vết bánh xe đi qua.
§ Thông triệt 轍.
dật, như "dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)" (gdhn)

Chữ gần giống với 軼:

䡏, 䡐, 䡑, 䡒, 軤, 軥, 軨, 軫, 軰, 軱, 軲, 軶, 軷, 軸, 軹, 軺, 軻, 軼, 軽, 𨋢, 𨋣, 𨋤,

Dị thể chữ 軼

轶,

Chữ gần giống 軼

泆, 軭, 軵, 軴, 軳, 軲, 軱, 軰, 軯, 軮,

Tự hình:

Tự hình chữ 軼 Tự hình chữ 軼 Tự hình chữ 軼 Tự hình chữ 軼

dật [dật]

U+6EA2, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jat6
1. [充溢] sung dật;

溢 dật

Nghĩa Trung Việt của từ 溢

(Động) Đầy tràn.
◇Lễ Kí 禮
記: Tuy hữu hung hạn thủy dật, dân vô thái sắc 雖有凶旱水溢, 民無菜色 (Vương chế 王制) Dù có nắng khô hạn, nước ngập lụt, dân cũng không bị xanh xao đói rách.

(Động)
Phiếm chỉ chảy ra ngoài, trôi mất.
◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: Lợi quyền ngoại dật 利權外溢 (Đệ cửu thập tứ hồi) Các quyền lợi bị thất tán.

(Động)
Thừa thãi, sung mãn.
◎Như: nhiệt tình dương dật 熱情洋溢 hăng hái tràn trề.

(Phó)
Quá độ, quá mức.
◎Như: dật mĩ 溢美 quá khen, khen ngợi quá đáng.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị trọng lượng, hai mươi lạng 兩 bằng một dật 溢.
§ Thông dật 鎰. (2) Một vốc tay cũng gọi là một dật.

ải, như "ải (nát)" (gdhn)
dật, như "dâm dật" (gdhn)

Nghĩa của 溢 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: DẬT
1. tràn。充满而流出来。
充溢
tràn đầy
洋溢
đầy tràn
河水四溢
nước sông tràn ra bốn phía
2. quá; lắm; tuyệt trần。过分。
溢 美
khen ngợi quá lời
Từ ghép:
溢洪道 ; 溢美 ; 溢于言表

Chữ gần giống với 溢:

㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溢

湃, 漓, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌,

Tự hình:

Tự hình chữ 溢 Tự hình chữ 溢 Tự hình chữ 溢 Tự hình chữ 溢

dật [dật]

U+9552, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎰;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jat6;

镒 dật

Nghĩa Trung Việt của từ 镒

Giản thể của chữ 鎰.
ích, như "ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng)" (gdhn)

Nghĩa của 镒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鎰)
[yì]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: DẬT
dật (đơn vị trọng lượng cổ, bằng 20 lượng, có thuyết nói 24 lượng)。 古代重量单位,合二十两(一说二十四两)。
黄金百镒
trăm dật vàng; hai ngàn lượng vàng.

Chữ gần giống với 镒:

镆, 镇, 镈, 镉, 镊, 镋, 镌, 镍, 镎, 镏, 镐, 镑, 镒, 镓, 镔, 镕, 𨱏,

Dị thể chữ 镒

鎰,

Chữ gần giống 镒

钻, 铆, 铓, 铒, 铑, 铐, 铏, 铎, 铍, 铌,

Tự hình:

Tự hình chữ 镒 Tự hình chữ 镒 Tự hình chữ 镒 Tự hình chữ 镒

dật [dật]

U+8257, tổng 16 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4;
Việt bính: jat6 jik6;

艗 dật

Nghĩa Trung Việt của từ 艗

(Danh) Thuyền.
§ Xem nghịch thủ 鷁
首.

Nghĩa của 艗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yì]Bộ: 舟- Chu
Số nét: 16
Hán Việt:
đầu thuyền; mũi thuyền。艗艏:船头。因古代富贵人家常在船头画鹢(一种水鸟)形而得名。亦作"艗首"。

Chữ gần giống với 艗:

䑼, 䑽, 艕, 艗, 艙, 𦪂, 𦪃,

Chữ gần giống 艗

烐, 艊, 艒, 艑, 貈, 縊, 艐, 艏, 艎, 蠲,

Tự hình:

Tự hình chữ 艗 Tự hình chữ 艗 Tự hình chữ 艗 Tự hình chữ 艗

dật [dật]

U+93B0, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 镒;
Pinyin: yi4, kou1;
Việt bính: jat6;

鎰 dật

Nghĩa Trung Việt của từ 鎰

(Danh) Lượng từ, cân nặng đời xưa, bằng hai mươi lạng bây giờ.
◇Nguyễn Du 阮
攸: Hoàng kim bách dật bích bách song 黄金百鎰璧百雙 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Hoàng kim trăm dật, ngọc bích trăm đôi.

dát, như "dát mỏng, dát vàng" (vhn)
dật, như "tứ kim thiên dật (phần thưởng là một ngàn lần 20 lạng vàng)" (btcn)
ích, như "ích (đơn vị trọng lượng đời xưa bằng 20 lượng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鎰:

䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎰

镒,

Chữ gần giống 鎰

鉉, 鷁, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎰 Tự hình chữ 鎰 Tự hình chữ 鎰 Tự hình chữ 鎰

Dịch dật sang tiếng Trung hiện đại:

镒 《 古代重量单位, 合二十两(一说二十四两)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dật

dật佚:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật泆:dâm dật
dật溢:dâm dật
dật軼:dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)
dật轶:dật sự (chuyện bên lề về danh nhân)
dật迭:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật逸:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật󰖧:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dật鎰:tứ kim thiên dật (phần thưởng là một ngàn lần 20 lạng vàng)

Gới ý 17 câu đối có chữ dật:

花甲初周茂如松柏,長庚朗曜慶溢桂蘭

Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan

Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

dật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dật Tìm thêm nội dung cho: dật